vanban.org

Điều 3 : - Các Ông , Bà : Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./. — Quyết định 820/2003/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thái Nguyên Ban hành 19/04/2003 Hiệu lực 19/04/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 820/2003/QĐ-UB › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3 : - Các Ông , Bà : Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2003 TỈNH THÁI NGUYÊN
( ĐỢT II )

(Kèm theo quyết định số: 210/2003/QĐ-UB, ngày 19 tháng 4 năm 2003 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

Số TTDanh mục công trìnhThời gian KC - HTKế hoạch năm 2003Chủ đầu tưGhi chú
123456
A/NGUỒN TKQH VÀ CBĐT: (Chi tiết nguồn vốn ở điểm 1 phần A và điểm 19 phần B của kế hoạch XDCB giao đợt 1)3 000
KẾ HOẠCH PHÂN BỐ:
I/Trả nợ TKQH và CBĐT:2 360
a/Trả nợ thiết kế quy hoạch:1 060
1QH chung Du lịch Hồ Núi Cốc200114Sở Xây dựng
2QH chi tiết khu Nam Hồ Núi Cốc2002116Sở Xây dựng
3QH Chung và QH chi tiết Trung tâm cụm xã Sơn Phú huyện Định Hoá200250UBND H. Định Hoá
4QH chi tiết Trung tâm cụm xã Điềm Mặc Định Hoá200250UBND H. Định Hoá
5QH Trung tâm cụm xã Bảo Linh huyện Định Hoá:2000UBND H. Định Hoá
+ QH chung200035UBND H. Định Hoá
+ QH Chi tiết đo vẽ bản đồ địa hình200044UBND H. Định Hoá
6QH chung và QH chi tiết TT thị tứ Yên Đô - Phú Lương2002173UBND H. Phú Lương
7QH chung và QH chi tiết TT thị trấn Sông Cầu H. Đồng Hỷ2002108UBND H. Đồng Hỷ
8QH chung và QH chi tiết thị trấn Đình Cà Võ Nhai200250UBND H. Võ Nhai
9QH Trung tâm cụm xã Nghinh Tường H. Võ Nhai200297UBND H. Võ Nhai
10QH Khu tái định cư xã Quang sơn huyện Đồng Hỷ2002128UBND H. Đồng Hỷ
11K.sát T.kế X.dựng khu tái định cư xã Quang sơn Đồng Hỷ2002195UBND H. Đồng Hỷ
b/Trả nợ các dự án chuẩn bị đầu tư:1 300
123456
1DA Khu du lịch Phương Hoàng Võ Nhai200138UBND H. Võ Nhai
2TKKT và Dự toán đường Phủ trì - Đông bo- H.Võ nhai200265UBND H. Võ Nhai
3Khảo sát thiết kế nhà làm việc Trung tâm 05-06 tỉnh200150Sở LĐ - TBXH
4DA công trường 06 Đại Từ (H.thống cấp điện, KSTK, Dtoán...)200157UBND H. Đại Từ
5Nhà lớp học tập huấn nâng cao năng lực cộng đồng thực hiện các DA - CTMTQG200235Chi cục ĐCDC-KTM
6Trường PTTH Lương Phú huyện Phú Bình200253Sở GD - ĐT
7Cải tạo nâng cấp Trụ sở làm việc UBND H. Đại Từ200243UBND H. Đại Từ
8Trung tâm bồi dưỡng chính trị Định Hoá200262TT. Chính chị Đ.Hoá
9Khảo sát thiết kế, lập dự toán nhà đa chức năng, nhà học lý thuyết trường Trung học Y tế200178Trường TH Y tế
10Bệnh viện Điều dưỡng phục hồi chức năng200219BV Điều dưỡng PHCN
11Năm cơ sở thuộc Trung tâm Y tế Phú Bình200119TT. Y tế Phú bình
12Trung tâm quản lý tâm thần200150Sở LĐ - TBXH
13Khu tái định cư huyện Phú Lương200262UBND H. Phú Lương
14Trường PTTH Cúc Đường Võ Nhai (Giai đoạn I)200220BQL DA 135 V.nhai
15Nhà làm việc Bộ chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai200215Bộ chỉ huy Q.sự VN
16Khảo sát thiết kế cầu treo Bến Oánh - TPTN200240Sở Giao thông VT
17Khảo sát thiết kế đường Bến Huống - TPTN200242Sở Giao thông VT
18DA đường Cầu Ca - Dương Thành Phú Bình200275UBND H. Phú Bình
19Lập DA và KSTK đường CM tháng 10- TX Sông Công200242UBND TX. Sông Công
20Lập DA đường Phan Đình Phùng - TPTN200257UBND TPTN
21DA hồ Trại Đèo xã Tân Lợi huyện Đồng Hỷ200278BQL DA Sở NN&PTNT
22Lập DA, K.sát TKKT, dự toán trụ sở HĐND-UBND tỉnh2001300VP HĐND-UBND tỉnh
II/ Thiết kế quy hoạch và chuẩn bị đầu tư năm 2003:640
a/ Thiết kế quy hoạch:400
123456
1Điều chỉnh qui hoạch đến năm 2010:
- Sở Công nghiệp200320Sở Công nghiệp
- Sở Nông nghiệp & PTNT200320Sở NN & PTNT
- Sở Giao thông vận tải200320Sở Giao thông vận tải
- Sở Xây dựng200320Sở Xây dựng
- Sở Thương mại - Du lịch200320Sở Thương mại - DL
- Sở Y tế200320Sở Y tế
- Sở Giáo dục - Đào tạo200320Sở Giáo dục - Đào tạo
- Sở Thể dục - Thể thao200320Sở Thể dục - Thể thao
- Sở Văn hoá - Thông tin200320Sở Văn hoá - TT
- Sở Lao động - TBXH200320Sở Lao động - TBXH
- Sở Tài chính - Vật giá200320Sở Tài chính - Vật giá
- Sở Kế hoạch và Đầu tư200320Sở Kế hoạch và Đầu tư
2QH chung và QH chi tiết TT, thị tứ Sơn Cẩm H.P.Lương2002-200320UBND H. Phú Lương
3Điều chỉnh qui hoạch thị trấn Chùa Hang H. Đồng Hỷ2002-200320UBND H. Đồng Hỷ
4QH chung và QH chi tiết TTCX Hợp Tiến H. Đồng Hỷ200320BQL DA 135 H.Đ.Hỷ
5QH phát triển hệ thống cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh200320Sở TM- DL
6QH chi tiết khu di tích Đền Đuổm huyện Phú Lương2002-200320UBND H.Phú Lương
7QH chi tiết khu công nghiệp Sông Công II200360BQL các Khu C.nghiệp
b/Chuẩn bị đầu tư:240
1Kiên cố 5 tuyến kênh cấp II Hồ Núi Cốc2002-200330Sở NN & PTNT
4Đường Bình Long - Quảng Phúc Võ Nhai2002-200330UBND H. Võ Nhai
5Đường giao thông liên xã QL3- Phần Mễ-Tức Tranh P.lương2002-200330UBND H. Phú Lương
6Đường giao thông liên xã Bến Riềng-Võ tranh - H.Phú lương2002-200330UBND H. Phú Lương
7DA Trụ sở làm việc sở Lao động thương binh - Xã hội2002-200330Sở LĐ - TBXH
8Trụ sở sở Giáo dục - Đào tạo200330Sở Giáo dục - ĐT
9Cải tạo nâng cấp Trụ sở HĐND, UBND H. Định Hoá2002-200330UBND H. Định Hoá
123456
10Cải tạo nâng cấp Trụ sở số KH và ĐT và Ban TCCQ tỉnh200330Sở Kế hoạch và ĐT
B/NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG: (Chi tiết nguồn vốn ở điểm c, phần A của kế hoạch XDCB giao đợt I)5 581
1Bệnh viện Lao Thái Nguyên2002-20032 700Bệnh viện LaoTrả nợ nguồn CTMTQG năm 2002
2Phục hồi, tôn tạo các di tích lịch sử CM ATK Định Hoá2002-20031 860Sở Văn hoá Thông tinTrả nợ nguồn CTMTQG năm 2002
- Trả nợ khối lượng xây lắp di tích Nà Mòn850Sở Văn hoá Thông tin
- Trả nợ khối lượng xây lắp di tích Khuôn tát, Khẩu tỷ, Phụng hiến922Sở Văn hoá Thông tin
- Trả nợ chi khác (Khảo sát thiết kế, giám sát công trình)88Sở Văn hoá Thông tin
3Trả lãi vốn vay xây dựng Cầu Mây - Phú Bình2003900Sở GT-VT
4Trả nợ đền bù, giải phóng mặt bằng DA cải tạo, nâng cấp quốc lộ 1B - Địa phận huyện Đồng Hỷ2002121UBND H. Đồng Hỷ
C/NGUỒN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU ĐỀ LẠI:
1Vốn sổ xố kiến thiết:1 100
-Trường Tiểu học Đội Cấn - TPTN2002-20031 100UBND P. H.V.Thụ
2Vốn Quảng cáo truyền hình tỉnh:250
-Bổ sung thiết bị kỹ thuật truyền hình lưu động2003250Đài PT. Tr.hình tỉnh
D/ĐÍNH CHÍNH VÀ ĐIỀU CHÍNH QUYẾT ĐỊNH SỐ: 512/2003/QĐ-UB, ngày 12/3/2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên về giao kế hoạch XDCB đợt I năm 2003
I/Đình chính:
1Đường Bến Oánh - TPTN2001230UBND TPTN
Nay sửa lại là:
1Đường Bến Oánh - TPTN2001230Sở Giao thông VT
II/Điều chỉnh cơ cấu:
1Đối ứng dự án ADB thuỷ lợi20031000BQL ngành CSHT
Nay điều chỉnh là:
1Đối ứng dự án ADB thuỷ lợi2003500BQL ngành CSHT
2Đối ứng dự án ADB nước sinh hoạt2003500BQL ngành CSHT

