Điều 3 : - Các Ông , Bà : Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2003 TỈNH THÁI NGUYÊN
( ĐỢT II )
(Kèm theo quyết định số: 210/2003/QĐ-UB, ngày 19 tháng 4 năm 2003 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| Số TT | Danh mục công trình | Thời gian KC - HT | Kế hoạch năm 2003 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| A/ | NGUỒN TKQH VÀ CBĐT: (Chi tiết nguồn vốn ở điểm 1 phần A và điểm 19 phần B của kế hoạch XDCB giao đợt 1) | 3 000 | |||
| KẾ HOẠCH PHÂN BỐ: | |||||
| I/ | Trả nợ TKQH và CBĐT: | 2 360 | |||
| a/ | Trả nợ thiết kế quy hoạch: | 1 060 | |||
| 1 | QH chung Du lịch Hồ Núi Cốc | 2001 | 14 | Sở Xây dựng | |
| 2 | QH chi tiết khu Nam Hồ Núi Cốc | 2002 | 116 | Sở Xây dựng | |
| 3 | QH Chung và QH chi tiết Trung tâm cụm xã Sơn Phú huyện Định Hoá | 2002 | 50 | UBND H. Định Hoá | |
| 4 | QH chi tiết Trung tâm cụm xã Điềm Mặc Định Hoá | 2002 | 50 | UBND H. Định Hoá | |
| 5 | QH Trung tâm cụm xã Bảo Linh huyện Định Hoá: | 2000 | UBND H. Định Hoá | ||
| + QH chung | 2000 | 35 | UBND H. Định Hoá | ||
| + QH Chi tiết đo vẽ bản đồ địa hình | 2000 | 44 | UBND H. Định Hoá | ||
| 6 | QH chung và QH chi tiết TT thị tứ Yên Đô - Phú Lương | 2002 | 173 | UBND H. Phú Lương | |
| 7 | QH chung và QH chi tiết TT thị trấn Sông Cầu H. Đồng Hỷ | 2002 | 108 | UBND H. Đồng Hỷ | |
| 8 | QH chung và QH chi tiết thị trấn Đình Cà Võ Nhai | 2002 | 50 | UBND H. Võ Nhai | |
| 9 | QH Trung tâm cụm xã Nghinh Tường H. Võ Nhai | 2002 | 97 | UBND H. Võ Nhai | |
| 10 | QH Khu tái định cư xã Quang sơn huyện Đồng Hỷ | 2002 | 128 | UBND H. Đồng Hỷ | |
| 11 | K.sát T.kế X.dựng khu tái định cư xã Quang sơn Đồng Hỷ | 2002 | 195 | UBND H. Đồng Hỷ | |
| b/ | Trả nợ các dự án chuẩn bị đầu tư: | 1 300 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | DA Khu du lịch Phương Hoàng Võ Nhai | 2001 | 38 | UBND H. Võ Nhai | |
| 2 | TKKT và Dự toán đường Phủ trì - Đông bo- H.Võ nhai | 2002 | 65 | UBND H. Võ Nhai | |
| 3 | Khảo sát thiết kế nhà làm việc Trung tâm 05-06 tỉnh | 2001 | 50 | Sở LĐ - TBXH | |
| 4 | DA công trường 06 Đại Từ (H.thống cấp điện, KSTK, Dtoán...) | 2001 | 57 | UBND H. Đại Từ | |
| 5 | Nhà lớp học tập huấn nâng cao năng lực cộng đồng thực hiện các DA - CTMTQG | 2002 | 35 | Chi cục ĐCDC-KTM | |
| 6 | Trường PTTH Lương Phú huyện Phú Bình | 2002 | 53 | Sở GD - ĐT | |
| 7 | Cải tạo nâng cấp Trụ sở làm việc UBND H. Đại Từ | 2002 | 43 | UBND H. Đại Từ | |
| 8 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị Định Hoá | 2002 | 62 | TT. Chính chị Đ.Hoá | |
| 9 | Khảo sát thiết kế, lập dự toán nhà đa chức năng, nhà học lý thuyết trường Trung học Y tế | 2001 | 78 | Trường TH Y tế | |
| 10 | Bệnh viện Điều dưỡng phục hồi chức năng | 2002 | 19 | BV Điều dưỡng PHCN | |
| 11 | Năm cơ sở thuộc Trung tâm Y tế Phú Bình | 2001 | 19 | TT. Y tế Phú bình | |
| 12 | Trung tâm quản lý tâm thần | 2001 | 50 | Sở LĐ - TBXH | |
| 13 | Khu tái định cư huyện Phú Lương | 2002 | 62 | UBND H. Phú Lương | |
| 14 | Trường PTTH Cúc Đường Võ Nhai (Giai đoạn I) | 2002 | 20 | BQL DA 135 V.nhai | |
| 15 | Nhà làm việc Bộ chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai | 2002 | 15 | Bộ chỉ huy Q.sự VN | |
| 16 | Khảo sát thiết kế cầu treo Bến Oánh - TPTN | 2002 | 40 | Sở Giao thông VT | |
| 17 | Khảo sát thiết kế đường Bến Huống - TPTN | 2002 | 42 | Sở Giao thông VT | |
| 18 | DA đường Cầu Ca - Dương Thành Phú Bình | 2002 | 75 | UBND H. Phú Bình | |
| 19 | Lập DA và KSTK đường CM tháng 10- TX Sông Công | 2002 | 42 | UBND TX. Sông Công | |
| 20 | Lập DA đường Phan Đình Phùng - TPTN | 2002 | 57 | UBND TPTN | |
| 21 | DA hồ Trại Đèo xã Tân Lợi huyện Đồng Hỷ | 2002 | 78 | BQL DA Sở NN&PTNT | |
| 22 | Lập DA, K.sát TKKT, dự toán trụ sở HĐND-UBND tỉnh | 2001 | 300 | VP HĐND-UBND tỉnh | |
| II/ Thiết kế quy hoạch và chuẩn bị đầu tư năm 2003: | 640 | ||||
| a/ Thiết kế quy hoạch: | 400 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Điều chỉnh qui hoạch đến năm 2010: | ||||
| - Sở Công nghiệp | 2003 | 20 | Sở Công nghiệp | ||
| - Sở Nông nghiệp & PTNT | 2003 | 20 | Sở NN & PTNT | ||
| - Sở Giao thông vận tải | 2003 | 20 | Sở Giao thông vận tải | ||
| - Sở Xây dựng | 2003 | 20 | Sở Xây dựng | ||
| - Sở Thương mại - Du lịch | 2003 | 20 | Sở Thương mại - DL | ||
| - Sở Y tế | 2003 | 20 | Sở Y tế | ||
| - Sở Giáo dục - Đào tạo | 2003 | 20 | Sở Giáo dục - Đào tạo | ||
| - Sở Thể dục - Thể thao | 2003 | 20 | Sở Thể dục - Thể thao | ||
| - Sở Văn hoá - Thông tin | 2003 | 20 | Sở Văn hoá - TT | ||
| - Sở Lao động - TBXH | 2003 | 20 | Sở Lao động - TBXH | ||
| - Sở Tài chính - Vật giá | 2003 | 20 | Sở Tài chính - Vật giá | ||
| - Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2003 | 20 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | ||
| 2 | QH chung và QH chi tiết TT, thị tứ Sơn Cẩm H.P.Lương | 2002-2003 | 20 | UBND H. Phú Lương | |
| 3 | Điều chỉnh qui hoạch thị trấn Chùa Hang H. Đồng Hỷ | 2002-2003 | 20 | UBND H. Đồng Hỷ | |
| 4 | QH chung và QH chi tiết TTCX Hợp Tiến H. Đồng Hỷ | 2003 | 20 | BQL DA 135 H.Đ.Hỷ | |
| 5 | QH phát triển hệ thống cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh | 2003 | 20 | Sở TM- DL | |
| 6 | QH chi tiết khu di tích Đền Đuổm huyện Phú Lương | 2002-2003 | 20 | UBND H.Phú Lương | |
| 7 | QH chi tiết khu công nghiệp Sông Công II | 2003 | 60 | BQL các Khu C.nghiệp | |
| b/ | Chuẩn bị đầu tư: | 240 | |||
| 1 | Kiên cố 5 tuyến kênh cấp II Hồ Núi Cốc | 2002-2003 | 30 | Sở NN & PTNT | |
| 4 | Đường Bình Long - Quảng Phúc Võ Nhai | 2002-2003 | 30 | UBND H. Võ Nhai | |
| 5 | Đường giao thông liên xã QL3- Phần Mễ-Tức Tranh P.lương | 2002-2003 | 30 | UBND H. Phú Lương | |
| 6 | Đường giao thông liên xã Bến Riềng-Võ tranh - H.Phú lương | 2002-2003 | 30 | UBND H. Phú Lương | |
| 7 | DA Trụ sở làm việc sở Lao động thương binh - Xã hội | 2002-2003 | 30 | Sở LĐ - TBXH | |
| 8 | Trụ sở sở Giáo dục - Đào tạo | 2003 | 30 | Sở Giáo dục - ĐT | |
| 9 | Cải tạo nâng cấp Trụ sở HĐND, UBND H. Định Hoá | 2002-2003 | 30 | UBND H. Định Hoá |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10 | Cải tạo nâng cấp Trụ sở số KH và ĐT và Ban TCCQ tỉnh | 2003 | 30 | Sở Kế hoạch và ĐT | |
| B/ | NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG: (Chi tiết nguồn vốn ở điểm c, phần A của kế hoạch XDCB giao đợt I) | 5 581 | |||
