Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Cục Thuế, Sở Tài chính, Sở TN&MT, Sở Công nghiệp, các cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
DANH MỤC
Giá tổi thiểu các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên
trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2007/QĐ-UBND
ngày 25/10/2007 của UBND tỉnh Bắc Giang)
| Số TT | Loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng ) | Ghi chú | |
| A | B | C | D | E | |
| I | Khoáng sản kim loại | ||||
| 1 | Quặng sắt | tấn | 250,000 | ||
| 2 | Vàng sa khoáng | kg | 180,000,000 | ||
| 3 | Quặng đồng | tấn | 120,000 | ||
| 4 | Quặng chì, kẽm, Ba rít | tấn | 100,000 | ||
| II | Khoáng sản không kim loại | ||||
| 1 | Khoáng sản không kim loại, dùng làm VLXD thông thường | ||||
| - Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình | m³ | 10,000 | |||
| - Đất khai thác làm gạch, ngói, phụ gia xi măng | m³ | 12,000 | |||
| - Cát vàng | m³ | 50,000 | |||
| - Cát đen | m³ | 35,000 | |||
| - Sỏi | m³ | 50,000 | |||
| - Kao lin | tấn | 120,000 | |||
| - Fenspat | tấn | 300,000 | |||
| - Đá làm vật liệu xây dựng | m³ | 35,000 | |||
| - Đá sản xuất xi măng | m³ | 30,000 | |||
| - Đá làm phụ gia xi măng | m³ | 35,000 | |||
| 2 | Than | ||||
| - Than An tra xít lộ thiên, hầm lò | tấn | 180,000 | |||
| - Than bùn | tấn | 140,000 | |||
| - Than đá | tấn | 450,000 | |||
| - Than khác | tấn | 137,000 | |||
| III | Nước thiên nhiên | ||||
| 1 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m³ | 500,000 | ||
| 2 | Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất | ||||
| - Nước ngầm khai thác làm nguyên liệu phụ tạo SX bia | m³ | 15,000 | |||
| - Nước sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi.) | m³ | 1,500 | |||
| IV | Lâm nghiệp | ||||
| 1 | Gỗ tròn nhóm 1 | m³ | 7,000,000 | ||
| 2 | Gỗ tròn nhóm 2 | ||||
| + Gỗ lim | m³ | 7,000,000 | |||
| + Gỗ Kền kền, Đinh hương | m³ | 5,500,000 | |||
| + Gỗ Sến, Táu mật | m³ | 5,000,000 | |||
| + Các loại gỗ khác | m³ | 3,500,000 | |||
| 3 | Gỗ tròn nhóm 3 | ||||
| + Gỗ Dổi, Chò chỉ | m³ | 4,500,000 | |||
| + Gỗ chua khét, Săng lẻ, Dạ hương | m³ | 3,500,000 | |||
| + Các loại gỗ khác | m³ | 3,000,000 | |||
| 4 | Gỗ tròn nhóm 4 | ||||
| + Gỗ De, Gội tía, Vàng tâm | m³ | 3,500,000 | |||
| + Các loại gỗ khác | m³ | 2,500,000 | |||
| 5 | Gỗ tròn nhóm 5 | m³ | 2,000,000 | ||
| 6 | Gỗ tròn nhóm 6 | m³ | 1,500,000 | ||
| 7 | Gỗ tròn nhóm 7 | m³ | 1,200,000 | ||
| 8 | Gỗ tròn nhóm 8 | ||||
| + Gỗ Bộp vàng | m³ | 2,500,000 | |||
| + Các loại gỗ khác | m³ | 1,000,000 | |||
| 9 | Gỗ Xoan Φ 50cm | cây | 650,000 | ||
| 10 | Gỗ trụ mỏ | m³ | 500,000 | ||
| 11 | Gỗ làm giấy | m³ | 400,000 | ||
| 12 | Gỗ tận dụng Φ <25cm | m³ | 320,000 | ||
| 13 | Gỗ cành, ngọn, củi | Ste | 150,000 | ||
| 14 | Các loại khác | ||||
| - Tre | cây | 15,000 | |||
| - Vầu, luồng | |||||
| + Loại Φ >10cm | cây | 20,000 | |||
| + Loại Φ <10cm | cây | 15,000 | |||
| - Giàng, nứa | cây | 1,000 | |||
| - Dóc (chít) | cây | 500 | |||
| - Song | |||||
| + Loại Φ >40mm | sợi | 30,000 | |||
| + Loại (30mm <Φ<40mm) | sợi | 25,000 | |||
| + Loại Φ >15mm - 30mm | sợi | 10,000 | |||
| + Loại Φ từ 15mm trở xuống | sợi | 3,000 | |||
| - Mây | kg | 6,000 | |||
| - Nấm hương khô | kg | 100,000 | |||
| - Mộc nhĩ khô | kg | 20,000 | |||
| - Rễ hương bài khô | kg | 5,000 | |||
| - Ba kích tươi | kg | 30,000 | |||
| - Nhựa trám | kg | 12,000 | |||
| - Nấm lim tươi | kg | 40,000 | |||
| - Trám quả | kg | 3,500 | |||
| - Nhựa thau thau | kg | 30,000 | |||
| - Vỏ quế khô, Hồi, Sa nhân | kg | 60,000 | |||
| - Nhựa thông | kg | 10,000 | |||
| - Cây làm thuốc (thân, rễ, lá hoa, quả) | kg | 15,000 | |||
| - Trầm hương loại 1 | kg | 6,000,000 | |||
| - Trầm hương loại 2 | kg | 4,000,000 | |||
| - Trầm hương loại 3 | kg | 3,000,000 | |||
| - Bồ cót, Thảo quả | kg | 6,000 |