vanban.org

Điều 8. Diện tích tối thiểu sau khi tách thửa đối với thửa đất nông nghiệp — Quyết định 85/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/10/2024 Thay thế: 34/2024/QĐ-UBND · 14/10/2024
Quảng Ngãi Ban hành 31/12/2021 Hiệu lực 15/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ 3 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 34/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 85/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 85/2021/QĐ-UBND
30/10/202434/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/01/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở; hạn mức công nhận diện tích đất ở và xác định diện tích đất ở để tính bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân và quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 54/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 6 Điều 4 và điểm b khoản 1 Điều 6 Quy định hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở, hạn mức công nhận diện tích đất ở và xác định diện tích đất ở khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 02/3/2012 của UBND tỉnh · 49/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 85/2021/QĐ-UBND › Chương III › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Diện tích tối thiểu sau khi tách thửa đối với thửa đất nông nghiệp

Diện tích tối thiểu của các thửa đất hình thành sau khi tách thửa (đã trừ diện tích nằm trong quy hoạch dự án đã có kế hoạch sử dụng đất hàng năm

Ủy ban nhân dân
tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Quảng Ngãi
07/01/2022
10:24:49

của cấp huyện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; đất hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định) không được nhỏ hơn quy định sau:

1. Đất trồng cây hàng năm:

a) Khu vực thành phố Quảng Ngãi, thị xã Đức Phổ, các huyện đồng bằng và thị trấn các huyện miền núi: 200 m²;

b) Huyện Lý Sơn: 100 m²;

c) Các khu vực còn lại: 300 m².

2. Đất trồng cây lâu năm:

a) Khu vực thành phố Quảng Ngãi, thị xã Đức Phổ, huyện Lý Sơn, các huyện đồng bằng và thị trấn các huyện miền núi: 300 m²;

b) Các khu vực còn lại: 500 m².

3. Đất rừng sản xuất:

a) Khu vực thành phố Quảng Ngãi, thị xã Đức Phổ, huyện Lý Sơn, các huyện đồng bằng: 1.000 m².

b) Các khu vực còn lại: 2.000 m².

4. Đất nuôi trồng thủy sản: 300m².

5. Đất làm muối: 200m².

6. Đất nông nghiệp khác:

a) Khu vực thành phố Quảng Ngãi, thị xã Đức Phổ, huyện Lý Sơn, các huyện đồng bằng và thị trấn các huyện miền núi: 300 m²;

b) Các khu vực còn lại: 500 m².