Điều 6: Tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí cấp và quản lý tên miền, địa chỉ Intemet ở Việt Nam, đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí cấp và quản lý tên miền, địa chỉ Intemet ở Việt Nam và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ CẤP VÀ QUẢN LÝ
TÊN MIỀN, ĐỊA CHỈ INTERNET Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 84/2001/QĐ-Bộ Tài chính
ngày 5 tháng 9 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| I | Tên miền: | ||
| 1 | Lệ phí đăng ký tên. | Lần | 450.000 |
| 2 | Lệ phí thay đổi tên. | Lần | 250.000 |
| 3 | Phí duy trì tên: | ||
| 3.1 | Tên miền cấp 3 dưới tên miền chung (thu theo năm) | Năm | 480.000 |
| 3.2 | Tên miền cho các nhà kinh doanh thông tin trên mạng (thu theo tháng): a, Số lần truy cập (hit) vào các Website trong tháng (ký hiệu là A) Ê 5.000 b, Trường hợp A > 5.000 | Tháng - - | 40.000 40.000 x (A/5000) |
| 3.3 | Tên miền của các nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP), bao gồm tên miền cấp 2 hiện tại và cấp 3 trong tương lai (thu theo tháng): a, Tổng số tên miền dưới tên miền của ISP (ký hiệu là B) với số thuê bao gián tiếp của ISP (ký hiệu là C), tức (B+C) Ê 1.000. b, Trường hợp (B+C) > 1.000 | Tháng - - | 40.000 40.000 x ớ (B+C)/1000ý |
| II | Vùng địa chỉ Internet: | ||
| 1 | Lệ phí đăng ký vùng địa chỉ: 1 (một) địa chỉ lớp C | Lần | 450.000 |
| 2 | Phí duy trì vùng địa chỉ: 1 (một) địa chỉ lớp C (thu theo năm) | Năm | 2.000.000 |
| III | Số hiệu mạng cho các nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy cập Internet (IAP): | ||
| 1 | Lệ phí đăng ký ban đầu | Lần | 7.500.000 |
| 2 | Phí duy trì (thu theo năm) | Năm | 5.000.000 |
| IV | Lệ phí cấp phép mạng Internet dùng riêng: | Lần | 1.000.000 |