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐỢT II NĂM 2003 TỈNH THÁI NGUYÊN

Nguồn vốn: Cấp quyền sử dụng đất

(Kèm theo quyết định số: 920/2003/QĐ-UB) ngày 19 tháng 4 năm 2003 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

Số TTDanh mục công trìnhKế hoạch năm 2003Ghi chú
1234
TỔNG SỐ:32 993T.đó: 7.703 tr.đ năm 2002 chuyển sang
I/Thành phố Thái Nguyên:26 000T.đó: 7.300 tr.đ năm 2002 chuyển sang
a/Trả nợ khối lượng năm 2002:7 943
1Trụ sở HĐND, UBND thành phố Thái Nguyên4 000
2Hội trường Thành uỷ - UBND thành phố1 600
3DA khu công nghiệp - TTCN tập trung300
4Đường qui hoạch khu nam Đại học Sư phạm8
5Thoát nước khu nam Đại học Sư phạm165
6Trụ sở Đài Truyền hình thành phố Thái Nguyên230
7Trường Tiểu học Tân Cương10
8Đường, mương thoát nước khu dân cư Đồng Quang410
9DA nghĩa trang khu nam70
10Đèn lọng đường tròn Đồng Quang81
11Qui hoạch khu dân cư đô thị42
12Cầu Cương Lăng xã Thịnh Đức500
13Pano quảng trường 20-8 thành phố Thái Nguyên315
14Đài tưởng niệm Túc Duyên130
15Các công trình khác22
16Sửa chữa trụ sở UBND Phan Đình Phùng60
b/Công trình năm 2003:18 057
1Đền bù khu dân cư.5 000
2Xây dựng hạ tầng khu dân cư5 000
3Qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất khu dân cư500
4Qui hoạch các khu trung tâm1 000
5Kinh phí sự nghiệp đô thị500
6Xây dựng nhà làm việc đội quản lý thị trường TP500
7Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng3 000
8Trang trí nội thất trụ sở UBND thành phố700
9Sửa chữa trụ sở Thành uỷ250
10Thu lối chống sét trường THCS Lương Sơn10
11Hỗ trợ trạm truyền thanh phường Cam Giá30
12S/c trụ sở hàng rào UBND phường Tân Long70
1234
13Nhà vệ sinh UBND phường Tân Thành40
14Sân hàng rào UBND xã Thịnh Đán55
15Nhà vệ sinh UBND xã Tích Lương40
16Bãi đỗ xe thành phố500
17Xây dựng hạ tầng xã điểm Tân Cương500
18Trung tâm Chính trị thành phố Thái Nguyên162
19Vốn chuẩn bị đầu tư200
II/Thị xã Sông Công:2 060
a/Trả nợ khối lượng năm 2002:1 061
1Nhà văn hoá thể thao thị xã Sông Công150
2Đường điện cao áp nội thị xã213
3Nhà khách Thị uỷ100
4Sân đường nội bộ thị uỷ50
5Sân đường nội bộ UBND thị xã Sông Công50
6Đài phun nước UBND thị xã Sông Công50
7Cải tạo ao trước UBND thị xã Sông Công18
8Trụ sở UBND phường Cải Đan30
9Trụ sở UBND phường Phố Cò54
10Trụ sở UBND xã Vinh Sơn22
11Duy tu, sửa chữa cầu treo thị xã54
12Bể nước và công trình phụ trợ trường tiểu học Cải Đan30
13Hội trường UBND phường Thắng Lợi60
14Hội trường UBND phường Mỏ Chè60
15Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Tân Quang25
16Trường Tiểu học xã Bình Sơn50
17Trường THCS xã Tân Quang30
18Đường Ô Zô - Hồ Núc Nác xã Vinh Sơn15
b/Công trình năm 2003:999
1Xây dựng nhà văn hoá xóm, khối phố100
2Đường vào trung tâm chính trị20
3Cải tạo nhà ăn UBND thị xã Sông Công100
4Hàng rào khu văn hoá thể thao45
5Nhà làm việc các phòng ban thị xã50
6San nến và đền bù các khu dân cư514
7Mương thoát nước khu thị uỷ và TT. Chính trị70
8Chuẩn bị đầu tư50
9Cầm lộ giới đường CM tháng 1050
III/Huyện Phú Lương:256T.đó: 16 tr.đ năm 2002 chuyển sang
a/Trả nợ khối lượng năm 2002:116
1Nhà trực công an huyện50
2Nhà khách UBND huyện66

