vanban.org

Điều 3. Đơn giá đền bù đất — Quyết định 86/2001/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/11/2001 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 12/11/2001 Hiệu lực 12/11/2001 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 86/2001/QĐ-UB › Phần II › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Đơn giá đền bù đất

Căn cứ mục đích sử dụng của từng loại đất ghi trong GCNQSDĐ quyết định giao đất cấp đất … để xác định đơn giá đền bù tương ứng, đơn giá đền bù đất được quy định cụ thể như sau:

1. Đơn giá đất thổ cư khu dân cư nông thôn:

Đất khu dân cư nông thôn bao gồm: Đất khu dân cư ở các vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại có vị trí cách HLBVĐB trên 300 mét; đất ven trục đường giao thông của huyện, xã v.v…

Đơn giá đất khu dân cư nông thôn (không phân biệt vị trí, hạng đất): 10.000đồng/m2.

2. Đơn giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:

Đơn giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không phân biệt cự ly, khoảng cách, hạng đất: 1.600 đồng/m2).