Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH MỤC, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG VÀ MỨC CHI ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, DẠY NGHỀ DƯỚI 3 THÁNG TẠI CÁC CƠ SỞ DẠY NGHỀ VÀ MỨC HỖ TRỢ KÈM NGHỀ, TRUYỀN NGHỀ TẠI CÁC DOANH NGHIỆP, CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH ĐỂ ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 845/2011/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh)
| STT | Tên nghề đào tạo | Số học sinh/ lớp học (Người) | Tổng số tiết giảng dạy/khóa học | Trong đó | Mức kinh phí hỗ trợ tối đa (Đồng/HS/Khóa) | ||
| Lý thuyết (Tiết) | Thực hành (Giờ) | Hoạt động đánh giá (Giờ) | |||||
| 1 | Sửa chữa, bảo trì xe máy và thiết bị cơ khí | 18-35 | 464 | 115 | 329 | 20 | 1.800.000 |
| 2 | Kỹ thuật hàn và gia công cơ khí | 18-35 | 464 | 115 | 329 | 20 | 1.900.000 |
| 3 | Kỹ thuật hàn | 18-35 | 337 | 87 | 230 | 20 | 1.400.000 |
| 4 | Sửa chữa xe máy | 18-35 | 390 | 90 | 280 | 20 | 1.200.000 |
| 5 | Điện công nghiệp | 18-35 | 436 | 104 | 312 | 20 | 1.200.000 |
| 6 | Điện dân dụng | 18-35 | 436 | 104 | 312 | 20 | 1.200.000 |
| 7 | Điện lạnh dân dụng | 18-35 | 436 | 104 | 312 | 20 | 1.200.000 |
| 8 | Mộc dân dụng | 18-35 | 387 | 100 | 267 | 20 | 1.600.000 |
| 9 | Mộc công nghiệp | 18-35 | 387 | 100 | 267 | 20 | 1.600.000 |
| 10 | Mộc mỹ nghệ | 18-35 | 387 | 100 | 267 | 20 | 1.800.000 |
| 11 | Gia công thiết kế sản phẩm mộc | 18-35 | 341 | 64 | 257 | 20 | 1.600.000 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng (Nề) | 18-35 | 420 | 60 | 340 | 20 | 1.600.000 |
| 13 | Kỹ thuật cốt thép hàn | 18-35 | 410 | 90 | 300 | 20 | 1.600.000 |
| 14 | Điện nước xây dựng | 18-35 | 410 | 90 | 300 | 20 | 1.600.000 |
| 15 | May thời trang (May dân dụng) | 18-35 | 436 | 104 | 312 | 20 | 1.400.000 |
| 16 | May công nghiệp | 18-35 | 436 | 104 | 312 | 20 | 1.500.000 |
| 17 | Sản xuất hàng da, giầy, túi sách | 18-35 | 436 | 104 | 312 | 20 | 1.500.000 |
| 18 | Thêu ren | 18-35 | 387 | 100 | 267 | 20 | 1.300.000 |
| 19 | Sản xuất hàng mây tre đan | 18-35 | 264 | 55 | 194 | 15 | 1.200.000 |
| 20 | Kỹ thuật sản xuất chổi đót | 18-35 | 120 | 10 | 102 | 8 | 500.000 |
| 21 | Quản lý vận hành cấp thoát nước sinh hoạt | 18-35 | 250 | 62 | 173 | 15 | 1.200.000 |
| 22 | Quản lý khai thác công trình thủy lợi | 18-35 | 260 | 120 | 125 | 15 | 1.200.000 |
| 23 | Lái phương tiện thủy đánh bắt cá xa bờ | 18-35 | 375 | 94 | 261 | 20 | 1.800.000 |
| 24 | Vận hành máy thi công công trình (xúc, đào, ủi) | 18-35 | 375 | 94 | 261 | 20 | 1.800.000 |
| 25 | Sửa chữa vận hành máy nông nghiệp- ngư nghiệp | 18-35 | 245 | 40 | 190 | 15 | 1.200.000 |
| 26 | Hướng dẫn du lịch | 18-35 | 380 | 80 | 280 | 20 | 1.500.000 |
| 27 | Nghiệp vụ lễ tân | 18-35 | 380 | 80 | 280 | 20 | 1.500.000 |
| 28 | Nghiệp vụ lưu trú | 18-35 | 380 | 80 | 280 | 20 | 1.500.000 |
| 29 | Nghiệp vụ nhà hàng | 18-35 | 380 | 60 | 300 | 20 | 1.500.000 |
| 30 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 18-35 | 387 | 100 | 267 | 20 | 1.500.000 |
| 31 | Kỹ thuật pha chế đồ uống | 18-35 | 245 | 40 | 190 | 15 | 1.200.000 |
