Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 78/2005/QĐ/BTC ngày 7/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 86/2005/QĐ-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2006 Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 08/02/2006
Bộ Tài chính Ban hành 30/11/2005 Hiệu lực 15/12/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản2 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 86/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi · 86/2005/QĐ-BTC
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 78/2005/QĐ/BTC ngày 7/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
Mã hàng
Mô tả hàng hoá
Thuế suất (%)
2710
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:
2710
11
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
2710
11
11
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp
10
2710
11
12
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp
10
2710
11
13
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng
10
2710
11
14
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng
10
2710
11
15
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì
10
2710
11
16
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì
10
2710
11
17
- - - Xăng máy bay
10
2710
11
18
- - - Tetrapropylene
10
2710
11
21
- - - Dung môi trắng (white spirit)
10
2710
11
22
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm dưới 1%
10
2710
11
23
- - - Dung môi khác
10
2710
11
24
- - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
10
2710
11
25
- - - Dầu nhẹ khác
10
2710
11
29
- - - Loại khác
10
2710
19
- - Loại khác:
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:
2710
19
11
- - - - Dầu hoả thắp sáng
0
2710
19
12
- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi
0
2710
19
13
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên
10
2710
19
14
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C
10
2710
19
15
- - - - Paraphin mạch thẳng
5
2710
19
19
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm
5
- - - Loại khác:
2710
19
21
- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
5
2710
19
22
- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than
5
2710
19
23
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn
5
2710
19
24
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay
5
2710
19
25
- - - - Dầu bôi trơn khác
10
2710
19
26
- - - - Mỡ bôi trơn
5
2710
19
27
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
3
2710
19
28
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
5
2710
19
31
- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao
0
2710
19
32
- - - - Nhiên liệu diesel khác
0
2710
19
33
- - - - Nhiên liệu đốt khác
0
2710
19
39
- - - - Loại khác
5
- Dầu thải:
2710
91
00
- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)
Sự việc của bạn xảy ra ngày nào? Hệ thống sẽ mở đúng phiên bản áp dụng thời điểm đó.
2005
Quyết định số 86/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi86/2005/QĐ-BTCHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Quyết định số 86/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
86/2005/QĐ-BTC
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Người ký
Trương Chí Trung
Ngày ban hành
30/11/2005
Ngày có hiệu lực
15/12/2005
Ngày hết hiệu lực
08/02/2006
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 4