B/C/76

1234
b/Công trình mới:140
1Qui hoạch sử dụng đất50
2Qui hoạch cụm công nghiệp - TTCN40
3Xây dựng nhà văn hoá huyện50
IV/Huyện Đông Hỷ:400
1Trả nợ đèn pháo bông thị trấn Chùa Hang50
2Xây dựng nghĩa địa khu vực Linh Sơn130
3Qui hoạch trung tâm các xã50
4Đối ứng 20% xây dựng lớp học cao tầng các xã, thị trấn170
V/Huyện Võ Nhai:310
1Trả nợ săn, hàng rào chợ Đình Cả160
2Đường từ QL 1B vào Huyện uỷ150
VI/Huyện Đại Từ:1 600
1Qui hoạch đền bù giải phóng mặt bằng345
2Mở rộng bến xe khách Đại Từ600
3Xây dựng trụ sở UBND xã Mỹ Yên235
4Cải tạo, S/c các công trình nhà làm việc, trường học, trạm xá các xã khác420
VII/Huyện Phú Bình:100
1Xây dựng đường vào trụ sở Huyện uỷ100
VIII/Huyện Phổ Yên:2 147T.đó: 387 tr.đ năm năm chuyển sang
1Nhà lớp học 2 tầng trường THCS Nam Tiến240
2Nhà lớp học 2 tầng trường THCS Bắc Sơn150
3Trụ sở UBND thị trấn Bắc Sơn150
4Trụ sở UBND thị trấn Trung Thành62
5Cải tạo nhà làm việc UBND xã Đồng Tiến35
6Nhà làm việc khối dân xã Đồng Tiến60
7Trụ sở UBND xã Tân Hương100
8Nhà hội trường xã Hồng Tiến110
9Nhà hội trường UBND Thị trấn Ba Hàng200
10Đường Béton thị trấn Bắc Sơn50
11Nhà hội trường UBND xã Thành Công170
12Nhà lớp học 2 tầng trường THCS Thành Công50
13Đường Béton xóm Thượng xã Thuận Thành148
14Đường điện 0,4KV xóm Quyết Tâm xã Đắc Sơn22
15Đường điện và trạm bơm điện xóm Đầm - Đắc Sơn300
16Xây dựng Trung tâm văn hoá huyện200
17Mở rộng chợ Phổ Yên100
IX/Huyện Đình Hoá:120

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG

NĂM 2003 - TỈNH THÁI NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 710/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

