vanban.org

Điều 5: Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may vào thị trường Hoa Kỳ, đơn vị được Bộ Thương mại giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 83/2003/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/03/2004 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/03/2004 Thay thế: 16/2004/QĐ-BTC · 12/02/2004
Bộ Tài chính Ban hành 17/06/2003 Hiệu lực 17/07/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 16/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng BỘ Tài chính về việc ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ · 16/2004/QĐ-BTC
Quyết định số 83/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt,may vào thị trường Hoa Kỳ · 83/2003/QĐ-BTC
11/03/200416/2004/QĐ-BTCThay thế Đang xem 17/07/2003Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 83/2003/QĐ-BTC › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5: Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may vào thị trường Hoa Kỳ, đơn vị được Bộ Thương mại giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ CẤP HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU
HÀNG DỆT, MAY VÀO THỊ TRƯỜNG HOA KỲ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2003/QĐ/BTC ngày 17 tháng 6 năm 2003)

STT Mặt hàng Chủng loại (cat.) Đơn vị Mức thu (đồng)
1 Chỉ may, sợi để bán lẻ 200 kg 0
2 Sợi bông đã chải 301 kg 0
3 Tất chất liệu bông 332 tá đôi 0
4 Áo khoác nam dạng áo comple 333 tá 4.000
5 Áo khoác nam, nữ chất liệu bông 334/335 tá 4.000
6 Áo sơ mi dệt kim nam nữ chất liệu bông 338/339 tá 2.000
7 Áo sơ mi nam dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo 340/640 tá 3.000
8 Áo sơ mi nữ dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo 341/641 tá 3.000
9 Váy ngắn chất liệu bông và sợi nhân tạo 342/642 tá 2.000
10 Áo sweater chất liệu bông 345 tá 4.000
11 Quần nam nữ chất liệu bông 347/348 tá 6.000
12 Quần áo ngủ chất liệu bông và sợi nhân tạo 351/651 tá 2.000
13 Đồ lót chất liệu bông và sợi nhân tạo 352/652 tá 0
14 Quần yếm,... 359/659-C kg 1.000
15 Quần áo bơi 359/659-S kg 1.000
16 Áo khoác nam chất liệu len 434 tá 4.000
17 Áo khoác nữ chất liệu len 435 tá 4.000
18 Sơ mi nam nữ chất liệu len 440 tá 3.000
19 Quần nam chất liệu len 447 tá 2.000
20 Quần nữ chất liệu len 448 tá 2.000
21 Vải bằng sợi fi-la-măng tổng hợp khác 620 m2 0
22 Tất chất liệu sợi nhân tạo 632 tá đôi 0
23 Áo sơ mi dệt kim nam nữ chất liệu sợi nhân tạo 638/639 tá 2.000
24 Áo sweater chất liệu sợi nhân tạo 645/646 tá 4.000
25 Quần nam nữ chất liệu sợi nhân tạo 647/648 tá 4.000