| 1 | Bệnh viện Lao Thái Nguyên | 2002-2003 | 2 700 | Bệnh viện Lao | Trả nợ nguồn CTMTQG năm 2002 |
| 2 | Phục hồi, tôn tạo các di tích lịch sử CM ATK Định Hoá | 2002-2003 | 1 860 | Sở Văn hoá Thông tin | Trả nợ nguồn CTMTQG năm 2002 |
| - Trả nợ khối lượng xây lắp di tích Nà Mòn | 850 | Sở Văn hoá Thông tin | |||
| - Trả nợ khối lượng xây lắp di tích Khuôn tát, Khẩu tỷ, Phụng hiến | 922 | Sở Văn hoá Thông tin | |||
| - Trả nợ chi khác (Khảo sát thiết kế, giám sát công trình) | 88 | Sở Văn hoá Thông tin | |||
| 3 | Trả lãi vốn vay xây dựng Cầu Mây - Phú Bình | 2003 | 900 | Sở GT-VT | |
| 4 | Trả nợ đền bù, giải phóng mặt bằng DA cải tạo, nâng cấp quốc lộ 1B - Địa phận huyện Đồng Hỷ | 2002 | 121 | UBND H. Đồng Hỷ | |
| C/ | NGUỒN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU ĐỀ LẠI: | ||||
| 1 | Vốn sổ xố kiến thiết: | 1 100 | |||
| - | Trường Tiểu học Đội Cấn - TPTN | 2002-2003 | 1 100 | UBND P. H.V.Thụ | |
| 2 | Vốn Quảng cáo truyền hình tỉnh: | 250 | |||
| - | Bổ sung thiết bị kỹ thuật truyền hình lưu động | 2003 | 250 | Đài PT. Tr.hình tỉnh | |
| D/ | ĐÍNH CHÍNH VÀ ĐIỀU CHÍNH QUYẾT ĐỊNH SỐ: 512/2003/QĐ-UB, ngày 12/3/2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên về giao kế hoạch XDCB đợt I năm 2003 | ||||
| I/ | Đình chính: | ||||
| 1 | Đường Bến Oánh - TPTN | 2001 | 230 | UBND TPTN | |
| Nay sửa lại là: | |||||
| 1 | Đường Bến Oánh - TPTN | 2001 | 230 | Sở Giao thông VT | |
| II/ | Điều chỉnh cơ cấu: | ||||
| 1 | Đối ứng dự án ADB thuỷ lợi | 2003 | 1000 | BQL ngành CSHT | |
| Nay điều chỉnh là: | |||||
| 1 | Đối ứng dự án ADB thuỷ lợi | 2003 | 500 | BQL ngành CSHT | |
| 2 | Đối ứng dự án ADB nước sinh hoạt | 2003 | 500 | BQL ngành CSHT |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐỢT II NĂM 2003 TỈNH THÁI NGUYÊN
Nguồn vốn: Cấp quyền sử dụng đất
(Kèm theo quyết định số: 920/2003/QĐ-UB) ngày 19 tháng 4 năm 2003 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| Số TT | Danh mục công trình | Kế hoạch năm 2003 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| TỔNG SỐ: | 32 993 | T.đó: 7.703 tr.đ năm 2002 chuyển sang | |
| I/ | Thành phố Thái Nguyên: | 26 000 | T.đó: 7.300 tr.đ năm 2002 chuyển sang |
| a/ | Trả nợ khối lượng năm 2002: | 7 943 | |
| 1 | Trụ sở HĐND, UBND thành phố Thái Nguyên | 4 000 | |
| 2 | Hội trường Thành uỷ - UBND thành phố | 1 600 | |
| 3 | DA khu công nghiệp - TTCN tập trung | 300 | |
| 4 | Đường qui hoạch khu nam Đại học Sư phạm | 8 | |
| 5 | Thoát nước khu nam Đại học Sư phạm | 165 | |
| 6 | Trụ sở Đài Truyền hình thành phố Thái Nguyên | 230 | |
| 7 | Trường Tiểu học Tân Cương | 10 | |
| 8 | Đường, mương thoát nước khu dân cư Đồng Quang | 410 | |
| 9 | DA nghĩa trang khu nam | 70 | |
| 10 | Đèn lọng đường tròn Đồng Quang | 81 | |
| 11 | Qui hoạch khu dân cư đô thị | 42 | |
| 12 | Cầu Cương Lăng xã Thịnh Đức | 500 | |
| 13 | Pano quảng trường 20-8 thành phố Thái Nguyên | 315 | |
| 14 | Đài tưởng niệm Túc Duyên | 130 | |
| 15 | Các công trình khác | 22 | |
| 16 | Sửa chữa trụ sở UBND Phan Đình Phùng | 60 | |
| b/ | Công trình năm 2003: | 18 057 | |
| 1 | Đền bù khu dân cư. | 5 000 | |
| 2 | Xây dựng hạ tầng khu dân cư | 5 000 | |
| 3 | Qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất khu dân cư | 500 | |
| 4 | Qui hoạch các khu trung tâm | 1 000 | |
| 5 | Kinh phí sự nghiệp đô thị | 500 | |
| 6 | Xây dựng nhà làm việc đội quản lý thị trường TP | 500 | |
| 7 | Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng | 3 000 | |
| 8 | Trang trí nội thất trụ sở UBND thành phố | 700 | |
| 9 | Sửa chữa trụ sở Thành uỷ | 250 | |
| 10 | Thu lối chống sét trường THCS Lương Sơn | 10 | |
| 11 | Hỗ trợ trạm truyền thanh phường Cam Giá | 30 | |
| 12 | S/c trụ sở hàng rào UBND phường Tân Long | 70 |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 13 | Nhà vệ sinh UBND phường Tân Thành | 40 | |
| 14 | Sân hàng rào UBND xã Thịnh Đán | 55 | |
| 15 | Nhà vệ sinh UBND xã Tích Lương | 40 | |
| 16 | Bãi đỗ xe thành phố | 500 | |
| 17 | Xây dựng hạ tầng xã điểm Tân Cương | 500 | |
| 18 | Trung tâm Chính trị thành phố Thái Nguyên | 162 | |
| 19 | Vốn chuẩn bị đầu tư | 200 | |
| II/ | Thị xã Sông Công: | 2 060 | |
| a/ | Trả nợ khối lượng năm 2002: | 1 061 | |
| 1 | Nhà văn hoá thể thao thị xã Sông Công | 150 | |
| 2 | Đường điện cao áp nội thị xã | 213 | |
| 3 | Nhà khách Thị uỷ | 100 | |
| 4 | Sân đường nội bộ thị uỷ | 50 | |
| 5 | Sân đường nội bộ UBND thị xã Sông Công | 50 | |
| 6 | Đài phun nước UBND thị xã Sông Công | 50 | |
| 7 | Cải tạo ao trước UBND thị xã Sông Công | 18 | |
| 8 | Trụ sở UBND phường Cải Đan | 30 | |
| 9 | Trụ sở UBND phường Phố Cò | 54 | |
| 10 | Trụ sở UBND xã Vinh Sơn | 22 | |
| 11 | Duy tu, sửa chữa cầu treo thị xã | 54 | |
| 12 | Bể nước và công trình phụ trợ trường tiểu học Cải Đan | 30 | |
| 13 | Hội trường UBND phường Thắng Lợi | 60 | |
| 14 | Hội trường UBND phường Mỏ Chè | 60 | |
| 15 | Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Tân Quang | 25 | |
| 16 | Trường Tiểu học xã Bình Sơn | 50 | |
| 17 | Trường THCS xã Tân Quang | 30 | |
| 18 | Đường Ô Zô - Hồ Núc Nác xã Vinh Sơn | 15 | |
| b/ | Công trình năm 2003: | 999 | |
| 1 | Xây dựng nhà văn hoá xóm, khối phố | 100 | |
| 2 | Đường vào trung tâm chính trị | 20 | |
| 3 | Cải tạo nhà ăn UBND thị xã Sông Công | 100 | |
| 4 | Hàng rào khu văn hoá thể thao | 45 | |
| 5 | Nhà làm việc các phòng ban thị xã | 50 | |
| 6 | San nến và đền bù các khu dân cư | 514 | |
| 7 | Mương thoát nước khu thị uỷ và TT. Chính trị | 70 | |
| 8 | Chuẩn bị đầu tư | 50 | |
| 9 | Cầm lộ giới đường CM tháng 10 | 50 | |
| III/ | Huyện Phú Lương: | 256 | T.đó: 16 tr.đ năm 2002 chuyển sang |
| a/ | Trả nợ khối lượng năm 2002: | 116 | |
| 1 | Nhà trực công an huyện | 50 | |
| 2 | Nhà khách UBND huyện | 66 |
B/C/76
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| b/ | Công trình mới: | 140 | |
| 1 | Qui hoạch sử dụng đất | 50 | |
| 2 | Qui hoạch cụm công nghiệp - TTCN | 40 | |
| 3 | Xây dựng nhà văn hoá huyện | 50 | |
| IV/ | Huyện Đông Hỷ: | 400 | |
| 1 | Trả nợ đèn pháo bông thị trấn Chùa Hang | 50 | |
| 2 | Xây dựng nghĩa địa khu vực Linh Sơn | 130 | |
| 3 | Qui hoạch trung tâm các xã | 50 | |
| 4 | Đối ứng 20% xây dựng lớp học cao tầng các xã, thị trấn | 170 | |
| V/ | Huyện Võ Nhai: | 310 | |