STTTÊN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG CHIA THEO HUYỆN - THÀNH - THỊKẾ HOẠCH NĂM 2003TRONG ĐÓ
Nhiệm vụKinh phí (triệu đồng)Mục tiêu Xoá đói giảm nghèo (triệu đồng)Mục tiêu xoá phòng học tạm (triệu đồng)
Tổng sốTrong đó xã ĐBKKTổng sốTrong đó xã ĐBKK
12345678
TỔNG SỐ
ICHƯƠNG TRÌNH 13526.12326.12326.1239.3079.307
ADự án đầu tư XD cơ sở hạ tầng18.00018.00018.0007.8007.800
HUYỆN VÕ NHAI7.0007.0007.0003.1703.170
1Xã Phú Thượng670670670170170
- Trả nợ XD P.học Trường THCS7070707070
- Trả nợ đường đi xóm Ba Nhất500500500
- XD 8 P.Học Trường Tiểu học100100100100100
2Xã Lâu Thượng320320320220220
- Trả nợ XD Trạm BA+ Đường dây 0,4100100100
- Trả nợ XD p. Học Trường Tiểu học4040404040
- Trả nợ XD P.Học Trường THCS3030303030
- XD 2 P.Học Mầm non5050505050
- XD 6 P.Học Trường Tiểu học100100100100100
3Xã La Hiên400400400250250
12345678
- Trả nợ XD P.Học Trường Mầm non1010101010
- XD Trường Tiểu học Lịch Sơn8080808080
- XD Đường điện 0,4 KV Trúc Mai- Làng Lai100100100
- XD đường điện 0,4 Lịch Sơn505050
- XD Trường Mầm non La Hiên100100100100100
- CBĐT Trường THCS La Hiên3030303030
4Xã Dân Tiến695695695395395
- Trả nợ XD Trường Tiểu học Dân Tiến I110110110110110
- Trả nợ XD Trường Tiểu học Dân Tiến II3535353535
- XD Trường THCS (10 P.Học 2 tầng)250250250250250
- San ủi mặt bằng và XD Chợ300300300
5Xã Phương Giao640640640110110
- Trả nợ đường P.Giao - Xuất Tắc303030
- Trả nợ đường P.Giao - Phù Trì500500500
- XD Trường THCS110110110110110
6Xã thần sa600400400400400
- Trả nợ XD Trường Tiểu học100100100100100
- XD 8 P.học 2 tầng Trường THCS250250250250250
- XD 3 P.Học Trường Mầm non5050505050
- CBĐT và TKKT+ ĐT đường Ngọc Sơn I + II200200200
7Xã Thượng Nung680680680280280
- Trả nợ đường T.Nung - Sảng Mộc350350350
- Trả nợ XD 6 P.Học Trường Tiểu học5050505050
12345678
- XD nhà lớp học Trường THCS230230230230230
- San mật bằng chợ505050
8Xã Sáng Mộc705705705405405
- Trả nợ đường Sáng Mộc - Thượng Nung300300300
- Trả nợ XD phòng học Trường tiểu học150150150150150
- XD 2 P.học trường mầm non5050505050
XD 10 P.học 2 tầng Trường THCS205205205205205
9Xã Nghinh Tường500500500
- Trả nợ đường Trường học - Bản Rãi500500500
10Xã Liên Minh525525525125125
- Trả nợ XD P.học Trường Mầm non3535353535
- Trả nợ XD P.học Trường Tiểu học9090909090
- XD nhà điều trị Trạm xá xã100100100
- Trả nợ XD Trần liên hợp300300300
11Xã Vũ Chấn450450450400400
- Trả nợ XD Trường THCS100100100100100
- Trả nợ XD Trường Tiểu học100100100100100
- XD 2 P.Học Trường Mầm non5050505050
- XD Trạm Y tế xã505050
- XD 6 P.Học Trường Tiểu học150150150150150
12Xã Bình Long4904904909090
- Trả nợ XD cầu treo xóm Vẽn400400400
- Trả nợ XD Trường THCS9090909090
12345678
13Xã Tràng Xá225225225225225
- Trả nợ XD Trường Tiểu học Đông bo7070707070
- Trả nợ XD Trường Tiểu học T.Xá7070707070
- Trả nợ XD Trường THCS5050505050
- Trả nợ XD Trường Mầm non3535353535
14Xã Cúc Đường100100100100100
- XD 4 P.Học Trường Mầm non5050505050
- XD 2 P.Học Trường Tiểu học5050505050
HUYỆN ĐỒNG HỶ2.0002.0002.0001.9001.900
1Xã Hợp Tiến500500500500500
- XD lớp học Mầm non Hữu Nghị5050505050
- XD lớp học Mầm non Đèo Hanh5050505050
- XD lớp học 8P.học 2 tầng Trường tiểu học400400400400400
2Xã Cây Thị500500500400400
- XD Chợ Thương mại100100100
- XD lớp học 8 P.học 2 tầng Trường Tiểu học400400400400400
3Xã Tân Long250250250250250
-Trả nợ lớp học 2 tầng Trường Tiểu học Sa Lung250250250250250
4Xã Văn Lãng750750750750750
- XD lớp học 8P 2 tầng Trường Tiểu học350350350350350
- XD lớp học 2 tầng 10 P.Học Trường THCS400400400400400
HUYỆN ĐỊNH HOÀ9.0009.0009.0002.7302.730
1Xã Linh Thông5005005004040
12345678
- Trả nợ XD Trường THCS4040404040
- XD cầu Nụ Lễ300300300
- Đường Bàn Trang - Nà Chú160160160
2Xã Quy Kỳ800800800
- Đường GTNT Bản Noóng – Tân Lập500500500
- Đường GT liên thôn300300300
3Xã Lam Vỹ500500500
- Đường GT Đồng Keng - Đèo Bồn500500500
4Xã Tân Dương500500500
- Trả nợ đường điện Miền Kèn500500500
5Xã Bảo Linh400400400400400
- Nhà lớp học Trường tiểu học100100100100100
- Trường Mầm non Bảo Linh100100100100100
- Trả nợ Trường Tiểu học Bảo Linh10010010100100
- Nhà thư viện - Thí nghiệm Trường THCS100100100100100
6Xã Bảo Cường500500500
- Đường GT liên thôn Thám Tý - Khẩu Bảo200200200
- XD Cầu treo Làng Mạ300300300
7Xã Tân Thịnh500500500500500
- Trả nợ Trường THCS + Tiểu học Làng Duyên(GĐ2)100100100100100
- Trả nợ Trường Tiểu học Tân Minh + Thịnh Mỹ ( GĐ10150150150150150
- XD Trường Mầm non Tân Thịnh250250250250250
8Xã Định Biên500500500500500
12345678
- XD Trường Mầm non Định Biên500500500500500
9Xã Trung Hội500500500
- XD tiếp đường Hoàng Hành - Quỳnh Hội500500500
10- Xã Điểm Mặc500500500220220
- Trả nợ đường Song Thái280280280
- XD Trường Mầm non220220220220220
11Xã Kim Phượng500500500
- Trả nợ đường Chợ Chu - Kim Phượng505050
- XD đường GTNT xã450450450
12Xã Bình Yên500500500200200
- Trả nợ trạm BA100KVA+DD 0,4KV Yên hoà180180180
- XD tiếp Cầu Quang120120120
- XD Trường Mầm non200200200200200
13Xã Kim Sơn500500500500500
- XD Trường Mầm non400400400400400
- XD nhà thư viện - Thí nghiệm100100100100100
14Xã Bộc Nhiêu400400400
- Trả nợ đường Phú tiến - Bộc Nhiêu100100100
- XD đường điện 0,4KV250250250
- XD cầu cứng UB xã505050
15Xã Sơn Phú500500500350350
- Trả nợ đường tràn Làng Phẩy 2150150150
- XD cụm Trường Mẫu giáo200200200200200
12345678
- XD nhà thư viện và thí nghiệm Trường THCS và Trường Mẫu giáo150150150150150
16Xã Phú Định500500500
- XD đường GT Na Mũi - Đồng Giàng230230230
- Trả nợ đường GT liên thôn707070
- Đường GT Khẩu đưa - Sơn Phú200200200
17Xã Thanh Định4504504502020
- XD nhà bếp+ Giếng nước Trường Mẫu giáo2020202020
- Tiếp đường Khuẩn Nghè - Bản Piềng430430430
18Xã Bình Thành450450450
- Tiếp đường Chợ Nập - Núi Hồng450450450
BDự án XD TT Cụm xã KV3 :5.0005.0005.0001.4501.450
HUYỆN VÔ NHAI :2.1002.1002.1001.0001.000
1TTCX Tràng Xá:700700700300300
- Trả nợ Trường Tiểu học Tràng Xá100100100100100
- Trả nợ đường trục T.Tâm300300300
- XD 8P.Học 2 tầng Trường THCS200200200200200
- XD Trạm khuyến Nông Lâm100100100
2TTCX Cúc Đường:500500500500500
- XD Trường PTTH cụm xã500500500500500
3TTCX Bình Long :300300300200200
- Trả nợ XD Trạm Y Tế xã100100100
- XD 10 P.Học 2 tầng Trường Tiểu học200200200200200
4TTCX Nghinh Tường:600600600
12345678
- San ủi mặt bằng chợ và Trường học100100100
- XD đường trục T.Tâm500500500
