vanban.org

Điều 4 .Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước,Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương,Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổchức kinh tế làm dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này. — Quyết định 878/2002/QĐ-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2016 Thay thế: 34/2015/TT-NHNN · 31/12/2015
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 19/08/2002 Hiệu lực 03/09/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 878/2002/QĐ-NHNN › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4 .Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước,Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương,Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổchức kinh tế làm dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này.

(Phụ lục V)

Tên chi nhánh Ngân hàng cộng hoà xã hội chủ nghĩa việtnam

Nhà nước Tỉnh, Thành phố    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ____/                                 Tỉnh ..., (thành phố ....) ngày tháng năm

BÁO CÁO

(Về tình hình làm dịch vụ đại lý chi trả ngoại tệ củacác tổ chức kinh tế,

tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh, thành phố ...Quý....năm 200...)

Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước (Vụ quản lý ngoại hối)

1. Số tổ chức tín dụng (tổ chức kinh tế) làm đại lý chi trả

a.Tổng tổ chức kinh tế làm đại lý chi trả ngoại tệ vào đầu Quý...năm 200..:

b.Tổngtổ chức tín dụng làm đại lý chi trả ngoại tệ vào đầu Quý ....năm 200...:

c.Tổngsố tổ chức kinh tế được Chi nhánh cấp giấy phép làm đại lý chi trả ngoại tệ choTổ chức tín dụng được phép trong Quý ..... năm 200...:

d.Tổng số tổ chức kinh tế bị Chi nhánh rút giấy phép hoặc đình chỉ làm đại lý chitrả ngoại tệ cho Tổ chức tín dụng được phép trong Quý ..... năm 200...:

2. Tình hình làm đại lý chi trả ngoại tệ

Tên tổ chức tín dụng/ Tổ chức kinh tế Số tiền nhận chi trả cho tổ chức kinh tế/tổ chức tín dụng được phép (Quy ra USD)  Chi trả cho người Thụ hưởng Ghi chú
    Trả bằng ngoại tệ (quy ra USD) Trả bằng đồngViệt nam  
1. Tổ chức tín dụng/ Tổ chức kinh tế (A) 2. Tổ chức tín dụng/Tổ chức kinh tế (B)        
Tổng số        

2- Đánh giá, kiến nghị về tình hình nhận và chi trả ngoại tệ

                                                                                                            Giámđốc

(Phụ lục VII)

Tên TCTD,TCKT                cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

Làm đại lý ......... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:____/                                 Tỉnh..., (thành phố ....) ngày tháng năm

Báo cáo

(V.v làm đại lý chi trả ngoại tệ Quý .../năm 200...)

Kính gửi : Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố.....

2. Tình hình làm đại lý chi trả ngoại tệ

Tên tổ chức kinh tế/ tổ chức tín dụng được phép uỷ quyền Số tiền nhận từ tổ chức kinh tế/ tổ chức tín dụng được phép (Quy ra USD)    Chi trả cho người Thụ hưởng Ghi chú
    Trả bằng ngoại tệ (quy ra USD) Trả bằng đồng Việt nam  
             
Tổng số        

                                                Tổnggiám đốc (Giám đốc)