Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum, như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này).
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này).
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này).
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này).
5. Bảng tỷ lệ (định mức) quy đổi từ khối lượng khoáng sản nguyên khai ra số lượng khoáng sản thành phẩm (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này).