HUYỆN ĐỒNG HY (TTCX Hợp Tiến):800800800450450
1San ủi mặt bằng TTCX100100100
2XD chợ thương mại TTCX250250250
3XD lớp học 2 tầng 10 P.Học Trường THCS450450450450450
HUYỆN ĐỊNH HOÁ:2.6002.6002.600
1TTCX Quy Kỳ:500500500
- XD tiếp đường điện TTCX Quy Kỳ500500500
2TTCX Lam Vỹ:700700700
- Trả nợ đường trục TTCX Lam Vỹ700700700
Trong đó : + Trả nợ XL300300300
+ Đền bù GPMB400400400
3TTCX Bảo Linh :500500500
- Tiếp đường trục TTCX Bảo Linh500500500
4TTCX Sơn Phú:400400400
- XD Chợ Thương mại400400400
5TTCX Điểm Mặc:500500500
- XD Chợ Thương mại500500500
CDự án ĐCĐC (thực hiện chương trình 135) (1)3.123,03.123,03.123,05757
HUYỆN VÕ NHAI1.295,81.295,81.295,8
1Vốn sự nghiệp391,8391,8391,8
2Vốn đầu tư phát triển904,0904,0904,03030
12345678
- Trả nợ đường Nác Liên Minh (km 0 - Km 4)100,0100,0100,0
- Trả nợ đường Nác Liên Minh (km 4 - Km 6,7)294,0294,0294,0
- Đường Nà Ca đi Khuổi Mèo3 km380,0380,0380,0
- Hỗ trợ sửa chữa phòng học Lũng Goài-Thượng Nung120 m^{2}30,030,030,030,030,0
- Hỗ trợ đường Sáng Mộc-Khuổi Chao5 km50,050,050,0
- CBĐT đường Ngọc Sơn - Thần Sa đi Tân Kim50,050,050,0
HUYỆN ĐỒNG HỶ972,0972,0972,0
1Vốn sự nghiệp kinh tế367,0367,0367,0
2Vốn đầu tư phát triển605,0605,0605,0
- Tiếp cầu treo Văn Khánh - Văn Lãng250,0250,0250,0
- Tiếp tràn Đồng Luông - Tân Long260,0260,0260,0
- CBĐT
+ Đường Hợp Tiến đi bãi vàng - Hợp Tiến50,050,050,0
+ Đập thuỷ lợi Hồ Chuối - Hợp Tiến45,045,045,0
HUYỆN ĐỊNH HOÁ855,2855,2855,2
1Vốn sự nghiệp kinh tế319,0319,0319,0
2Vốn đầu tư phát triển536,2536,2536,227,027,0
- Trả nợ lớp học A Nhì - Bảo Linh9,09,09,09,09,0
- Trả nợ lớp học xã Linh Thông18,018,018,018,018,0
- Tiếp tràn Gốc Hồng - Quy Kỳ214,2214,2214,2
- Hỗ trợ làm đường GT Quy Kỳ đi Thâm Bảy2 km228,0228,0228,0
- CBĐT hồ thuỷ lợi Nà Tắc - Lam Vĩ40,040,040,0
IICHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VÀ VSMĐT5.300,05.300,05.300,0
12345678
ATrả nợ công trình hoàn thành và chuyển tiếp của năm 20023.048,53.048,53.048,5
** Công trình trả nợ cấp nước sinh hoạt*897,6897,6897,6
1Công trình cấp nước sinh hoạt Bản Chương xã Sàng Mộc - Võ Nhai110,50110,5110,5
2Công trình cấp nước sinh hoạt xóm Mỏ Gà xã Phú Thượng - Võ Nhai139,54139,54139,54
3Công trình cấp nước sinh hoạt xóm Văn Lăng - Đồng Hỷ19,0219,0219,02
4Công trình cấp nước sinh hoạt xóm Đồng Mẫu - xã Tân Long - Đồng Hỷ174,50174,5174,5
5Công trình cấp nước sinh hoạt xóm Kim Tân - xã Kim Sơn - Định Hoá22,6722,6722,67
6Công trình cấp nước sinh hoạt xóm Đồng Cựu - xã Phú Định - Định Hoá.142,03142,03142,03
7Công trình cấp nước sinh hoạt xóm Cốc Lùng xã Phú Đô - Phú Lương.55,5455,5455,54
8Thu hồi cấp vượt Công trình cấp nước sinh hoạt xóm Đầu xã Yên Lạc - Phú Lương- 21,28
9Công trình cấp nước sinh hoạt xã Phú Lý - Huyện Phú Lương45,4745,4745,47
10Công trình cấp nước sinh hoạt Khuổi Tát - xã Quy Kỳ - Huyện Định Hoá209,59209,59209,59
** Trả nợ dự án chuẩn bị đầu tư*58,1658,1658,16
** Thu hồi cấp vượt sửa chữa thường xuyên các công trình XD đã đưa vào sử dụng*- 6,2
** Công trình chuyển tiếp*2.099,02099,02099,0
- Cấp nước xã Mỹ Yên Huyện Đại Từ2.099,02099,02099,0
BCông trình xây dựng mới2.251,462.251,462.251,46
12345678
** Công trình cấp nước sinh hoạt*1.831,461.831,461.831,46
- Cấp nước sinh hoạt xã Lam Vĩ - Định Hoá400,0400,0400,0
- Cấp nước sinh hoạt xã Tân Thịnh-Định Hoá450,0450,0450,0
- Cấp nước SH xóm làng Chè xã Dân Tiến - Võ Nhai500,0500,0500,0
- Cấp nước sinh hoạt nhỏ lẻ xã Phương Giao - Võ Nhai6,06,06,0
- Cấp nước sinh hoạt nhỏ lẻ xã Yên Lạc - Phú Lương11,011,011,0
- Cấp nước sinh hoạt xã Cao Ngạn Huyện Đồng Hỷ200,0200,0200,0
- Cấp nước SH nhỏ lẻ xã Sàng Mộc, Vũ Chấn - Võ Nhai.21,021,021,0
- Cấp nước sinh hoạt xã Động Đạt - Phú Lương243,46243,46243,46
** Sửa chữa thường xuyên các Công trình đã đưa vào sử dụng*60,060,060,0
** Dự án chuẩn bị đầu tư*60,060,060,0
- Cấp nước sinh hoạt xã Tân Cương - Thành phố Thái Nguyên60,060,060,0
** Dự án tuyên truyền vận động Xã hội về nước sạch và VSMT*300,0300,0300,0
- Trên phương tiện thông tin đại chúng60,0
- Tài liệu tuyên truyền10,0
- Pa-nô áp phích cố định50,0
- Tập huấn kỹ thuật và ĐT tuyên truyền viên150,0
- Xây dựng mô hình mẫu30,0
IIICHƯƠNG TRÌNH GD-ĐT5.500970970
1Mục tiêu phổ cập GD Tiểu học và xoá mù chữ50
- Phòng GD Võ Nhai202020
- Sở GD-ĐT(Mua sách, VPP, kiểm tra chỉ đạo)30
12345678
2Mục tiêu tăng cường CSVC Trường SP và BD giáo viên2.000
- Tiếp hoàn chỉnh nhà ký túc xá số 2 (cả PCCC)
- Đường nội bộ và hệ thống đường điện
- Cải tạo nhà hiệu bộ
- XD cổng, hàng rào, nhà thường trực
Trong đó: + Xây lắp1.850
+ Chi phí khác150
3Mục tiêu tăng cường GD Miền núi, vùng sâu xa2.500
a- Trường PTDT nội trú Thái nguyên500
- Hoàn chỉnh sửa chữa nhà ký túc xá và nhà hiệu bộ
- CBĐT và XD nhà ký túc xá số 2 (Đền bù, san nền)
Trong đó: + Xây lắp450
+ Chi phí khác50
b- Trường PTDT nội trú Huyện Định Hoá2.000
- Trả nợ nhà lớp học 3 tầng, sân đường nội bộ, nhà bảo vệ
- Hoàn chỉnh sửa chữa nhà ký túc xá 2 tầng, CBĐT, San sân TDTT
Trong đó: + Xây lắp1.920
+ Chi phí khác80
4Mục tiêu tăng cường CSVC trường học950950950
a- Trả nợ khối lượng năm 2002150
Trong đó: + Xây lắp130
+ Chi phí khác20
b- Hỗ trợ ĐTXD Trường Mầm non 19-5 TPTN(Xây lắp)100
12345678
c- Đầu tư xây dựng mới:650
-Trường THPT Bắc Sơn (Nhà TTGV 6 gian C4, Sxd = 189m2)150
Trong đó : + Xây lắp144
+ Chi phí khác6
-Trường THPT Võ Nhai(Nhà TTGV6 gianC4, S=189m2 XD)150
Trong đó : + Xây lắp :144
+ Chi phí khác6
-Trường THPT Yên Ninh(Nhà TTGV 6gian C4, S=189 m2XD)150
Trong đó : + Xây lắp144
+ Chi phí khác6
- TT GD hướng nghiệp dạy nghề (CBĐT, Sửa chữa các CT)200
Trong đó : + Xây lắp180
+ Chi phí khác20
d- Dự phòng50
VIICHƯƠNG TRÌNH VĂN HOÁ3.750354354
1Mục tiêu bảo tồn di sản văn hoá dân tộc:3.266
aDự án chống xuống cấp Đình Hộ Lệnh (Bảo tàng tỉnh )50
bDự án chống xuống cấp Đền Đội Cấn (VP Sở VHTT).100
cDự án phục hồi, tôn tạo các di tích Lịch sử cách mạng “Chiến khu Việt Bắc” giai đoạn 2003 (VP Sở VHTT)3.116
2Mục tiêu xây dựng đời sống văn hoá cơ sở (2)430
- Văn phòng Sở VHTT300300300
T. đó:+ Trang thiết bị cho 3 nhà Văn hoá các huyện180
+ Trang TB cho2 đội thông tin lưu động các huyện60
12345678
Trang thiết bị cho 4 nhà văn hoá xã60
- Nhà văn hoá (Trang thiết bị VHTT XD mô hình mẫu)100
- Thư viện tỉnh (XD tư cách lưu động cấp tỉnh)30
3Mục tiêu phổ biến phim (Văn phòng sở) (3)545454
Mua Video 100 inch cho đội chiếu bóng vùng cao54

