Điều 1. Cước kết nối giữa mạng Inmarsat của công ty Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam (VISHIPEL) với mạng viễn thông của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) được tạm thời qui định như sau:
1. Liên lạc từ thiết bị đầu cuối Inmarsat đến mạng viễn thông công cộng của Việt Nam (VISHIPEL trả cho VNPT):
a) Inmarsat mini-M: Điện thoại, Fax, truyền số liệu trong băng thoại: 0,20 USD/phút.
b) Inmarsat -B:
- Điện thoại, Fax, truyền số liệu trong băng thoại: 0,20 USD/phút
- Telex: 0.15 USD/phút.
c) Inmarsat-C:
- Telex/Txt đến Fax: 0,012 USD/256 bits;
- Số liệu (Data): 0,003 USD/256 bits.
2. Liên lạc từ thiết bị đầu cuối Inmarsat đi quốc tế qua cổng quốc tế của VNPT (VISHIPEL trả cho VNPT, đã bao gồm cả phần VNPT trả ra quốc tế):
a) Inmarsat mini-M: Điện thoại, Fax, truyền số liệu trong băng thoại: 0,75 USD/phút.
b) Inmarsat-B:
- Điện thoại, Fax, truyền số liệu trong băng thoại: 0,75 USD/phút.
- Telex: 0,75 USD/phút.
c) Inmarsat-C:
- Telex/Txt đến Fax: 0,075 USD/256 bits;
- Số liệu (Data): 0,009 USD/256 bits.
3. Liên lạc từ mạng viễn thông công cộng của Việt Nam đến thiết bị đầu cuối Inmarsat (VNPT trả cho VISHIPEL, đã bao gồm cả phần VISHIPEL trả cho Inmarsat):
a) Inmarsat mini-M: Điện thoại, Fax, truyền số liệu trong băng thoại: 2,00 USD/phút.
b) Inmarsat-B:
- Điện thoại, Fax, truyền số liệu trong băng thoại: 2,90 USD/phút.
- Telex: 2,50 USD/phút.
c) Inmarsat-C:
- Telex/Txt to Fax: 0,21 USD/256 bits;
- Số liệu (Data): 0,193 USD/156 bits;
4. Liên lạc giữa các thiết bị đầu cuối Inmarsat quá giang qua mạng viễn thông công cộng của Việt Nam (VISHIPEL trả cho VNPT):
- Điện thoại, Fax, Telex: 0,10 USD/phút.
- Data: 0,01 USD/256 bits.