| 1 | Trả nợ săn, hàng rào chợ Đình Cả | 160 | |
| 2 | Đường từ QL 1B vào Huyện uỷ | 150 | |
| VI/ | Huyện Đại Từ: | 1 600 | |
| 1 | Qui hoạch đền bù giải phóng mặt bằng | 345 | |
| 2 | Mở rộng bến xe khách Đại Từ | 600 | |
| 3 | Xây dựng trụ sở UBND xã Mỹ Yên | 235 | |
| 4 | Cải tạo, S/c các công trình nhà làm việc, trường học, trạm xá các xã khác | 420 | |
| VII/ | Huyện Phú Bình: | 100 | |
| 1 | Xây dựng đường vào trụ sở Huyện uỷ | 100 | |
| VIII/ | Huyện Phổ Yên: | 2 147 | T.đó: 387 tr.đ năm năm chuyển sang |
| 1 | Nhà lớp học 2 tầng trường THCS Nam Tiến | 240 | |
| 2 | Nhà lớp học 2 tầng trường THCS Bắc Sơn | 150 | |
| 3 | Trụ sở UBND thị trấn Bắc Sơn | 150 | |
| 4 | Trụ sở UBND thị trấn Trung Thành | 62 | |
| 5 | Cải tạo nhà làm việc UBND xã Đồng Tiến | 35 | |
| 6 | Nhà làm việc khối dân xã Đồng Tiến | 60 | |
| 7 | Trụ sở UBND xã Tân Hương | 100 | |
| 8 | Nhà hội trường xã Hồng Tiến | 110 | |
| 9 | Nhà hội trường UBND Thị trấn Ba Hàng | 200 | |
| 10 | Đường Béton thị trấn Bắc Sơn | 50 | |
| 11 | Nhà hội trường UBND xã Thành Công | 170 | |
| 12 | Nhà lớp học 2 tầng trường THCS Thành Công | 50 | |
| 13 | Đường Béton xóm Thượng xã Thuận Thành | 148 | |
| 14 | Đường điện 0,4KV xóm Quyết Tâm xã Đắc Sơn | 22 | |
| 15 | Đường điện và trạm bơm điện xóm Đầm - Đắc Sơn | 300 | |
| 16 | Xây dựng Trung tâm văn hoá huyện | 200 | |
| 17 | Mở rộng chợ Phổ Yên | 100 | |
| IX/ | Huyện Đình Hoá: | 120 | |
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG
NĂM 2003 - TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 710/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| STT | TÊN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG CHIA THEO HUYỆN - THÀNH - THỊ | KẾ HOẠCH NĂM 2003 | TRONG ĐÓ | ||||
| Nhiệm vụ | Kinh phí (triệu đồng) | Mục tiêu Xoá đói giảm nghèo (triệu đồng) | Mục tiêu xoá phòng học tạm (triệu đồng) | ||||
| Tổng số | Trong đó xã ĐBKK | Tổng số | Trong đó xã ĐBKK | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| TỔNG SỐ | |||||||
| I | CHƯƠNG TRÌNH 135 | 26.123 | 26.123 | 26.123 | 9.307 | 9.307 | |
| A | Dự án đầu tư XD cơ sở hạ tầng | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 7.800 | 7.800 | |
| HUYỆN VÕ NHAI | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 3.170 | 3.170 | ||
| 1 | Xã Phú Thượng | 670 | 670 | 670 | 170 | 170 | |
| - Trả nợ XD P.học Trường THCS | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | ||
| - Trả nợ đường đi xóm Ba Nhất | 500 | 500 | 500 | ||||
| - XD 8 P.Học Trường Tiểu học | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| 2 | Xã Lâu Thượng | 320 | 320 | 320 | 220 | 220 | |
| - Trả nợ XD Trạm BA+ Đường dây 0,4 | 100 | 100 | 100 | ||||
| - Trả nợ XD p. Học Trường Tiểu học | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | ||
| - Trả nợ XD P.Học Trường THCS | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | ||
| - XD 2 P.Học Mầm non | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | ||
| - XD 6 P.Học Trường Tiểu học | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| 3 | Xã La Hiên | 400 | 400 | 400 | 250 | 250 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| - Trả nợ XD P.Học Trường Mầm non | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | ||
| - XD Trường Tiểu học Lịch Sơn | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | ||
| - XD Đường điện 0,4 KV Trúc Mai- Làng Lai | 100 | 100 | 100 | ||||
| - XD đường điện 0,4 Lịch Sơn | 50 | 50 | 50 | ||||
| - XD Trường Mầm non La Hiên | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| - CBĐT Trường THCS La Hiên | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | ||
| 4 | Xã Dân Tiến | 695 | 695 | 695 | 395 | 395 | |
| - Trả nợ XD Trường Tiểu học Dân Tiến I | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 | ||
| - Trả nợ XD Trường Tiểu học Dân Tiến II | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 | ||
| - XD Trường THCS (10 P.Học 2 tầng) | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | ||
| - San ủi mặt bằng và XD Chợ | 300 | 300 | 300 | ||||
| 5 | Xã Phương Giao | 640 | 640 | 640 | 110 | 110 | |
| - Trả nợ đường P.Giao - Xuất Tắc | 30 | 30 | 30 | ||||
| - Trả nợ đường P.Giao - Phù Trì | 500 | 500 | 500 | ||||
| - XD Trường THCS | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 | ||
| 6 | Xã thần sa | 600 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
| - Trả nợ XD Trường Tiểu học | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| - XD 8 P.học 2 tầng Trường THCS | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | ||
| - XD 3 P.Học Trường Mầm non | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | ||
| - CBĐT và TKKT+ ĐT đường Ngọc Sơn I + II | 200 | 200 | 200 | ||||
| 7 | Xã Thượng Nung | 680 | 680 | 680 | 280 | 280 | |
| - Trả nợ đường T.Nung - Sảng Mộc | 350 | 350 | 350 | ||||
| - Trả nợ XD 6 P.Học Trường Tiểu học | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| - XD nhà lớp học Trường THCS | 230 | 230 | 230 | 230 | 230 | ||
| - San mật bằng chợ | 50 | 50 | 50 | ||||
| 8 | Xã Sáng Mộc | 705 | 705 | 705 | 405 | 405 | |
| - Trả nợ đường Sáng Mộc - Thượng Nung | 300 | 300 | 300 | ||||
| - Trả nợ XD phòng học Trường tiểu học | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | ||
| - XD 2 P.học trường mầm non | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | ||
| XD 10 P.học 2 tầng Trường THCS | 205 | 205 | 205 | 205 | 205 | ||
| 9 | Xã Nghinh Tường | 500 | 500 | 500 | |||
| - Trả nợ đường Trường học - Bản Rãi | 500 | 500 | 500 | ||||
| 10 | Xã Liên Minh | 525 | 525 | 525 | 125 | 125 | |
| - Trả nợ XD P.học Trường Mầm non | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 | ||
| - Trả nợ XD P.học Trường Tiểu học | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | ||
| - XD nhà điều trị Trạm xá xã | 100 | 100 | 100 | ||||
| - Trả nợ XD Trần liên hợp | 300 | 300 | 300 | ||||
| 11 | Xã Vũ Chấn | 450 | 450 | 450 | 400 | 400 | |
| - Trả nợ XD Trường THCS | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| - Trả nợ XD Trường Tiểu học | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| - XD 2 P.Học Trường Mầm non | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | ||
| - XD Trạm Y tế xã | 50 | 50 | 50 | ||||
| - XD 6 P.Học Trường Tiểu học | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | ||
