Điều 5: Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may vào thị trường Hoa Kỳ, đơn vị được Bộ Thương mại giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ CẤP HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU
HÀNG DỆT, MAY VÀO THỊ TRƯỜNG HOA KỲ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2003/QĐ/BTC ngày 17 tháng 6 năm 2003)
| STT | Mặt hàng | Chủng loại (cat.) | Đơn vị | Mức thu (đồng) |
| 1 | Chỉ may, sợi để bán lẻ | 200 | kg | 0 |
| 2 | Sợi bông đã chải | 301 | kg | 0 |
| 3 | Tất chất liệu bông | 332 | tá đôi | 0 |
| 4 | Áo khoác nam dạng áo comple | 333 | tá | 4.000 |
| 5 | Áo khoác nam, nữ chất liệu bông | 334/335 | tá | 4.000 |
| 6 | Áo sơ mi dệt kim nam nữ chất liệu bông | 338/339 | tá | 2.000 |
| 7 | Áo sơ mi nam dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo | 340/640 | tá | 3.000 |
| 8 | Áo sơ mi nữ dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo | 341/641 | tá | 3.000 |
| 9 | Váy ngắn chất liệu bông và sợi nhân tạo | 342/642 | tá | 2.000 |
| 10 | Áo sweater chất liệu bông | 345 | tá | 4.000 |
| 11 | Quần nam nữ chất liệu bông | 347/348 | tá | 6.000 |
| 12 | Quần áo ngủ chất liệu bông và sợi nhân tạo | 351/651 | tá | 2.000 |
| 13 | Đồ lót chất liệu bông và sợi nhân tạo | 352/652 | tá | 0 |
| 14 | Quần yếm,... | 359/659-C | kg | 1.000 |
| 15 | Quần áo bơi | 359/659-S | kg | 1.000 |
| 16 | Áo khoác nam chất liệu len | 434 | tá | 4.000 |
| 17 | Áo khoác nữ chất liệu len | 435 | tá | 4.000 |
| 18 | Sơ mi nam nữ chất liệu len | 440 | tá | 3.000 |
| 19 | Quần nam chất liệu len | 447 | tá | 2.000 |
| 20 | Quần nữ chất liệu len | 448 | tá | 2.000 |
| 21 | Vải bằng sợi fi-la-măng tổng hợp khác | 620 | m2 | 0 |
| 22 | Tất chất liệu sợi nhân tạo | 632 | tá đôi | 0 |
| 23 | Áo sơ mi dệt kim nam nữ chất liệu sợi nhân tạo | 638/639 | tá | 2.000 |
| 24 | Áo sweater chất liệu sợi nhân tạo | 645/646 | tá | 4.000 |
| 25 | Quần nam nữ chất liệu sợi nhân tạo | 647/648 | tá | 4.000 |