Điều 5. Trách nhiệm thi hành
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Hiệu trưởng (giám đốc) các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cơ sở có tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH MỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
| STT | Tên ngành, nghề | Mã ngành, nghề | Trình độ đào tạo | Tên phụ lục kèm theo |
| I | ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG | |||
| 1 | Dược | 6720401 | Cao đẳng | Phụ lục 1 |
| 1 | Điều dưỡng | 6720301 | Cao đẳng | Phụ lục 2 |
| 2 | Hộ sinh | 6720303 | Cao đẳng | Phụ lục 3 |
| 3 | Kế toán | 6340301 | Cao đẳng | Phụ lục 4 |
| 4 | Kế toán doanh nghiệp | 6340302 | Cao đẳng | Phụ lục 5a |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 6340404 | Cao đẳng | Phụ lục 6 |
| 6 | Tiếng Anh | 6220206 | Cao đẳng | Phụ lục 8 |
| 7 | Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ | 6620305 | Cao đẳng | Phụ lục 10a |
| 8 | Nuôi trồng thủy sản | 6620303 | Cao đẳng | Phụ lục 11 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 6620303 | Cao đẳng | Phụ lục 13 |
| 10 | Tin học văn phòng | 6480203 | Cao đẳng | Phụ lục 14a |
| 11 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | 6480102 | Cao đẳng | Phụ lục 15a |
| 12 | Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) | 6480202 | Cao đẳng | Phụ lục 16a |
| 13 | Thiết kế trang web | 6480217 | Cao đẳng | Phụ lục 17a |
| 14 | Điện công nghiệp | 6520227 | Cao đẳng | Phụ lục 18a |
| 15 | Điện Tử Công Nghiệp | 6520225 | Cao đẳng | Phụ lục 19a |
| 16 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 6520205 | Cao đẳng | Phụ lục 20a |
| 17 | Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh | 6520225 | Cao đẳng | Phụ lục 21a |
| 18 | Công nghệ ô tô | 6510216 | Cao đẳng | Phụ lục 22a |
| 19 | Cơ điện tử | 6520263 | Cao đẳng | Phụ lục 23 |
| 20 | Chế biến và bảo quản thủy sản | 6620302 | Cao đẳng | Phụ lục 24a |
| II | ĐÀO TẠO TRUNG CẤP | |||
| 21 | Kế toán doanh nghiệp | 5340302 | Trung cấp | Phụ lục 5b |
| 22 | Nghiệp vụ bán hàng | 5340119 | Trung cấp | Phụ lục 7 |
| 23 | Du lịch sinh thái | 5810102 | Trung cấp | Phụ lục 9 |
| 24 | Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ | 5620305 | Trung cấp | Phụ lục 10b |
| 25 | Chăn nuôi thú y | 5620120 | Trung cấp | Phụ lục 12 |
| 26 | Tin học văn phòng | 5480203 | Trung cấp | Phụ lục 14b |
| 27 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | 5480102 | Trung cấp | Phụ lục 15b |
| 28 | Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) | 5480202 | Trung cấp | Phụ lục 16b |
| 29 | Thiết kế trang web | 5480217 | Trung cấp | Phụ lục 17b |
| 30 | Điện công nghiệp | 5520227 | Trung cấp | Phụ lục 18b |
| 31 | Điện tử công nghiệp | 5520225 | Trung cấp | Phụ lục 19b |
| 32 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 5520205 | Trung cấp | Phụ lục 20b |
| 33 | Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh | 5520225 | Trung cấp | Phụ lục 21b |
| 34 | Công nghệ ô tô | 5510216 | Trung cấp | Phụ lục 22b |
| 35 | Chế biến và bảo quản thủy sản | 5620302 | Trung cấp | Phụ lục 24b |
| III | ĐÀO TẠO SƠ CẤP | |||
| 36 | Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước lợ | 2620101 | Sơ cấp | Phụ lục 1 |
| 37 | Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước ngọt | 2620102 | Sơ cấp | Phụ lục 2 |
| 38 | Kỹ thuật sản xuất giống thủy sản | 2620103 | Sơ cấp | Phụ lục 3 |
| 39 | Nuôi và phòng bệnh cho gia súc, gia cầm | 2620104 | Sơ cấp | Phụ lục 4 |
| 40 | Hướng dẫn viên du lịch | 2810101 | Sơ cấp | Phụ lục 5 |
| 41 | Chế biến và bảo quản thủy sản | 2540101 | Sơ cấp | Phụ lục 6 |
| 42 | Sửa chữa xe gắn máy | 2520101 | Sơ cấp | Phụ lục 7 |
| 43 | Điện công nghiệp | 2520102 | Sơ cấp | Phụ lục 8 |
| 44 | Điện dân dụng | 2520103 | Sơ cấp | Phụ lục 9 |
| 45 | Điện lạnh | 2520104 | Sơ cấp | Phụ lục 10 |
| 46 | Cài đặt và sửa chữa máy vi tính | 2480101 | Sơ cấp | Phụ lục 11 |
| 47 | May công nghiệp - May dân dụng | 2540102 | Sơ cấp | Phụ lục 12 |
| 48 | Thêu máy, thêu tay; Kết cườm | 2540103 | Sơ cấp | Phụ lục 13 |
| 49 | Nữ công gia chánh | 2810102 | Sơ cấp | Phụ lục 14 |
| 50 | Thiết kế tạo mẫu tóc | 2810103 | Sơ cấp | Phụ lục 15 |
| 51 | Kỹ thuật tiện | 2520101 | Sơ cấp | Phụ lục 16 |
| 52 | Kỹ thuật gò, hàn | 2520101 | Sơ cấp | Phụ lục 17 |
| 53 | Kỹ thuật nghề xây dựng dân dụng | 2810201 | Sơ cấp | Phụ lục 18 |
| IV | ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG | |||
| 54 | Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn (lễ tân) | 1810101 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 19 |
| 55 | Tổ chức du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng | 1810102 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 20 |
| 56 | Chăm sóc da | 1810201 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 21 |
| 57 | Trang điểm (Make-up) | 1810202 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 22 |
| 58 | Kỹ năng bán hàng | 1340101 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 23 |
| 59 | Đan đát | 1340102 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 24 |
| 60 | Kỹ thuật cơ khí (Hàn, cắt, gọt kim loại) | 1520101 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 25 |
| 61 | Kỹ thuật trồng hoa kiểng (Bonsai) | 1620101 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 26 |
| 62 | Kỹ thuật trồng rau màu | 1620103 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 27 |
| 63 | Kỹ thuật sản xuất giống cây trồng | 1620103 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 28 |
| 64 | Thuyền trưởng tàu cá hạng I | 1620104 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 29 |
| 65 | Máy trưởng tàu cá hạng I | 1620104 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 30 |
| 66 | Kỹ thuật công nghệ nuôi tôm thẻ chân trắng | 1620101 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 31 |
| 67 | Kỹ thuật nuôi tôm sú | 1620101 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 32 |
| 68 | Chế biến lạnh thủy sản | 1540101 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 33 |
| 69 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 1810102 | Dưới 3 tháng | Phụ lục 34 |