| 12 | Xã Bình Long | 490 | 490 | 490 | 90 | 90 | |
| - Trả nợ XD cầu treo xóm Vẽn | 400 | 400 | 400 | ||||
| - Trả nợ XD Trường THCS | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 13 | Xã Tràng Xá | 225 | 225 | 225 | 225 | 225 | |
| - Trả nợ XD Trường Tiểu học Đông bo | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | ||
| - Trả nợ XD Trường Tiểu học T.Xá | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | ||
| - Trả nợ XD Trường THCS | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | ||
| - Trả nợ XD Trường Mầm non | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 | ||
| 14 | Xã Cúc Đường | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |
| - XD 4 P.Học Trường Mầm non | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | ||
| - XD 2 P.Học Trường Tiểu học | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | ||
| HUYỆN ĐỒNG HỶ | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.900 | 1.900 | ||
| 1 | Xã Hợp Tiến | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
| - XD lớp học Mầm non Hữu Nghị | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | ||
| - XD lớp học Mầm non Đèo Hanh | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | ||
| - XD lớp học 8P.học 2 tầng Trường tiểu học | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
| 2 | Xã Cây Thị | 500 | 500 | 500 | 400 | 400 | |
| - XD Chợ Thương mại | 100 | 100 | 100 | ||||
| - XD lớp học 8 P.học 2 tầng Trường Tiểu học | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
| 3 | Xã Tân Long | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | |
| -Trả nợ lớp học 2 tầng Trường Tiểu học Sa Lung | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | ||
| 4 | Xã Văn Lãng | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | |
| - XD lớp học 8P 2 tầng Trường Tiểu học | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | ||
| - XD lớp học 2 tầng 10 P.Học Trường THCS | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
| HUYỆN ĐỊNH HOÀ | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 2.730 | 2.730 | ||
| 1 | Xã Linh Thông | 500 | 500 | 500 | 40 | 40 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| - Trả nợ XD Trường THCS | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | ||
| - XD cầu Nụ Lễ | 300 | 300 | 300 | ||||
| - Đường Bàn Trang - Nà Chú | 160 | 160 | 160 | ||||
| 2 | Xã Quy Kỳ | 800 | 800 | 800 | |||
| - Đường GTNT Bản Noóng – Tân Lập | 500 | 500 | 500 | ||||
| - Đường GT liên thôn | 300 | 300 | 300 | ||||
| 3 | Xã Lam Vỹ | 500 | 500 | 500 | |||
| - Đường GT Đồng Keng - Đèo Bồn | 500 | 500 | 500 | ||||
| 4 | Xã Tân Dương | 500 | 500 | 500 | |||
| - Trả nợ đường điện Miền Kèn | 500 | 500 | 500 | ||||
| 5 | Xã Bảo Linh | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
| - Nhà lớp học Trường tiểu học | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| - Trường Mầm non Bảo Linh | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| - Trả nợ Trường Tiểu học Bảo Linh | 100 | 100 | 10 | 100 | 100 | ||
| - Nhà thư viện - Thí nghiệm Trường THCS | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| 6 | Xã Bảo Cường | 500 | 500 | 500 | |||
| - Đường GT liên thôn Thám Tý - Khẩu Bảo | 200 | 200 | 200 | ||||
| - XD Cầu treo Làng Mạ | 300 | 300 | 300 | ||||
| 7 | Xã Tân Thịnh | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
| - Trả nợ Trường THCS + Tiểu học Làng Duyên(GĐ2) | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| - Trả nợ Trường Tiểu học Tân Minh + Thịnh Mỹ ( GĐ10 | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | ||
| - XD Trường Mầm non Tân Thịnh | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | ||
| 8 | Xã Định Biên | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| - XD Trường Mầm non Định Biên | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||
| 9 | Xã Trung Hội | 500 | 500 | 500 | |||
| - XD tiếp đường Hoàng Hành - Quỳnh Hội | 500 | 500 | 500 | ||||
| 10 | - Xã Điểm Mặc | 500 | 500 | 500 | 220 | 220 | |
| - Trả nợ đường Song Thái | 280 | 280 | 280 | ||||
| - XD Trường Mầm non | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | ||
| 11 | Xã Kim Phượng | 500 | 500 | 500 | |||
| - Trả nợ đường Chợ Chu - Kim Phượng | 50 | 50 | 50 | ||||
| - XD đường GTNT xã | 450 | 450 | 450 | ||||
| 12 | Xã Bình Yên | 500 | 500 | 500 | 200 | 200 | |
| - Trả nợ trạm BA100KVA+DD 0,4KV Yên hoà | 180 | 180 | 180 | ||||
| - XD tiếp Cầu Quang | 120 | 120 | 120 | ||||
| - XD Trường Mầm non | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
| 13 | Xã Kim Sơn | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
| - XD Trường Mầm non | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
| - XD nhà thư viện - Thí nghiệm | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| 14 | Xã Bộc Nhiêu | 400 | 400 | 400 | |||
| - Trả nợ đường Phú tiến - Bộc Nhiêu | 100 | 100 | 100 | ||||
| - XD đường điện 0,4KV | 250 | 250 | 250 | ||||
| - XD cầu cứng UB xã | 50 | 50 | 50 | ||||
| 15 | Xã Sơn Phú | 500 | 500 | 500 | 350 | 350 | |
| - Trả nợ đường tràn Làng Phẩy 2 | 150 | 150 | 150 | ||||
| - XD cụm Trường Mẫu giáo | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| - XD nhà thư viện và thí nghiệm Trường THCS và Trường Mẫu giáo | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | ||
| 16 | Xã Phú Định | 500 | 500 | 500 | |||
| - XD đường GT Na Mũi - Đồng Giàng | 230 | 230 | 230 | ||||
| - Trả nợ đường GT liên thôn | 70 | 70 | 70 | ||||
| - Đường GT Khẩu đưa - Sơn Phú | 200 | 200 | 200 | ||||
| 17 | Xã Thanh Định | 450 | 450 | 450 | 20 | 20 | |
| - XD nhà bếp+ Giếng nước Trường Mẫu giáo | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | ||
| - Tiếp đường Khuẩn Nghè - Bản Piềng | 430 | 430 | 430 | ||||
| 18 | Xã Bình Thành | 450 | 450 | 450 | |||
| - Tiếp đường Chợ Nập - Núi Hồng | 450 | 450 | 450 | ||||
| B | Dự án XD TT Cụm xã KV3 : | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 1.450 | 1.450 | |
| HUYỆN VÔ NHAI : | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 1.000 | 1.000 | ||
| 1 | TTCX Tràng Xá: | 700 | 700 | 700 | 300 | 300 | |
| - Trả nợ Trường Tiểu học Tràng Xá | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||
| - Trả nợ đường trục T.Tâm | 300 | 300 | 300 | ||||
| - XD 8P.Học 2 tầng Trường THCS | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
