Điều 2. Chánh văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Hà Nội, Giám đốc: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính-Vật giá, Kho bạc Nhà nước Hà Nội và Chủ tịch UBND các Huyện, Quận có tên ghi tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BIỂU CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH GIAO DỰ TOÁN THU THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2001 CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI CHO TỪNG HUYỆN, QUẬN
(Kèm theo Quyết định số 87/2001/QĐ-UB ngày 12 tháng 10 năm 2001
của UBND Thành phố)
Đơn vị: triệu đồng
| TT | QUẬN, HUYỆN | Theo Quyết định số 02/2001/QĐ-UB (Trước khi điều chỉnh) | Theo Quyết định số /2001/QĐ-UB (Sau khi điều chỉnh) |
| 1 | Sóc Sơn | 2.300 | 850 |
| 2 | Đông Anh | 3.750 | 1.700 |
| 3 | Gia Lâm | 3.540 | 1.400 |
| 4 | Từ Liêm | 1.550 | 850 |
| 5 | Thanh Trì | 2.350 | 980 |
| 6 | Hai Bà Trưng | 30 | 20 |
| 7 | Tây Hồ | 110 | 80 |
| 8 | Thanh Xuân | 50 | 40 |
| 9 | Cầu Giấy | 120 | 80 |
| Tổng số | 13.800 | 6.000 |