Điều 2. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú
1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm
a) Chăn, màn và đồ dùng cá nhân cấp cho mỗi học sinh nội trú một lần ở mỗi cấp học theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị định số 188/2026/NĐ-CP như sau:
| STT | Đồ dùng cá nhân | Đơn vị tính | Ghi chú |
| 1 | Chăn | cái | |
| 2 | Màn | cái | |
| 3 | Chiếu | cái | |
| 4 | Gối | cái | |
| 5 | Áo khoác đồng phục | cái | |
| 6 | Ô (dù) | cái |
b) Quần áo đồng phục và học phẩm cấp cho mỗi học sinh trường phổ thông nội trú mỗi năm học theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị định số 188/2026/NĐ-CP như sau:
Đối với học sinh tiểu học:
| STT | Quần áo đồng phục và học phẩm | Đơn vị tính | Ghi chú |
| 1 | Quần áo đồng phục | bộ | |
| 2 | Cặp sách | cái | |
| 3 | Vở 5 ô ly, vở bài tập | quyển | |
| 4 | Bảng con | cái | |
| 5 | Hộp bút, bút chì, bút mực, tẩy, gọt bút chì, thước kẻ, ê ke, compa, kéo đầu tròn | bộ | |
| 6 | Bút màu, sáp màu, hồ dán, giấy thủ công | bộ |
Đối với học sinh trung học cơ sở:
| STT | Quần áo đồng phục và học phẩm | Đơn vị tính | Ghi chú |
| 1 | Quần áo đồng phục | bộ | |
| 2 | Vở viết | quyển | |
| 3 | Bút bi | cái | |
| 4 | Bút chì | cái | |
| 5 | Tẩy chì | cái | |
| 6 | Bộ thước kẻ, đo độ, compa | bộ | |
| 7 | Ba lô đựng sách vở | cái |
2. Trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền căn cứ định mức kinh phí được giao, xác định số lượng đồ dùng cá nhân, học phẩm trang cấp cho học sinh theo danh mục quy định tại khoản 1 Điều này bảo đảm hiệu quả và tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, pháp luật về đấu thầu và các quy định pháp luật có liên quan.