Ghi chú: - Các CTMTQG khác chưa có trong biểu này khi nào các sở trình lên sẽ giao sau.

- (1) là các dự án XDCS hạ tầng của ĐCDC thực hiện ở các xã ĐBKK theo QĐ 138/2000/QĐ-TTg ngày 29/11/2000 theo Chương trình 135 được tổng hợp từ biểu giao cho ĐCDC.

- (2) và (3) là vốn sự nghiệp kinh tế thực hiện CTMTQG về Văn Hoá : có sự điều chỉnh về cơ cấu vốn của QĐ 288/2003/QĐ-UB ngày 11/02/2003 của UBND Tỉnh, Sở TC-VG sẽ cấp thẳng cho đơn vị thực hiện Chương trình này.

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH DỰ ÁN ĐCĐC - DỰ ÁN QH BỐ TRÍ LAI DÂN CƯ VÀ DỰ ÁN ỔN ĐỊNH PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG LÂM NGHIỆP NĂM 2003 TỈNH THÁI NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 839 /2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên).

Số TTChỉ tiêuĐVị tỉnhTrong đó
Tổng sốVõ NhaiĐồng HỷĐịnh HoàPhú LươngĐại TừChi cục ĐCĐC
KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)
1234567891011121314151617
Tổng vốn đầu tư năm 20033.840,01.295,82995,0855,2418,8175,18100,0
IVốn sự nghiệp kinh tế1.706,0391,82390,0319,0330,0175,18100,0
1Khai hoangha1890,0315,01050,0210,0315,0
2Hỗ trợ chuyển dânhộ14210,0460,010150,0
3Hỗ trợ ổn định đất đaihộ65195,065195,0
4HTrợ XD ruộng bậc thangha525,0525,0
5Hỗ trợ trồng chè cànhha33132,01040,0312,01040,01040,0
6Hỗ trợ làm nhà ởhộ1545,0515,01030,0
7Hỗ trợ công trình thuỷ lợi
-Trả nợ K.Lượng hoàn thành
+Đường nướcTriệu201,82201,82
+Đập thuỷ lợiTriệu47,182,010,035,181
-Công trình mới
+Lớp học tập huấn đào tạo nâng cao năng lực cộng đồngTriệu100,0100,0
+Đập thuỷ lợiCT3300,01100,01100,01100,0
+Trạm bơmCT3360,02120,01240,0
IIVốn đầu tư phát triểnTriệu2.134,0904,0605,0536,288,8
1Trả nợ KL hoàn thành
-Đường giao thôngTriệu394,0394,0
-Đường trànTriệu8,88,8
-Lớp họcTriệu27,027,0
1234567891011121314151617
2Công trình chuyên tiếp
-Cấu trúcCT1250,01250,0
-Đường trànCT2501,21260,01241,2
3Công trình mới
-Đường giao thôngkm5608,03380,02228,0
-Lớp họcm211580,011580,0
-Hỗ trợ sửa chữa Phòng học xóm Lũng goài Thượng nungm212030,012030,0
-Hỗ trợ đường Sảng mộc Khuổi chạokm550,050,0
4Chuẩn bị đầu tư
-Hỗ thuỷ lợi Nà tắc xã Lam vĩTriệu40,040,0
-Đập thuỷ lợi Hồ chuối Hợp tiến Đồng hỷTriệu45,045,0
-Đường Ngọc sơn Thần sa đi Tân KimTriệu50,050,0
-Đường Hợp tiến đi Bãi vàngTriệu50,050,0