| - XD Trạm khuyến Nông Lâm | 100 | 100 | 100 | ||||
| 2 | TTCX Cúc Đường: | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
| - XD Trường PTTH cụm xã | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||
| 3 | TTCX Bình Long : | 300 | 300 | 300 | 200 | 200 | |
| - Trả nợ XD Trạm Y Tế xã | 100 | 100 | 100 | ||||
| - XD 10 P.Học 2 tầng Trường Tiểu học | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
| 4 | TTCX Nghinh Tường: | 600 | 600 | 600 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| - San ủi mặt bằng chợ và Trường học | 100 | 100 | 100 | ||||
| - XD đường trục T.Tâm | 500 | 500 | 500 | ||||
| HUYỆN ĐỒNG HY (TTCX Hợp Tiến): | 800 | 800 | 800 | 450 | 450 | ||
| 1 | San ủi mặt bằng TTCX | 100 | 100 | 100 | |||
| 2 | XD chợ thương mại TTCX | 250 | 250 | 250 | |||
| 3 | XD lớp học 2 tầng 10 P.Học Trường THCS | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | |
| HUYỆN ĐỊNH HOÁ: | 2.600 | 2.600 | 2.600 | ||||
| 1 | TTCX Quy Kỳ: | 500 | 500 | 500 | |||
| - XD tiếp đường điện TTCX Quy Kỳ | 500 | 500 | 500 | ||||
| 2 | TTCX Lam Vỹ: | 700 | 700 | 700 | |||
| - Trả nợ đường trục TTCX Lam Vỹ | 700 | 700 | 700 | ||||
| Trong đó : + Trả nợ XL | 300 | 300 | 300 | ||||
| + Đền bù GPMB | 400 | 400 | 400 | ||||
| 3 | TTCX Bảo Linh : | 500 | 500 | 500 | |||
| - Tiếp đường trục TTCX Bảo Linh | 500 | 500 | 500 | ||||
| 4 | TTCX Sơn Phú: | 400 | 400 | 400 | |||
| - XD Chợ Thương mại | 400 | 400 | 400 | ||||
| 5 | TTCX Điểm Mặc: | 500 | 500 | 500 | |||
| - XD Chợ Thương mại | 500 | 500 | 500 | ||||
| C | Dự án ĐCĐC (thực hiện chương trình 135) (1) | 3.123,0 | 3.123,0 | 3.123,0 | 57 | 57 | |
| HUYỆN VÕ NHAI | 1.295,8 | 1.295,8 | 1.295,8 | ||||
| 1 | Vốn sự nghiệp | 391,8 | 391,8 | 391,8 | |||
| 2 | Vốn đầu tư phát triển | 904,0 | 904,0 | 904,0 | 30 | 30 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| - Trả nợ đường Nác Liên Minh (km 0 - Km 4) | 100,0 | 100,0 | 100,0 | ||||
| - Trả nợ đường Nác Liên Minh (km 4 - Km 6,7) | 294,0 | 294,0 | 294,0 | ||||
| - Đường Nà Ca đi Khuổi Mèo | 3 km | 380,0 | 380,0 | 380,0 | |||
| - Hỗ trợ sửa chữa phòng học Lũng Goài-Thượng Nung | 120 m^{2} | 30,0 | 30,0 | 30,0 | 30,0 | 30,0 | |
| - Hỗ trợ đường Sáng Mộc-Khuổi Chao | 5 km | 50,0 | 50,0 | 50,0 | |||
| - CBĐT đường Ngọc Sơn - Thần Sa đi Tân Kim | 50,0 | 50,0 | 50,0 | ||||
| HUYỆN ĐỒNG HỶ | 972,0 | 972,0 | 972,0 | ||||
| 1 | Vốn sự nghiệp kinh tế | 367,0 | 367,0 | 367,0 | |||
| 2 | Vốn đầu tư phát triển | 605,0 | 605,0 | 605,0 | |||
| - Tiếp cầu treo Văn Khánh - Văn Lãng | 250,0 | 250,0 | 250,0 | ||||
| - Tiếp tràn Đồng Luông - Tân Long | 260,0 | 260,0 | 260,0 | ||||
| - CBĐT | |||||||
| + Đường Hợp Tiến đi bãi vàng - Hợp Tiến | 50,0 | 50,0 | 50,0 | ||||
| + Đập thuỷ lợi Hồ Chuối - Hợp Tiến | 45,0 | 45,0 | 45,0 | ||||
| HUYỆN ĐỊNH HOÁ | 855,2 | 855,2 | 855,2 | ||||
| 1 | Vốn sự nghiệp kinh tế | 319,0 | 319,0 | 319,0 | |||
| 2 | Vốn đầu tư phát triển | 536,2 | 536,2 | 536,2 | 27,0 | 27,0 | |
| - Trả nợ lớp học A Nhì - Bảo Linh | 9,0 | 9,0 | 9,0 | 9,0 | 9,0 | ||
| - Trả nợ lớp học xã Linh Thông | 18,0 | 18,0 | 18,0 | 18,0 | 18,0 | ||
| - Tiếp tràn Gốc Hồng - Quy Kỳ | 214,2 | 214,2 | 214,2 | ||||
| - Hỗ trợ làm đường GT Quy Kỳ đi Thâm Bảy | 2 km | 228,0 | 228,0 | 228,0 | |||
| - CBĐT hồ thuỷ lợi Nà Tắc - Lam Vĩ | 40,0 | 40,0 | 40,0 | ||||
| II | CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VÀ VSMĐT | 5.300,0 | 5.300,0 | 5.300,0 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| A | Trả nợ công trình hoàn thành và chuyển tiếp của năm 2002 | 3.048,5 | 3.048,5 | 3.048,5 | |||
| ** Công trình trả nợ cấp nước sinh hoạt* | 897,6 | 897,6 | 897,6 | ||||
| 1 | Công trình cấp nước sinh hoạt Bản Chương xã Sàng Mộc - Võ Nhai | 110,50 | 110,5 | 110,5 | |||
| 2 | Công trình cấp nước sinh hoạt xóm Mỏ Gà xã Phú Thượng - Võ Nhai | 139,54 | 139,54 | 139,54 | |||
| 3 | Công trình cấp nước sinh hoạt xóm Văn Lăng - Đồng Hỷ | 19,02 | 19,02 | 19,02 | |||
| 4 | Công trình cấp nước sinh hoạt xóm Đồng Mẫu - xã Tân Long - Đồng Hỷ | 174,50 | 174,5 | 174,5 | |||
| 5 | Công trình cấp nước sinh hoạt xóm Kim Tân - xã Kim Sơn - Định Hoá | 22,67 | 22,67 | 22,67 | |||
| 6 | Công trình cấp nước sinh hoạt xóm Đồng Cựu - xã Phú Định - Định Hoá. | 142,03 | 142,03 | 142,03 | |||
| 7 | Công trình cấp nước sinh hoạt xóm Cốc Lùng xã Phú Đô - Phú Lương. | 55,54 | 55,54 | 55,54 | |||
| 8 | Thu hồi cấp vượt Công trình cấp nước sinh hoạt xóm Đầu xã Yên Lạc - Phú Lương | - 21,28 | |||||
| 9 | Công trình cấp nước sinh hoạt xã Phú Lý - Huyện Phú Lương | 45,47 | 45,47 | 45,47 | |||
| 10 | Công trình cấp nước sinh hoạt Khuổi Tát - xã Quy Kỳ - Huyện Định Hoá | 209,59 | 209,59 | 209,59 | |||
| ** Trả nợ dự án chuẩn bị đầu tư* | 58,16 | 58,16 | 58,16 | ||||
| ** Thu hồi cấp vượt sửa chữa thường xuyên các công trình XD đã đưa vào sử dụng* | - 6,2 | ||||||
| ** Công trình chuyển tiếp* | 2.099,0 | 2099,0 | 2099,0 | ||||
| - Cấp nước xã Mỹ Yên Huyện Đại Từ | 2.099,0 | 2099,0 | 2099,0 | ||||
| B | Công trình xây dựng mới | 2.251,46 | 2.251,46 | 2.251,46 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| ** Công trình cấp nước sinh hoạt* | 1.831,46 | 1.831,46 | 1.831,46 | ||||
| - Cấp nước sinh hoạt xã Lam Vĩ - Định Hoá | 400,0 | 400,0 | 400,0 | ||||
| - Cấp nước sinh hoạt xã Tân Thịnh-Định Hoá | 450,0 | 450,0 | 450,0 | ||||
| - Cấp nước SH xóm làng Chè xã Dân Tiến - Võ Nhai | 500,0 | 500,0 | 500,0 | ||||
| - Cấp nước sinh hoạt nhỏ lẻ xã Phương Giao - Võ Nhai | 6,0 | 6,0 | 6,0 | ||||
| - Cấp nước sinh hoạt nhỏ lẻ xã Yên Lạc - Phú Lương | 11,0 | 11,0 | 11,0 | ||||
| - Cấp nước sinh hoạt xã Cao Ngạn Huyện Đồng Hỷ | 200,0 | 200,0 | 200,0 | ||||
| - Cấp nước SH nhỏ lẻ xã Sàng Mộc, Vũ Chấn - Võ Nhai. | 21,0 | 21,0 | 21,0 | ||||
| - Cấp nước sinh hoạt xã Động Đạt - Phú Lương | 243,46 | 243,46 | 243,46 | ||||
| ** Sửa chữa thường xuyên các Công trình đã đưa vào sử dụng* | 60,0 | 60,0 | 60,0 | ||||
| ** Dự án chuẩn bị đầu tư* | 60,0 | 60,0 | 60,0 | ||||
| - Cấp nước sinh hoạt xã Tân Cương - Thành phố Thái Nguyên | 60,0 | 60,0 | 60,0 | ||||
| ** Dự án tuyên truyền vận động Xã hội về nước sạch và VSMT* | 300,0 | 300,0 | 300,0 | ||||
| - Trên phương tiện thông tin đại chúng | 60,0 | ||||||
| - Tài liệu tuyên truyền | 10,0 | ||||||
| - Pa-nô áp phích cố định | 50,0 | ||||||
