vanban.org

Điều 2. Mức phí — Quyết định 88/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hồ Chí Minh Ban hành 20/12/2008 Hiệu lực 01/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 88/2008/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức phí

1. Đối với hộ gia đình:

Đối tượng Mức phí (đồng/tháng)
Nội thành Mặt tiền đường 20.000
Trong hẻm 15.000
Ngoại thành - vùng ven Mặt tiền đường 15.000
Trong hẻm 10.000

2. Đối với các đối tượng ngoài hộ gia đình, bao gồm các nhóm và mức phí như sau:

Đối tượng ngoài hộ dân Mức phí (bao gồm thu gom, vận chuyển, xử lý bảo vệ môi trường)
Nhóm 1: - Các quán ăn - uống sáng tối trong nhà và vỉa hè  được phép sử dụng. - Cơ sở thương nghiệp nhỏ - Trường học, thư viện. - Cơ quan hành chính, sự nghiệp. Có khối lượng chất thải rắn phát sinh  < 250 kg/tháng. 60.000 đồng/cơ sở/tháng
Nhóm 2: - Các quán ăn - uống sáng tối trong nhà và vỉa hè được phép sử dụng. - Cơ sở thương nghiệp nhỏ - Trường học, thư viện. - Cơ quan hành chính, sự nghiệp. Có khối lượng chất thải rắn phát sinh >250 kg/tháng ≤ 420 kg/tháng 110.000 đồng/cơ sở/tháng
Nhóm 3: - Các đối tượng còn lại: các quán ăn trong nhà cả ngày; - Nhà hàng, khách sạn, thương nghiệp lớn; - Chợ, siêu thị, trung tâm thương mại; - Rác sinh hoạt từ các cơ sở sản xuất, y tế, địa điểm vui chơi, công trình xây dựng… 176.800 đồng/m3/tháng (Hệ số quy đổi 1m3 rác = 420 kg rác)