Điều 1. Phê duyệt Bản Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai tỉnh Cần Thơ đến năm 2010 với các nội dung sau :
|
1.Cơ cấu các loại đất (đơn vị tính ha) |
Năm 1996 |
Năm 2000 |
Năm 2010 |
|
Tổng diện tích tự nhiên : |
296.286,0 |
296.286,0 |
296.286,0 |
|
1- Đất nông nghiệp |
250.212,29 |
244.932,28 |
239.561,37 |
|
Trong đó : Đất lúa, màu : |
186.763,91 |
175.038,36 |
163.866,10 |
|
2- Đất lâm nghiệp có rừng : |
2.730,38 |
2.730,38 |
2.730,38 |
|
3- Đất chuyên dùng |
15.510,63 |
20.236,50 |
26.614,32 |
|
Trong đó: Đất xây dựng : |
763,17 |
2.183,72 |
4.389,12 |
|
Đất giao thông : |
3.157,25 |
5.036,45 |
7.983,23 |
|
Đất Thủy lợi : |
9.367,85 |
10.419,15 |
11.521,15 |
|
Đất quốc phòng an ninh : |
944,28 |
906,00 |
906,00 |
|
Đất di tích lịch sử văn hóa : |
4,54 |
13,84 |
28,78 |
|
Đất làm vật liệu xây dựng : |
16,26 |
22,26 |
72,26 |
|
Đất nghĩa địa : |
619,09 |
645,45 |
719,69 |
|
Đất chuyên dùng khác : |
638,19 |
1.009,63 |
994,69 |
|
4- Đất ở nông thôn : |
7.472,43 |
12.073,80 |
12.872,22 |
|
5- Đất ở đô thị : |
1.112,25 |
2.212,23 |
3.512,07 |
|
6- Đất chưa sử dụng : |
19.248,03 |
14.100,82 |
10.995,66 |
|
Trong đó : |
|
|
|
|
Đất bằng chưa sử dụng : |
2.551,10 |
- |
- |
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng : |
5.614,35 |
3.105,16 |
- |
|
Sông suối : |
10.995,66 |
10.995,66 |
10.995,66 |
|
Đất chưa sử dụng khác : |
86,92 |
- |
- |
|
2.Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào mục đích khác là 18.522 ha
- Giai đoạn 1997 - 2000 là: 10.046 ha
Trong đó đất lúa, màu: 6.846 ha |
|
- Giai đoạn 2001 - 2010 là: 8.476 ha
Trong đó đất lúa, màu: 5.172 ha |
|
3.Diện tích khai hoang đưa vào sản xuất nông nghiệp là 7.871 ha
- Giai đoạn 1997 - 2000 là: 4.766 ha
Trong đó đất trồng lúa, màu: 1.120 ha |
|
- Giai đoạn 2001 - 2010 là: 3.105 ha |