| - Tập huấn kỹ thuật và ĐT tuyên truyền viên | 150,0 | ||||||
| - Xây dựng mô hình mẫu | 30,0 | ||||||
| III | CHƯƠNG TRÌNH GD-ĐT | 5.500 | 970 | 970 | |||
| 1 | Mục tiêu phổ cập GD Tiểu học và xoá mù chữ | 50 | |||||
| - Phòng GD Võ Nhai | 20 | 20 | 20 | ||||
| - Sở GD-ĐT(Mua sách, VPP, kiểm tra chỉ đạo) | 30 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 2 | Mục tiêu tăng cường CSVC Trường SP và BD giáo viên | 2.000 | |||||
| - Tiếp hoàn chỉnh nhà ký túc xá số 2 (cả PCCC) | |||||||
| - Đường nội bộ và hệ thống đường điện | |||||||
| - Cải tạo nhà hiệu bộ | |||||||
| - XD cổng, hàng rào, nhà thường trực | |||||||
| Trong đó: + Xây lắp | 1.850 | ||||||
| + Chi phí khác | 150 | ||||||
| 3 | Mục tiêu tăng cường GD Miền núi, vùng sâu xa | 2.500 | |||||
| a- Trường PTDT nội trú Thái nguyên | 500 | ||||||
| - Hoàn chỉnh sửa chữa nhà ký túc xá và nhà hiệu bộ | |||||||
| - CBĐT và XD nhà ký túc xá số 2 (Đền bù, san nền) | |||||||
| Trong đó: + Xây lắp | 450 | ||||||
| + Chi phí khác | 50 | ||||||
| b- Trường PTDT nội trú Huyện Định Hoá | 2.000 | ||||||
| - Trả nợ nhà lớp học 3 tầng, sân đường nội bộ, nhà bảo vệ | |||||||
| - Hoàn chỉnh sửa chữa nhà ký túc xá 2 tầng, CBĐT, San sân TDTT | |||||||
| Trong đó: + Xây lắp | 1.920 | ||||||
| + Chi phí khác | 80 | ||||||
| 4 | Mục tiêu tăng cường CSVC trường học | 950 | 950 | 950 | |||
| a- Trả nợ khối lượng năm 2002 | 150 | ||||||
| Trong đó: + Xây lắp | 130 | ||||||
| + Chi phí khác | 20 | ||||||
| b- Hỗ trợ ĐTXD Trường Mầm non 19-5 TPTN(Xây lắp) | 100 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| c- Đầu tư xây dựng mới: | 650 | ||||||
| -Trường THPT Bắc Sơn (Nhà TTGV 6 gian C4, Sxd = 189m2) | 150 | ||||||
| Trong đó : + Xây lắp | 144 | ||||||
| + Chi phí khác | 6 | ||||||
| -Trường THPT Võ Nhai(Nhà TTGV6 gianC4, S=189m2 XD) | 150 | ||||||
| Trong đó : + Xây lắp : | 144 | ||||||
| + Chi phí khác | 6 | ||||||
| -Trường THPT Yên Ninh(Nhà TTGV 6gian C4, S=189 m2XD) | 150 | ||||||
| Trong đó : + Xây lắp | 144 | ||||||
| + Chi phí khác | 6 | ||||||
| - TT GD hướng nghiệp dạy nghề (CBĐT, Sửa chữa các CT) | 200 | ||||||
| Trong đó : + Xây lắp | 180 | ||||||
| + Chi phí khác | 20 | ||||||
| d- Dự phòng | 50 | ||||||
| VII | CHƯƠNG TRÌNH VĂN HOÁ | 3.750 | 354 | 354 | |||
| 1 | Mục tiêu bảo tồn di sản văn hoá dân tộc: | 3.266 | |||||
| a | Dự án chống xuống cấp Đình Hộ Lệnh (Bảo tàng tỉnh ) | 50 | |||||
| b | Dự án chống xuống cấp Đền Đội Cấn (VP Sở VHTT). | 100 | |||||
| c | Dự án phục hồi, tôn tạo các di tích Lịch sử cách mạng “Chiến khu Việt Bắc” giai đoạn 2003 (VP Sở VHTT) | 3.116 | |||||
| 2 | Mục tiêu xây dựng đời sống văn hoá cơ sở (2) | 430 | |||||
| - Văn phòng Sở VHTT | 300 | 300 | 300 | ||||
| T. đó:+ Trang thiết bị cho 3 nhà Văn hoá các huyện | 180 | ||||||
| + Trang TB cho2 đội thông tin lưu động các huyện | 60 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Trang thiết bị cho 4 nhà văn hoá xã | 60 | ||||||
| - Nhà văn hoá (Trang thiết bị VHTT XD mô hình mẫu) | 100 | ||||||
| - Thư viện tỉnh (XD tư cách lưu động cấp tỉnh) | 30 | ||||||
| 3 | Mục tiêu phổ biến phim (Văn phòng sở) (3) | 54 | 54 | 54 | |||
| Mua Video 100 inch cho đội chiếu bóng vùng cao | 54 | ||||||
Ghi chú: - Các CTMTQG khác chưa có trong biểu này khi nào các sở trình lên sẽ giao sau.
- (1) là các dự án XDCS hạ tầng của ĐCDC thực hiện ở các xã ĐBKK theo QĐ 138/2000/QĐ-TTg ngày 29/11/2000 theo Chương trình 135 được tổng hợp từ biểu giao cho ĐCDC.
- (2) và (3) là vốn sự nghiệp kinh tế thực hiện CTMTQG về Văn Hoá : có sự điều chỉnh về cơ cấu vốn của QĐ 288/2003/QĐ-UB ngày 11/02/2003 của UBND Tỉnh, Sở TC-VG sẽ cấp thẳng cho đơn vị thực hiện Chương trình này.
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH DỰ ÁN ĐCĐC - DỰ ÁN QH BỐ TRÍ LAI DÂN CƯ VÀ DỰ ÁN ỔN ĐỊNH PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG LÂM NGHIỆP NĂM 2003 TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 839 /2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên).
| Số TT | Chỉ tiêu | ĐVị tỉnh | Trong đó | |||||||||||||
| Tổng số | Võ Nhai | Đồng Hỷ | Định Hoà | Phú Lương | Đại Từ | Chi cục ĐCĐC | ||||||||||
| KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| Tổng vốn đầu tư năm 2003 | 3.840,0 | 1.295,82 | 995,0 | 855,2 | 418,8 | 175,18 | 100,0 | |||||||||
| I | Vốn sự nghiệp kinh tế | 1.706,0 | 391,82 | 390,0 | 319,0 | 330,0 | 175,18 | 100,0 | ||||||||
| 1 | Khai hoang | ha | 18 | 90,0 | 3 | 15,0 | 10 | 50,0 | 2 | 10,0 | 3 | 15,0 | ||||
| 2 | Hỗ trợ chuyển dân | hộ | 14 | 210,0 | 4 | 60,0 | 10 | 150,0 | ||||||||
| 3 | Hỗ trợ ổn định đất đai | hộ | 65 | 195,0 | 65 | 195,0 | ||||||||||
| 4 | HTrợ XD ruộng bậc thang | ha | 5 | 25,0 | 5 | 25,0 | ||||||||||
| 5 | Hỗ trợ trồng chè cành | ha | 33 | 132,0 | 10 | 40,0 | 3 | 12,0 | 10 | 40,0 | 10 | 40,0 | ||||
| 6 | Hỗ trợ làm nhà ở | hộ | 15 | 45,0 | 5 | 15,0 | 10 | 30,0 | ||||||||
| 7 | Hỗ trợ công trình thuỷ lợi | |||||||||||||||
| - | Trả nợ K.Lượng hoàn thành | |||||||||||||||
| + | Đường nước | Triệu | 201,82 | 201,82 | ||||||||||||
| + | Đập thuỷ lợi | Triệu | 47,18 | 2,0 | 10,0 | 35,181 | ||||||||||
| - | Công trình mới | |||||||||||||||
| + | Lớp học tập huấn đào tạo nâng cao năng lực cộng đồng | Triệu | 100,0 | 100,0 | ||||||||||||
| + | Đập thuỷ lợi | CT | 3 | 300,0 | 1 | 100,0 | 1 | 100,0 | 1 | 100,0 | ||||||
| + | Trạm bơm | CT | 3 | 360,0 | 2 | 120,0 | 1 | 240,0 | ||||||||
| II | Vốn đầu tư phát triển | Triệu | 2.134,0 | 904,0 | 605,0 | 536,2 | 88,8 | |||||||||
| 1 | Trả nợ KL hoàn thành | |||||||||||||||
| - | Đường giao thông | Triệu | 394,0 | 394,0 | ||||||||||||
| - | Đường tràn | Triệu | 8,8 | 8,8 | ||||||||||||
| - | Lớp học | Triệu | 27,0 | 27,0 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 2 | Công trình chuyên tiếp | |||||||||||||||
| - | Cấu trúc | CT | 1 | 250,0 | 1 | 250,0 | ||||||||||
| - | Đường tràn | CT | 2 | 501,2 | 1 | 260,0 | 1 | 241,2 | ||||||||
| 3 | Công trình mới | |||||||||||||||
| - | Đường giao thông | km | 5 | 608,0 | 3 | 380,0 | 2 | 228,0 | ||||||||
| - | Lớp học | m2 | 115 | 80,0 | 115 | 80,0 | ||||||||||
| - | Hỗ trợ sửa chữa Phòng học xóm Lũng goài Thượng nung | m2 | 120 | 30,0 | 120 | 30,0 | ||||||||||
| - | Hỗ trợ đường Sảng mộc Khuổi chạo | km | 5 | 50,0 | 50,0 | |||||||||||
| 4 | Chuẩn bị đầu tư | |||||||||||||||