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ĐCĐC - DỰ ÁN QH BỐ TRÍ LẠI DÂN CƯ VÀ DỰ ÁN ỔN ĐỊNH
PHÁT TRIỂN SX NLN NĂM 2003 HUYỆN VÕ NHAI

(Kèm theo Quyết định số 120/2013/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Số TTChỉ tiêuĐối tínhTổng số KLVốn (triệu)Theo dự án
Liên MinhCúc ĐườngT. Nung, N. Tường, Sáng Mộc, Thần sa
KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)
Tổng vốntriệu1.295,82394,015,0886,82
IVốn sự nghiệp kinh tế391,8215,0376,82
1Khai hoangha315,0315,0
2HT làm nhà ở người Mônghộ515,0515,0
3Hỗ trợ chuyển dânhộ460,0460,0
4công trình thuỷ lợi
-Trả nợ đường nước Lũng luông xã Thượng nungTriệu201,82201,82
-Đập thuỷ lợi Bản chương xã sáng mộcCT1100,01100,0
IIVốn đầu tư phát triển904,0394,0510,0
1Trả nợ đường Nác Liên minh (km 0 - km 4)Triệu100,0100,0
2Trả nợ KLHT đường nác liên minh (km 4 - km 6,7)Triệu294,0294,0
3Đường Nà ca đi Khuổi mèokm3380,03380,0
4HT sửa chữa phòng học xóm Lũng goài T.Nungm212030,012030,0
5HTrợ Đường Sáng mộc Khuổi Chạokm550,0550,0
4Chuẩn bị đầu tư
-Đường Ngọc sơn Thần sa đi Tân kimTriệu50,050,0

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ĐCĐC - DỰ ÁN QH BỐ TRÍ LẠI DÂN CƯ VÀ DỰ ÁN ỔN ĐỊNH
PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NLN NĂM 2003 HUYỆN ĐỒNG HỶ

(Kèm theo Quyết định số 220/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Số TTChỉ tiêuĐV tỉnhTổng sốTheo dự án
Khối lượngVốn (triệu)Văn LăngTân LongDA N.Mông Quang SơnDA xếp sắp dân cư Hợp tiến
KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)
Tổng vốntriệu995,0460,0417,023,095,0
IVốn sự nghiệp kinh tế390,0210,0157,023,0
1Khai hoang ruộng nướcha1050,0840,0210,0
2Hỗ trợ chuyển dân xóm Tam va V.Lănghộ10150,010150,0
3Trồng chè cảnhha1040,0520,0312,028,0
4Hỗ trợ làm nhà ở Người Mônghộ1030,0515,0515,0
5Công trình thuỷ lợi
-Trạm bơm + Kênh mương + Bể chứa xóm Lân quan Tân longCT2120,02120,0
IIVốn đầu tư phát triển605,0250,0260,095,0
1CTCT cầu treo Văn khánhCT1250,01250,0
2CTCT tràn Đồng luôngCT1260,01260,0
3Chuẩn bị đầu tư
-Đập thuỷ lợi Hồ chuối Hợp tiến Đồng hỷTriệu45,045,0
-Đường Hợp tiến đi Bãi vàngTriệu50,050,0

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ĐCĐC - DỰ ÁN QH BỐ TRÍ LẠI DÂN CƯ VÀ DỰ ÁN ỔN ĐỊNH PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NLN NĂM 2003 HUYỆN ĐỊNH HOÁ

(Kèm theo Quyết định số 810/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Số TTChỉ tiêuĐối tìnhTổng sốTheo dự án
KLVốn (triệu)Bảo LĩnhQuy KỳLinh thôngDA xếp sắp dàn cư Kim sơnDA xếp sắp dàn cư Lam vĩ
KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)
Tổng vốntriệu855,211,0483,2126,0102,0133,0
IVốn sự nghiệp kinh tế319,02,014,0108,0102,093,0
1HT ổn định đất đaihọ65195,034102,03193,0
2Khai hoangha210,0210,0
3Hỗ trợ trồng chè cànhha312,014,028,0
4Công trình thuỷ lợi
-Trả nợ đập thuỷ lợi Gốc quèoTriệu2,02,0
-HTrợ đập thuỷ lợi nhỏ Bản vén Linh thôngCT1100,01100,0
IIVốn đầu tư phát triển536,29,0469,218,040,0
1Trả nợ lớp học A nhiTriệu9,09,0
2Trả nợ lớp học Linh thôngTriệu18,018,0
3CTCT tràn Gốc hồng Qui kỳCT1241,821241,2
4HTrợ làm đường giao thông Qui kỳ đi Thăm bẫykm2228,02228,0
4Chuẩn bị đầu tư hồ thuỷ lợi Nà tắc Lam vĩTriệu40,040,0

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ĐCĐC NĂM 2003 HUYỆN PHÚ LƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 820/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Số TTChỉ tiêuĐịa tỉnhTổng cộngTheo dự án
Khối lươngVốn (triệu)Yên NinhDAN.Mông ĐTâm-Động ĐạtDA N.Mông Phú Đô
KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)
Tổng vốntriệu418,8127,8278,013,0
IVốn sự nghiệp kinh tế330,039,0278,013,0
1Hỗ trợ Khai hoangha315,015,015,015,0
2Hỗ trợ trồng chè cảnhha1040,0624,028,028,0
3Hỗ trợ xây dựng ruộng bậc thangha525,0525,0
4Công trình thuỷ lợi
-Trạm bơm Đồng tâmCT1240,01240,0
-Trả nợ Đập Đồng phủTriệu10,010,0
IIVốn đầu tư phát triển88,888,8
1Trả nợ KLHT đường tràn Khe khoang Yên ninhTriệu8,88,8
2Nhà mẫu giáo + Văn hoá xóm Khe khoang Yên ninhm211580,011580,0

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ĐCĐC NĂM 2003 CỦA XÃ QUÂN CHU HUYỆN ĐẠI TỪ
(Kèm theo Quyết định số 82/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Số TTChỉ tiêuĐơn vị tỉnhTổng sốGhi chú
Khối lượngVốn (triệu)
Tổng vốntriệu175,18
!Vốn sự nghiệp kinh tế175,18
1Hỗ trợ trồng chè cànhha1040,0
2Công trình thuỷ lợi
-Trả nợ đập chiếm Quân chuTriệu35,181
-Xây dựng đập Hoà bình 2 Quân chuCT1100,0

