Điều 2. Khung giá dịch vụ
1. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá như sau:
| TT | Danh mục dịch vụ sử dụng cảng cá | Đơn vị tính | Khung giá | Ghi chú | |
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa | ||||
| I | Tàu, thuyền đánh cá cập cảng | ||||
| 1 | Thuyền chèo thủ công | Đồng/Lượt | 2.000 | 4.000 | |
| 2 | Tàu có công suất dưới 20 CV | Đồng/Lượt | 5.500 | 10.000 | |
| 3 | Tàu có công suất từ 20 CV đến 50 CV | Đồng/Lượt | 10.000 | 20.000 | |
| 4 | Tàu có công suất trên 50 CV đến 90 CV | Đồng/Lượt | 22.000 | 30.000 | |
| 5 | Tàu có công suất trên 90 CV đến 200 CV | Đồng/Lượt | 33.000 | 50.000 | |
| 6 | Tàu có công suất trên 200 CV | Đồng/Lượt | 55.000 | 100.000 | |
| II | Tàu, thuyền vận tải cấp cảng | ||||
| 1 | Tàu có trọng tải dưới 5 tấn | Đồng/Lượt | 11.000 | 20.000 | |
| 2 | Tàu có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn | Đồng/Lượt | 22.000 | 40.000 | |
| 3 | Tàu có trọng tải trền 10 tấn đến 100 tấn | Đồng/Lượt | 55.000 | 100.000 | |
| 4 | Tàu có trọng tải trên 100 tấn | Đồng/Lượt | 88.000 | 150.000 | |
| III | Đối với phương tiện vận tải | ||||
| 1 | Xe đạp chở hàng | Đồng/Lượt | 500 | 1.000 | |
| 2 | Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng | Đồng/Lượt | 1.000 | 3.000 | |
| 3 | Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn | Đồng/Lượt | 5.500 | 10.000 | |
| 4 | Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn | Đồng/Lượt | 11.000 | 20.000 | |
| 5 | Phương tiện có trọng tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn | Đồng/Lượt | 16.500 | 30.000 | |
| 6 | Phương tiện có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn | Đồng/Lượt | 22.000 | 40.000 | |
| 7 | Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn | Đồng/Lượt | 27.500 | 50.000 | |
| 8 | Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi | Đồng/Lượt | 11.000 | 25.000 | |
| 9 | Xe ô tô 12 chỗ ngồi trở lên | Đồng/Lượt | 22.000 | 40.000 | |
| 10 | Các loại phương tiện khác: xe cẩu hàng, xe tẹc,… | Đồng/Lượt | 27.500 | 50.000 | |
| IV | Hàng hóa qua cảng | ||||
| 1 | Hàng thủy sản, động vật tươi sống, xăng, dầu | Đồng/Tấn | 11.000 | 20.000 | |
| 2 | Hàng hóa là Container | Đồng/Lượt | 38.500 | 70.000 | |
| 3 | Nước ngọt | Đồng/m3 | 2.000 | 5.000 | |
| 4 | Các loại hàng hóa khác | Đồng/Tấn | 4.500 | 8.000 | |
| V | Giá sử dụng mặt bằng, bến bãi | ||||
| 1 | Mặt bằng không có mái che | ||||
| - Dưới 1 tháng | Đồng/m2/ngày | 500 | 2.000 | ||
| - Từ 1 tháng đến dưới 12 tháng | Đồng/m2/tháng | 4.500 | 20.000 | ||
| - Từ 12 tháng trở lên | Đồng/m2/năm | 22.000 | 50.000 | ||
| 2 | Mặt bằng có mái che | ||||
| - Dưới 1 tháng | Đồng/m2/ngày | 1.000 | 3.000 | ||
| - Từ 1 tháng đến dưới 12 tháng | Đồng/m2/tháng | 7.000 | 40.000 | ||
| - Từ 12 tháng trở lên | Đồng/m2/năm | 44.000 | 70.000 | ||
2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Nghệ An quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.