| - | Hỗ thuỷ lợi Nà tắc xã Lam vĩ | Triệu | 40,0 | 40,0 | ||||||||||||
| - | Đập thuỷ lợi Hồ chuối Hợp tiến Đồng hỷ | Triệu | 45,0 | 45,0 | ||||||||||||
| - | Đường Ngọc sơn Thần sa đi Tân Kim | Triệu | 50,0 | 50,0 | ||||||||||||
| - | Đường Hợp tiến đi Bãi vàng | Triệu | 50,0 | 50,0 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ĐCĐC - DỰ ÁN QH BỐ TRÍ LẠI DÂN CƯ VÀ DỰ ÁN ỔN ĐỊNH
PHÁT TRIỂN SX NLN NĂM 2003 HUYỆN VÕ NHAI
(Kèm theo Quyết định số 120/2013/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| Số TT | Chỉ tiêu | Đối tính | Tổng số KL | Vốn (triệu) | Theo dự án | |||||
| Liên Minh | Cúc Đường | T. Nung, N. Tường, Sáng Mộc, Thần sa | ||||||||
| KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | |||||
| Tổng vốn | triệu | 1.295,82 | 394,0 | 15,0 | 886,82 | |||||
| I | Vốn sự nghiệp kinh tế | 391,82 | 15,0 | 376,82 | ||||||
| 1 | Khai hoang | ha | 3 | 15,0 | 3 | 15,0 | ||||
| 2 | HT làm nhà ở người Mông | hộ | 5 | 15,0 | 5 | 15,0 | ||||
| 3 | Hỗ trợ chuyển dân | hộ | 4 | 60,0 | 4 | 60,0 | ||||
| 4 | công trình thuỷ lợi | |||||||||
| - | Trả nợ đường nước Lũng luông xã Thượng nung | Triệu | 201,82 | 201,82 | ||||||
| - | Đập thuỷ lợi Bản chương xã sáng mộc | CT | 1 | 100,0 | 1 | 100,0 | ||||
| II | Vốn đầu tư phát triển | 904,0 | 394,0 | 510,0 | ||||||
| 1 | Trả nợ đường Nác Liên minh (km 0 - km 4) | Triệu | 100,0 | 100,0 | ||||||
| 2 | Trả nợ KLHT đường nác liên minh (km 4 - km 6,7) | Triệu | 294,0 | 294,0 | ||||||
| 3 | Đường Nà ca đi Khuổi mèo | km | 3 | 380,0 | 3 | 380,0 | ||||
| 4 | HT sửa chữa phòng học xóm Lũng goài T.Nung | m2 | 120 | 30,0 | 120 | 30,0 | ||||
| 5 | HTrợ Đường Sáng mộc Khuổi Chạo | km | 5 | 50,0 | 5 | 50,0 | ||||
| 4 | Chuẩn bị đầu tư | |||||||||
| - | Đường Ngọc sơn Thần sa đi Tân kim | Triệu | 50,0 | 50,0 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ĐCĐC - DỰ ÁN QH BỐ TRÍ LẠI DÂN CƯ VÀ DỰ ÁN ỔN ĐỊNH
PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NLN NĂM 2003 HUYỆN ĐỒNG HỶ
(Kèm theo Quyết định số 220/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| Số TT | Chỉ tiêu | ĐV tỉnh | Tổng số | Theo dự án | ||||||||
| Khối lượng | Vốn (triệu) | Văn Lăng | Tân Long | DA N.Mông Quang Sơn | DA xếp sắp dân cư Hợp tiến | |||||||
| KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | |||||
| Tổng vốn | triệu | 995,0 | 460,0 | 417,0 | 23,0 | 95,0 | ||||||
| I | Vốn sự nghiệp kinh tế | 390,0 | 210,0 | 157,0 | 23,0 | |||||||
| 1 | Khai hoang ruộng nước | ha | 10 | 50,0 | 8 | 40,0 | 2 | 10,0 | ||||
| 2 | Hỗ trợ chuyển dân xóm Tam va V.Lăng | hộ | 10 | 150,0 | 10 | 150,0 | ||||||
| 3 | Trồng chè cảnh | ha | 10 | 40,0 | 5 | 20,0 | 3 | 12,0 | 2 | 8,0 | ||
| 4 | Hỗ trợ làm nhà ở Người Mông | hộ | 10 | 30,0 | 5 | 15,0 | 5 | 15,0 | ||||
| 5 | Công trình thuỷ lợi | |||||||||||
| - | Trạm bơm + Kênh mương + Bể chứa xóm Lân quan Tân long | CT | 2 | 120,0 | 2 | 120,0 | ||||||
| II | Vốn đầu tư phát triển | 605,0 | 250,0 | 260,0 | 95,0 | |||||||
| 1 | CTCT cầu treo Văn khánh | CT | 1 | 250,0 | 1 | 250,0 | ||||||
| 2 | CTCT tràn Đồng luông | CT | 1 | 260,0 | 1 | 260,0 | ||||||
| 3 | Chuẩn bị đầu tư | |||||||||||
| - | Đập thuỷ lợi Hồ chuối Hợp tiến Đồng hỷ | Triệu | 45,0 | 45,0 | ||||||||
| - | Đường Hợp tiến đi Bãi vàng | Triệu | 50,0 | 50,0 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ĐCĐC - DỰ ÁN QH BỐ TRÍ LẠI DÂN CƯ VÀ DỰ ÁN ỔN ĐỊNH PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NLN NĂM 2003 HUYỆN ĐỊNH HOÁ
(Kèm theo Quyết định số 810/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| Số TT | Chỉ tiêu | Đối tình | Tổng số | Theo dự án | ||||||||||
| KL | Vốn (triệu) | Bảo Lĩnh | Quy Kỳ | Linh thông | DA xếp sắp dàn cư Kim sơn | DA xếp sắp dàn cư Lam vĩ | ||||||||
| KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | |||||
| Tổng vốn | triệu | 855,2 | 11,0 | 483,2 | 126,0 | 102,0 | 133,0 | |||||||
| I | Vốn sự nghiệp kinh tế | 319,0 | 2,0 | 14,0 | 108,0 | 102,0 | 93,0 | |||||||
| 1 | HT ổn định đất đai | họ | 65 | 195,0 | 34 | 102,0 | 31 | 93,0 | ||||||
| 2 | Khai hoang | ha | 2 | 10,0 | 2 | 10,0 | ||||||||
| 3 | Hỗ trợ trồng chè cành | ha | 3 | 12,0 | 1 | 4,0 | 2 | 8,0 | ||||||
| 4 | Công trình thuỷ lợi | |||||||||||||
| - | Trả nợ đập thuỷ lợi Gốc quèo | Triệu | 2,0 | 2,0 | ||||||||||
| - | HTrợ đập thuỷ lợi nhỏ Bản vén Linh thông | CT | 1 | 100,0 | 1 | 100,0 | ||||||||
| II | Vốn đầu tư phát triển | 536,2 | 9,0 | 469,2 | 18,0 | 40,0 | ||||||||
| 1 | Trả nợ lớp học A nhi | Triệu | 9,0 | 9,0 | ||||||||||
| 2 | Trả nợ lớp học Linh thông | Triệu | 18,0 | 18,0 | ||||||||||
| 3 | CTCT tràn Gốc hồng Qui kỳ | CT | 1 | 241,82 | 1 | 241,2 | ||||||||
| 4 | HTrợ làm đường giao thông Qui kỳ đi Thăm bẫy | km | 2 | 228,0 | 2 | 228,0 | ||||||||
| 4 | Chuẩn bị đầu tư hồ thuỷ lợi Nà tắc Lam vĩ | Triệu | 40,0 | 40,0 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ĐCĐC NĂM 2003 HUYỆN PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 820/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| Số TT | Chỉ tiêu | Địa tỉnh | Tổng cộng | Theo dự án | ||||||
| Khối lương | Vốn (triệu) | Yên Ninh | DAN.Mông ĐTâm-Động Đạt | DA N.Mông Phú Đô | ||||||
| KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | |||||
| Tổng vốn | triệu | 418,8 | 127,8 | 278,0 | 13,0 | |||||
| I | Vốn sự nghiệp kinh tế | 330,0 | 39,0 | 278,0 | 13,0 | |||||
| 1 | Hỗ trợ Khai hoang | ha | 3 | 15,0 | 1 | 5,0 | 1 | 5,0 | 1 | 5,0 |
| 2 | Hỗ trợ trồng chè cảnh | ha | 10 | 40,0 | 6 | 24,0 | 2 | 8,0 | 2 | 8,0 |
| 3 | Hỗ trợ xây dựng ruộng bậc thang | ha | 5 | 25,0 | 5 | 25,0 | ||||
| 4 | Công trình thuỷ lợi | |||||||||
| - | Trạm bơm Đồng tâm | CT | 1 | 240,0 | 1 | 240,0 | ||||
| - | Trả nợ Đập Đồng phủ | Triệu | 10,0 | 10,0 | ||||||
| II | Vốn đầu tư phát triển | 88,8 | 88,8 | |||||||
| 1 | Trả nợ KLHT đường tràn Khe khoang Yên ninh | Triệu | 8,8 | 8,8 | ||||||
| 2 | Nhà mẫu giáo + Văn hoá xóm Khe khoang Yên ninh | m2 | 115 | 80,0 | 115 | 80,0 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ĐCĐC NĂM 2003 CỦA XÃ QUÂN CHU HUYỆN ĐẠI TỪ
(Kèm theo Quyết định số 82/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| Số TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tỉnh | Tổng số | Ghi chú | |
| Khối lượng | Vốn (triệu) | ||||
| Tổng vốn | triệu | 175,18 | |||
| ! | Vốn sự nghiệp kinh tế | 175,18 | |||
