vanban.org

Điều 2. Khung giá dịch vụ — Quyết định 82/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2016 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 20/12/2016 Hiệu lực 01/01/2016 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 82/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Khung giá dịch vụ

1. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá như sau:

TT Danh mục dịch vụ sử dụng cảng cá Đơn vị tính Khung giá Ghi chú
Giá
tối thiểu
Giá
tối đa
I Tàu, thuyền đánh cá cập cảng    
1 Thuyền chèo thủ công Đồng/Lượt 2.000 4.000
2 Tàu có công suất dưới 20 CV Đồng/Lượt 5.500 10.000
3 Tàu có công suất từ 20 CV đến 50 CV Đồng/Lượt 10.000 20.000
4 Tàu có công suất trên 50 CV đến 90 CV Đồng/Lượt 22.000 30.000
5 Tàu có công suất trên 90 CV đến 200 CV Đồng/Lượt 33.000 50.000
 6 Tàu có công suất trên 200 CV Đồng/Lượt 55.000 100.000
II Tàu, thuyền vận tải cấp cảng    
1 Tàu có trọng tải dưới 5 tấn Đồng/Lượt 11.000 20.000
2 Tàu có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn Đồng/Lượt 22.000 40.000
3 Tàu có trọng tải trền 10 tấn đến 100 tấn Đồng/Lượt 55.000 100.000
4 Tàu có trọng tải trên 100 tấn Đồng/Lượt 88.000 150.000
III Đối với phương tiện vận tải    
1 Xe đạp chở hàng Đồng/Lượt 500 1.000
2 Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng Đồng/Lượt 1.000 3.000
3 Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn Đồng/Lượt 5.500 10.000
4 Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn Đồng/Lượt 11.000 20.000
5 Phương tiện có trọng tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn Đồng/Lượt 16.500 30.000
6 Phương tiện có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn Đồng/Lượt 22.000 40.000
7 Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn Đồng/Lượt 27.500 50.000
8 Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi Đồng/Lượt 11.000 25.000
9 Xe ô tô 12 chỗ ngồi trở lên Đồng/Lượt 22.000 40.000
10 Các loại phương tiện khác: xe cẩu hàng, xe tẹc,… Đồng/Lượt 27.500 50.000
IV Hàng hóa qua cảng    
1 Hàng thủy sản, động vật tươi sống, xăng, dầu Đồng/Tấn 11.000 20.000
2 Hàng hóa là Container Đồng/Lượt 38.500 70.000
3 Nước ngọt Đồng/m3 2.000 5.000
4 Các loại hàng hóa khác Đồng/Tấn 4.500 8.000
V Giá sử dụng mặt bằng, bến bãi    
1 Mặt bằng không có mái che    
  - Dưới 1 tháng Đồng/m2/ngày 500 2.000
  - Từ 1 tháng đến dưới 12 tháng Đồng/m2/tháng 4.500 20.000
  - Từ 12 tháng trở lên Đồng/m2/năm 22.000 50.000
2 Mặt bằng có mái che    
  - Dưới 1 tháng Đồng/m2/ngày 1.000 3.000
  - Từ 1 tháng đến dưới 12 tháng Đồng/m2/tháng 7.000 40.000
  - Từ 12 tháng trở lên Đồng/m2/năm 44.000 70.000

2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Nghệ An quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.