vanban.org

Điều 1. Phê duyệt Bản Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai tỉnh Cần Thơ đến năm 2010 với các nội dung sau : — Quyết định 872/1999/QĐ-TTg

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/09/1999 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thủ tướng Chính phủ Ban hành 13/09/1999 Hiệu lực 13/09/1999 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 872/1999/QĐ-TTg › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt Bản Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai tỉnh Cần Thơ đến năm 2010 với các nội dung sau :

1.Cơ cấu các loại đất (đơn vị tính ha) Năm 1996 Năm 2000 Năm 2010
Tổng diện tích tự nhiên : 296.286,0 296.286,0 296.286,0
1- Đất nông nghiệp 250.212,29 244.932,28 239.561,37
Trong đó : Đất lúa, màu : 186.763,91 175.038,36 163.866,10
2- Đất lâm nghiệp có rừng : 2.730,38 2.730,38 2.730,38
3- Đất chuyên dùng 15.510,63 20.236,50 26.614,32
Trong đó: Đất xây dựng : 763,17 2.183,72 4.389,12
Đất giao thông : 3.157,25 5.036,45 7.983,23
Đất Thủy lợi : 9.367,85 10.419,15 11.521,15
Đất quốc phòng an ninh : 944,28 906,00 906,00
Đất di tích lịch sử văn hóa : 4,54 13,84 28,78
Đất làm vật liệu xây dựng : 16,26 22,26 72,26
Đất nghĩa địa : 619,09 645,45 719,69
Đất chuyên dùng khác : 638,19 1.009,63 994,69
4- Đất ở nông thôn : 7.472,43 12.073,80 12.872,22
5- Đất ở đô thị : 1.112,25 2.212,23 3.512,07
6- Đất chưa sử dụng : 19.248,03 14.100,82 10.995,66
Trong đó :      
Đất bằng chưa sử dụng : 2.551,10 - -
Đất có mặt nước chưa sử dụng : 5.614,35 3.105,16 -
Sông suối : 10.995,66 10.995,66 10.995,66
Đất chưa sử dụng khác : 86,92 - -
2.Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào mục đích khác là 18.522 ha - Giai đoạn 1997 - 2000 là: 10.046 ha Trong đó đất lúa, màu: 6.846 ha
- Giai đoạn 2001 - 2010 là: 8.476 ha Trong đó đất lúa, màu: 5.172 ha
3.Diện tích khai hoang đưa vào sản xuất nông nghiệp là 7.871 ha - Giai đoạn 1997 - 2000 là: 4.766 ha Trong đó đất trồng lúa, màu: 1.120 ha
- Giai đoạn 2001 - 2010 là: 3.105 ha