| 1 | Hỗ trợ trồng chè cành | ha | 10 | 40,0 | |
| 2 | Công trình thuỷ lợi | ||||
| - | Trả nợ đập chiếm Quân chu | Triệu | 35,181 | ||
| - | Xây dựng đập Hoà bình 2 Quân chu | CT | 1 | 100,0 |
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH DỰ ÁN ỔN ĐỊNH DÂN CƯ VÀ KINH TẾ MỚI NĂM 2003 TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 827/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| Số TT | Chỉ tiêu | Đối tình | Tổng số Khối lượng | Vốn (Triệu) | Trong đó | |||||||||
| Phú Bình | Phổ Yên | Thành phố Thái Nguyên | Thị xã Sông công | ĐA ổn định dân cư xã Cây thị H.Đồng Hỷ | ||||||||||
| KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | KL | Vốn (triệu) | |||||
| Tổng vốn đầu tư năm 2003 | triệu | 2.009,0 | 717,25 | 290,5 | 296,67 | 690,75 | 13,83 | |||||||
| I | Vốn sự nghiệp kinh tế | 1.129,0 | 476,25 | 290,5 | 189,67 | 158,75 | 13,83 | |||||||
| 1 | Hỗ trợ trồng chè cành | ha | 70 | 140,0 | 40,0 | 80,0 | 10 | 20,0 | 10 | 20,0 | 10 | 20,0 | ||
| 2 | Hỗ trợ trồng măng | ha | 30 | 60,0 | 30 | 60,0 | ||||||||
| 3 | Hỗ trợ dân dân | hộ | 76 | 66,5 | 30 | 26,25 | 20 | 17,5 | 16 | 14,0 | 10 | 8,75 | ||
| 4 | Công trình thuỷ lợi | |||||||||||||
| - | Trả nợ khối lượng hoàn thành | |||||||||||||
| + | Trạm bơm | Triệu | 46,5 | 32,671 | 13,83 | |||||||||
| - | Công trình chuyển tiếp | |||||||||||||
| + | Đập thuỷ lợi | CT | 1 | 150,0 | 1 | 150,0 | ||||||||
| + | Trạm bơm | CT | 1 | 63,0 | 1 | 63,0 | ||||||||
| - | Công trình mới | |||||||||||||
| + | Đập thuỷ lợi | CT | 3 | 473,0 | 2 | 220,0 | 1 | 253,0 | ||||||
| + | Trạm bơm | CT | 1 | 130,0 | 1 | 130,0 | ||||||||
| II | Vốn đầu tư phát triển | Triệu | 880,0 | 241,0 | 107,0 | 532,0 | ||||||||
| 1 | Trả nợ khối lượng hoàn thành | |||||||||||||
| - | Đường Tân cương đã mài | Triệu | 11,0 | 11,0 | ||||||||||
| - | Lớp học mầm non | Triệu | 27,0 | 21,0 | 6,0 | |||||||||
| 2 | Công trình chuyển tiếp | |||||||||||||
| - | Cầu Bình định- Bình sơn Thị xã Sông công | CT | 1 | 532,0 | 1 | 532,0 | ||||||||
| 3 | Công trình mới | |||||||||||||
| - | Lớp học | m2 | 380 | 310,0 | 265,0 | 220,0 | 115 | 90,0 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ỔN ĐỊNH DÂN CƯ VÀ KINH TẾ MỚI NĂM 2003
XÃ MINH ĐỨC + XÃ PHÚC THUẬN HUYỆN PHỔ YÊN
(Kèm theo Quyết định số 5.2.1.2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| Số TT | Chỉ tiêu | ĐVị tỉnh | Tổng số | Dự án Minh Đức | Dự án Phúc Thuận | |||
| Khối lượng | Vốn (triệu) | Khối lượng | Vốn (triệu) | Khối lượng | Vốn (triệu) | |||
| Tổng vốn đầu tư năm 2003 | triệu | 290,5 | 18,75 | 271,75 | ||||
| 1 | Vốn sự nghiệp kinh tế | 290,5 | 18,75 | 271,75 | ||||
| 1 | Hỗ trợ trồng chè cành | ha | 10 | 20,0 | 5 | 10,0 | 5 | 10,0 |
| 2 | Hỗ trợ dân dân | hộ | 20 | 17,5 | 10 | 8,75 | 10 | 8,75 |
| 3 | Công trình thuỷ lợi | |||||||
| - | Đường tràn kết hợp thuỷ lợi Khe Đù xã Phúc thuận | CT | 1 | 253,0 | 1 | 253,0 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ỔN ĐỊNH DÂN CƯ VÀ KINH TẾ MỚI NĂM 2003 XÃ TÂN KIM + TÂN HOÀ + TÂN KHÁNH + TÂN THÀNH + BẢN ĐẠT HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 820/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| Số TT | Chỉ tiêu | ĐỦ tỉnh | Tổng số | Dự án kinh tế mới 5 xã | Ghi chú | ||
| Khối lượng | Vốn (triệu) | Khối lượng | Vốn (triệu) | ||||
| Tổng vốn đầu tư năm 2003 | triệu | 717,25 | 717,25 | ||||
| I | Vốn sự nghiệp kinh tế | 476,25 | 476,25 | ||||
| 1 | Hỗ trợ trồng chè cành | ha | 40 | 80,0 | 40 | 80,0 | |
| 2 | Hỗ trợ dãn dàn | hộ | 30 | 26,25 | 30 | 26,25 | |
| 3 | Công trình thuỷ lợi | ||||||
| - | Công trình chuyển tiếp đập thuỷ lợi Tân thành | CT | 1 | 150,0 | 1 | 150,0 | |
| - | Đập thuỷ lợi Rừng rốc xóm Bờ tắc xã Bản đạt | CT | 1 | 120,0 | 1 | 120,0 | |
| - | Đập thuỷ lợi Đồng hoá xã Tân khánh | CT | 1 | 100,0 | 1 | 100,0 | |
| II | Vốn đầu tư phát triển | 241,0 | 241,0 | ||||
| 1 | Trả nợ lớp học Bản đạt | Triệu | 21,0 | 21,0 | |||
| 2 | Trưởng mầm non Tân hoá | m2 | 150 | 120,0 | 150 | 120,0 | |
| 3 | Xây dựng lớp học mầm non Tân kim | m2 | 115 | 100,0 | 115 | 100,0 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ỔN ĐỊNH DÂN CƯ VÀ KINH TẾ MỚI NĂM 2003
XÃ TÂN CƯƠNG + PHÚC TRÌU + THỊNH ĐỨC THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 82/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| Số TT | Chỉ tiêu | ĐỦ tỉnh | Tổng số | Dự án kinh tế mới 3 xã thành phố | Ghi chú | ||
| Khối lượng | Vốn (triệu) | Khối lượng | Vốn (triệu) | ||||
| Tổng vốn đầu tư năm 2003 | triệu | 296,67 | 296,67 | ||||
| I | Vốn sự nghiệp kinh tế | 189,67 | 189,67 | ||||
| 1 | Hỗ trợ trồng chè cảnh | ha | 10 | 20,0 | 10 | 20,0 | |
| 2 | Trồng tre lấy măng | ha | 30 | 60,0 | 30 | 60,0 | |
| 3 | Di dân dân | hộ | 16 | 14,0 | 16 | 14,0 | |
| 4 | Công trình thuỷ lợi | ||||||
| - | Công trình chuyển tiếp trạm bơm điện Đồi chè xã Phúc triu | CT | 1 | 63,0 | 1 | 63,0 | |
| - | Trả nợ KLHT trạm bơm đá dựng Phúc triu | Triệu | 32,671 | 32,671 | |||
| II | Vốn đầu tư phát triển | 107,0 | 107,0 | ||||
| 1 | Trả nợ KLHT lớp học Tân cương | Triệu | 6,0 | 6,0 | |||
| 2 | Trả nợ KLHT đường Đá mài - T.Cương | Triệu | 11,0 | 11,0 | |||
| 3 | XD Lớp học mầm non xóm Tân đức 2 xã Thịnh đức | m2 | 115 | 90,0 | 115 | 90,0 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ỔN ĐỊNH DÂN CƯ VÀ KINH TẾ MỚI NĂM 2003
XÃ BÌNH SƠN THỊ XÃ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 840/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| Số TT | Chỉ tiêu | ĐỦ tỉnh | Tổng số | Ghi chú | |
| Khối lượng | Vốn (triệu) | ||||
| Tổng vốn đầu tư năm 2003 | triệu | 690,75 | |||
| I | Vốn sự nghiệp kinh tế | 158,75 | |||
| 1 | Hỗ trợ trồng chè cành | ha | 10 | 20,0 | |
| 2 | Hỗ trợ di dân dân | hộ | 10 | 8,75 | |
| 3 | Trạm bơm Bá vân I | CT | 1 | 130,0 | |
| II | Vốn đầu tư phát triển | 532,0 | |||
| 1 | Công trình chuyển tiếp cầu Bình định | CT | 1 | 532,0 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH DỰ ÁN ỔN ĐỊNH DÂN CƯ VÀ KINH TẾ MỚI NĂM 2003
CỦA XÃ CÂY THỊ HUYỆN ĐỒNG HỶ
(Kèm theo Quyết định số 20/2003/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| Số TT | Chỉ tiêu | ĐVị tính | Tổng số | Dự án 660 xã Cây thị | ||
| Khối lượng | Vốn (triệu) | Khối lượng | Vốn (triệu) | |||
| - | Tổng vốn đầu tư năm 2003 Trả nợ khối lượng hoàn thành Trạm bơm Cây thị | triệu Triệu | 13,83 13,83 | 13,83 13,83 |