vanban.org

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên — Quyết định 82/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2026 Thay thế: 166/2025/QĐ-UBND · 31/12/2025
Tiền Giang Ban hành 20/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 166/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 166/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 82/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2025 · 82/2024/QĐ-UBND
10/01/2026166/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/01/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 82/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên

1. Giá tính thuế đối với tài nguyên 

Mã, nhóm loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5
II Khoáng sản không kim loại
II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
  II101 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; đất bóc tầng phủ trong khai thác cát Đồng/m³ 70.000
  II102 Bùn Đồng/m³ 50.000
II5 Cát
  II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) Đồng/m³ 132.000
II7 Đất làm gạch, ngói Đồng/m³ 170.000
V   Nước thiên nhiên
V1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng trai, đóng hộp
V10101 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) Đồng/m3 350.000
V102 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
  V10201 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp
Đồng/m3 150.000
V2   Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201 Nước mặt Đồng/m3 3.000
V202 Nước dưới đất (nước ngầm) Đồng/m3 6.000
V3   Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá Đồng/m3 60.000
V303 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, sản xuất phi nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi gia súc,...
  V30301 - Nước mặt Đồng/m3 3.000
  V30302 - Nước dưới đất (nước ngầm) Đồng/m3 6.000

2. Giá tính thuế đối với tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển.

3. Các tài nguyên khác nếu có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang chưa được quy định tại Quyết định này thì áp dụng giá tính thuế tài nguyên tối thiểu theo quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).