| 32 | Quản trị khách sạn | 18-35 | 387 | 100 | 267 | 20 | 1.000.000 |
| 33 | Quản trị khu Resort | 18-35 | 387 | 100 | 267 | 20 | 1.000.000 |
| 34 | Chăm sóc sắc đẹp | 18-35 | 387 | 100 | 267 | 20 | 1.200.000 |
| 35 | Kỹ thuật chăm sóc tóc | 18-35 | 387 | 100 | 267 | 20 | 1.200.000 |
| 36 | Bảo vệ môi trường biển | 18-35 | 387 | 100 | 267 | 20 | 1.200.000 |
| 37 | Trồng rau sạch | 18-35 | 264 | 55 | 194 | 15 | 1.200.000 |
| 38 | Kỹ thuật chăn nuôi gia súc, gia cầm | 18-35 | 387 | 75 | 297 | 15 | 1.500.000 |
| 39 | Bảo vệ thực vật | 18-35 | 264 | 55 | 194 | 15 | 1.200.000 |
| 40 | Kỹ thuật trồng cây ăn trái (cam, mít, dứa, bưởi, quýt…) | 18-35 | 395 | 72 | 308 | 15 | 1.400.000 |
| 41 | Kỹ thuật trồng hoa cúc, hoa mai, hoa lan… | 18-35 | 264 | 66 | 183 | 15 | 1.200.000 |
| 42 | Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh | 18-35 | 554 | 110 | 424 | 20 | 1.200.000 |
| 43 | Ươm và nhân giống cây lâm nghiệp | 18-35 | 380 | 200 | 160 | 20 | 1.200.000 |
| 44 | Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây rừng | 18-35 | 250 | 62 | 173 | 15 | 1.200.000 |
| 45 | Kỹ thuật trồng sắn, ngô, lúa, đậu phụng… | 18-35 | 245 | 40 | 190 | 15 | 1.200.000 |
| 46 | Sản xuất lúa giống | 18-35 | 314 | 90 | 208 | 16 | 1.500.000 |
| 47 | Trồng lúa nước chất lượng cao | 18-35 | 314 | 90 | 208 | 16 | 1.500.000 |
| 48 | Trồng, khai thác mủ cao su | 18-35 | 264 | 55 | 194 | 15 | 1.000.000 |
| 49 | Kỹ thuật trồng, chăm sóc thu hoạch cà phê | 18-35 | 378 | 94 | 264 | 20 | 1.400.000 |
| 50 | Kỹ thuật trồng, chăm sóc thu hoạch hồ tiêu | 18-35 | 378 | 94 | 264 | 20 | 1.400.000 |
| 51 | Kỹ thuật chế biến thủy sản và nước mắm | 18-35 | 176 | 22 | 144 | 10 | 900.000 |
| 52 | Kỹ thuật sơ chế và bảo quản hoa màu | 18-35 | 231 | 66 | 150 | 15 | 1.200.000 |
| 53 | Kỹ thuật trồng nấm | 18-35 | 178 | 48 | 120 | 10 | 900.000 |
| 54 | Sản xuất phân bón hữu cơ từ rác thải sinh hoạt | 18-35 | 320 | 70 | 233 | 20 | 1.200.000 |
| 55 | Kỹ thuật nuôi tôm sú và tôm thẻ chân trắng | 18-35 | 380 | 95 | 265 | 20 | 1.300.000 |
| 56 | Kỹ thuật nuôi tôm hùm | 18-35 | 380 | 95 | 265 | 20 | 1.300.000 |
| 57 | Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt | 18-35 | 380 | 95 | 265 | 20 | 1.300.000 |
| 58 | Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn | 18-35 | 380 | 95 | 265 | 20 | 1.300.000 |
| 59 | Kỹ thuật chế biến hấp sấy cá mực | 18-35 | 264 | 66 | 183 | 15 | 1.200.000 |
| 60 | Kỹ thuật bảo quản cá đánh bắt xa bờ | 18-35 | 264 | 66 | 183 | 15 | 1.000.000 |
| 61 | Kỹ thuật thụ tinh nhân tạo heo, bò | 18-35 | 380 | 95 | 265 | 20 | 1.200.000 |
| 62 | Kỹ thuật sử dụng thuốc thú y trong sản xuất trang trại | 18-35 | 264 | 66 | 183 | 15 | 1.200.000 |
| 63 | Quản lý kinh tế trang trại | 18-35 | 380 | 200 | 160 | 20 | 1.200.000 |
| 64 | Khai thác đánh bắt hải sản | 18-35 | 380 | 200 | 160 | 20 | 1.200.000 |
| 65 | Chạm khắc hoa văn, phù điêu gỗ | 18-35 | 310 | 20 | 270 | 20 | 1.400.000 |
| 66 | Dán nổi ốc mỹ nghệ | 18-35 | 330 | 60 | 250 | 20 | 1.400.000 |
| 67 | Mộc dân dụng mỹ nghệ | 18-35 | 420 | 90 | 310 | 20 | 1.800.000 |