vanban.org

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá — Quyết định 82/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/05/2025 Thay thế: 38/2025/QĐ-UBND · 13/05/2025
Quảng Ngãi Ban hành 31/12/2021 Hiệu lực 10/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Về việc Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 38/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND Về việc quy định về tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 82/2021/QĐ-UBND
23/05/202538/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 10/01/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 35/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, mức đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 11/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 14/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 82/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá

Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê, riêng đối với:

1. Đất thuộc các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, các phường thuộc thị xã Đức Phổ và thị trấn các huyện là 1,25% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê.

2. Đất thuộc các trường hợp sau là 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê, gồm:

a) Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật.

b) Khu kinh tế Dung Quất, Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp.

c) Huyện Lý Sơn, các xã bãi ngang ven biển, các xã miền núi thuộc thị xã, các huyện đồng bằng, trung du và các xã thuộc huyện miền núi.

Ủy ban nhân dân^{}[] ^{}[] tỉnh Quảng Ngãi^{}[] ^{}[] Tỉnh Quảng Ngãi^{}[] ^{}[] 05/01/2022^{}[] ^{}[] 18:15:49

d) Phần diện tích đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.