Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 76/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh thành:
"Điều 10. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
1. Người nộp phí: Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản bao gồm các tổ chức, cá nhân theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
2. Các trường hợp được miễn phí: Theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 27/2023/NĐ-CP.
3. Mức thu phí:
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| I | Quặng khoáng sản kim loại | ||
| 1 | Quặng sắt | tấn | 40.000 |
| 2 | Quặng ti-tan (titan) | tấn | 50.000 |
| 3 | Quặng vàng | tấn | 180.000 |
| 4 | Quặng đất hiếm | tấn | 40.000 |
| 5 | Quặng bạc, quặng thiếc | tấn | 180.000 |
| 6 | Quặng chì, quặng kẽm | tấn | 180.000 |
| 7 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) | tấn | 20.000 |
| 8 | Quặng khoáng sản kim loại khác | tấn | 20.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | ||
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 |
| 2 | Đá, sỏi | ||
| 2.1 | Sỏi | m3 | 6.000 |
| 2.2 | Đá | ||
| 2.2.1 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m3 | 75.000 |
| 2.2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 5.000 |
| 3 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m3 | 3.000 |
| 4 | Đá làm fluorit | m3 | 3.000 |
| 5 | Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ | m3 | 60.000 |
| 6 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 mục này) | m3 | 60.000 |
| 7 | Cát vàng | m3 | 5.000 |
| 8 | Cát trắng | m3 | 7.500 |
| 9 | Các loại cát khác | m3 | 4.000 |
| 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.250 |
| 11 | Cao lanh | tấn | 5.000 |
| 12 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | tấn | 20.000 |
| 13 | Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; - Than nâu, than mỡ; - Than khác. | tấn | 6.000 |
| 14 | Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) | tấn | 70.000 |
| E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen | |||
| A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê- rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) | |||
| Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | |||
| 15 | Cuội, sạn | m3 | 6.000 |
| 16 | Đất làm thạch cao | m3 | 2.000 |
| 17 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 |
| 18 | Phen - sờ - phát (felspat) | tấn | 4.000 |
| 19 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.500 |
| 20 | Các khoáng sản không kim loại khác | tấn | 20.000 |
4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 3 Điều này.
5. Cơ quan thu: Cơ quan thuế các cấp quản lý trực tiếp nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
6. Tỷ lệ % nộp ngân sách: Nộp 100% vào ngân sách nhà nước.
7. Một số quy định khác: Phương pháp tính và việc quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản quy định pháp luật sửa đổi, bổ sung; các văn bản có liên quan khác (nếu có)."