Điều 2. Đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi
1. Đơn giá bồi thường cây hàng năm: Chi tiết tại Phụ lục I.
2. Đơn giá bồi thường cây lâu năm: Chi tiết tại Phụ lục II.
3. Đơn giá bồi thường vật nuôi là thủy sản: Chi tiết tại Phụ lục III.
4. Đơn giá bồi thường vật nuôi khác: Chi tiết tại Phụ lục IV.
5. Đơn giá bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi quy định tại Điều này áp dụng cho cây trồng, vật nuôi tuân thủ theo quy trình sản xuất do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành.
Đối với cây trồng, vật nuôi chưa có trong các Phụ lục được quy định tại Điều này, tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng căn cứ theo cây trồng, vật nuôi tương đương để tính đơn giá bồi thường, trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp không có cây trồng, vật nuôi tương đương thì tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng khảo sát xác định đơn giá bồi thường theo nguyên tắc quy định tại Điều 103 Luật Đất đai năm 2024 trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt cho từng trường hợp cụ thể theo quy định.