Điều 10: Đất xây dựng nhà ở có tổng diện tích 6,1005 ha gồm 13 ô đất. Trong đó có 6 ô đất để xây dựng nhà ở cao tầng (các ô số: 2, 4, 9, 11, 19, 21) ký hiệu NO, 7 ô đất để xây dựng nhà ở biệt thự, nhà vườn có khuôn viên (các ô số: 7, 8, 12, 15, 20) ký hiệu BT.
Các chỉ tiêu cho từng lô đất được qui định cụ thể như sau:
| Số TT | Ký hiệu | Chức năng sử dụng | Diện tích (ha) | Tầng cao TB | Mật độ XD (%) | Hệ số sử dụng |
| 2 | NO | Nhà ở cao tầng | 0,6655 | 9,0 | 38,2 | 2,54 |
| 3 | BT | Nhà vườn, biệt thự | 0,2945 | 3,0 | 37,0 | 1,11 |
| 4 | NO | Nhà ở cao tầng | 0,3750 | 9,0 | 34,0 | 3,06 |
| 5 | BT | Nhà vườn, biệt thự | 0,1860 | 3,0 | 37,0 | 1,11 |
| 7 | BT | - | 0,2525 | 3,0 | 42,4 | 1,27 |
| 8 | BT | - | 0,7875 | 3,0 | 48,7 | 1,46 |
| 9 | NO | Nhà ở cao tầng | 0,5715 | 9,0 | 32,5 | 2,92 |
| 11 | NO | - | 0,2945 | 9,5 | 27,8 | 2,64 |
| 12 | BT | Nhà vườn, biệt thự | 0,2930 | 3,0 | 45,0 | 1,35 |
| 15 | BT | - | 0,3130 | 3,0 | 53,2 | 1,6 |
| 19 | NO | Nhà ở cao tầng | 0,3210 | 9,0 | 28,4 | 2,56 |
| 20 | BT | Nhà vườn, biệt thự | 0,2325 | 3,0 | 34,9 | 1,05 |
| 21 | NO | Nhà ở hỗn hợp cao tầng | 1,5140 | 9,5 | 25,7 | 2,44 |
Các yêu cầu về kiến trúc qui hoạch:
Tuân thủ các yêu cầu về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất.
Các công trình tiếp giáp mặt đường chính có thể xây dựng cao hơn qui định nhưng phải được xem xét cụ thể tuỳ theo từng loại đường phố và có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý.
Hình thức kiến trúc đẹp, có màu sắc hài hòa, phù hợp với chức năng sử dụng công trình nhà ở. Cần tổ chức cây xanh, sân vườn và đường nội bộ kết hợp với việc bố trí nơi đỗ xe, đảm bảo yêu cầu của người sử dụng.
Riêng ô đất số 21 NO diện tích là 15.140 m2 dành cho các nhu cầu chính sách của Thành phố.