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH DỰ ÁN ỔN ĐỊNH DÂN CƯ VÀ KINH TẾ MỚI NĂM 2003 TỈNH THÁI NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 827/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Số TTChỉ tiêuĐối tìnhTổng số Khối lượngVốn (Triệu)Trong đó
Phú BìnhPhổ YênThành phố Thái NguyênThị xã Sông côngĐA ổn định dân cư xã Cây thị H.Đồng Hỷ
KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)KLVốn (triệu)
Tổng vốn đầu tư năm 2003triệu2.009,0717,25290,5296,67690,7513,83
IVốn sự nghiệp kinh tế1.129,0476,25290,5189,67158,7513,83
1Hỗ trợ trồng chè cànhha70140,040,080,01020,01020,01020,0
2Hỗ trợ trồng măngha3060,03060,0
3Hỗ trợ dân dânhộ7666,53026,252017,51614,0108,75
4Công trình thuỷ lợi
-Trả nợ khối lượng hoàn thành
+Trạm bơmTriệu46,532,67113,83
-Công trình chuyển tiếp
+Đập thuỷ lợiCT1150,01150,0
+Trạm bơmCT163,0163,0
-Công trình mới
+Đập thuỷ lợiCT3473,02220,01253,0
+Trạm bơmCT1130,01130,0
IIVốn đầu tư phát triểnTriệu880,0241,0107,0532,0
1Trả nợ khối lượng hoàn thành
-Đường Tân cương đã màiTriệu11,011,0
-Lớp học mầm nonTriệu27,021,06,0
2Công trình chuyển tiếp
-Cầu Bình định- Bình sơn Thị xã Sông côngCT1532,01532,0
3Công trình mới
-Lớp họcm2380310,0265,0220,011590,0

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ỔN ĐỊNH DÂN CƯ VÀ KINH TẾ MỚI NĂM 2003
XÃ MINH ĐỨC + XÃ PHÚC THUẬN HUYỆN PHỔ YÊN

(Kèm theo Quyết định số 5.2.1.2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Số TTChỉ tiêuĐVị tỉnhTổng sốDự án Minh ĐứcDự án Phúc Thuận
Khối lượngVốn (triệu)Khối lượngVốn (triệu)Khối lượngVốn (triệu)
Tổng vốn đầu tư năm 2003triệu290,518,75271,75
1Vốn sự nghiệp kinh tế290,518,75271,75
1Hỗ trợ trồng chè cànhha1020,0510,0510,0
2Hỗ trợ dân dânhộ2017,5108,75108,75
3Công trình thuỷ lợi
-Đường tràn kết hợp thuỷ lợi Khe Đù xã Phúc thuậnCT1253,01253,0

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ỔN ĐỊNH DÂN CƯ VÀ KINH TẾ MỚI NĂM 2003 XÃ TÂN KIM + TÂN HOÀ + TÂN KHÁNH + TÂN THÀNH + BẢN ĐẠT HUYỆN PHÚ BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 820/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Số TTChỉ tiêuĐỦ tỉnhTổng sốDự án kinh tế mới 5 xãGhi chú
Khối lượngVốn (triệu)Khối lượngVốn (triệu)
Tổng vốn đầu tư năm 2003triệu717,25717,25
IVốn sự nghiệp kinh tế476,25476,25
1Hỗ trợ trồng chè cànhha4080,04080,0
2Hỗ trợ dãn dànhộ3026,253026,25
3Công trình thuỷ lợi
-Công trình chuyển tiếp đập thuỷ lợi Tân thànhCT1150,01150,0
-Đập thuỷ lợi Rừng rốc xóm Bờ tắc xã Bản đạtCT1120,01120,0
-Đập thuỷ lợi Đồng hoá xã Tân khánhCT1100,01100,0
IIVốn đầu tư phát triển241,0241,0
1Trả nợ lớp học Bản đạtTriệu21,021,0
2Trưởng mầm non Tân hoám2150120,0150120,0
3Xây dựng lớp học mầm non Tân kimm2115100,0115100,0

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ỔN ĐỊNH DÂN CƯ VÀ KINH TẾ MỚI NĂM 2003
XÃ TÂN CƯƠNG + PHÚC TRÌU + THỊNH ĐỨC THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 82/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Số TTChỉ tiêuĐỦ tỉnhTổng sốDự án kinh tế mới 3 xã thành phốGhi chú
Khối lượngVốn (triệu)Khối lượngVốn (triệu)
Tổng vốn đầu tư năm 2003triệu296,67296,67
IVốn sự nghiệp kinh tế189,67189,67
1Hỗ trợ trồng chè cảnhha1020,01020,0
2Trồng tre lấy măngha3060,03060,0
3Di dân dânhộ1614,01614,0
4Công trình thuỷ lợi
-Công trình chuyển tiếp trạm bơm điện Đồi chè xã Phúc triuCT163,0163,0
-Trả nợ KLHT trạm bơm đá dựng Phúc triuTriệu32,67132,671
IIVốn đầu tư phát triển107,0107,0
1Trả nợ KLHT lớp học Tân cươngTriệu6,06,0
2Trả nợ KLHT đường Đá mài - T.CươngTriệu11,011,0
3XD Lớp học mầm non xóm Tân đức 2 xã Thịnh đứcm211590,011590,0

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ỔN ĐỊNH DÂN CƯ VÀ KINH TẾ MỚI NĂM 2003
XÃ BÌNH SƠN THỊ XÃ SÔNG CÔNG

(Kèm theo Quyết định số 840/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Số TTChỉ tiêuĐỦ tỉnhTổng sốGhi chú
Khối lượngVốn (triệu)
Tổng vốn đầu tư năm 2003triệu690,75
IVốn sự nghiệp kinh tế158,75
1Hỗ trợ trồng chè cànhha1020,0
2Hỗ trợ di dân dânhộ108,75
3Trạm bơm Bá vân ICT1130,0
IIVốn đầu tư phát triển532,0
1Công trình chuyển tiếp cầu Bình địnhCT1532,0

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ỔN ĐỊNH DÂN CƯ VÀ KINH TẾ MỚI NĂM 2003
CỦA XÃ CÂY THỊ HUYỆN ĐỒNG HỶ

(Kèm theo Quyết định số 20/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Số TTChỉ tiêuĐVị tínhTổng sốDự án 660 xã Cây thị
Khối lượngVốn (triệu)Khối lượngVốn (triệu)
-Tổng vốn đầu tư năm 2003 Trả nợ khối lượng hoàn thành Trạm bơm Cây thịtriệu Triệu13,83 13,8313,83 13,83