vanban.org

Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành 09/06/2026 Hiệu lực 19/06/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 19/06/2026 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 81 /2026/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 09 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15, số 95/2025/QH15, số

146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Đất đai);

Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi các Luật số 31/2024/QH15, số 43/2024/QH15 và số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi các Luật số 16/2023/QH15, số 31/2024/QH15 và số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 507/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 5 năm 2026 về dự thảo Quyết định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và trên cơ sở kết quả lấy ý kiến Thành viên Ủy ban nhân dân thành phố theo Công văn số 5273/VP-ĐTĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026;

Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định tại điểm c, khoản 11 Điều 3 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

b) Người có đất thu hồi và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi.

c) Các đối tượng khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 2. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng

1. Việc bồi thường thiệt hại, hỗ trợ được thực hiện trên cơ sở kiểm kê thực tế về số lượng, sản lượng, diện tích, mật độ, giai đoạn sinh trưởng, thời điểm thu hoạch và tình trạng tài sản tại thời điểm kiểm kê, lập phương án bồi thường, hỗ trợ; bảo đảm đúng đối tượng, đúng phạm vi, công khai, minh bạch và không vượt quá giá trị thiệt hại thực tế theo quy định pháp luật.

2. Chỉ xem xét bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng của chủ sở hữu được tạo lập hợp pháp trước thời điểm có thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3. Đối với vật nuôi, việc xác định bồi thường, hỗ trợ phải căn cứ tình trạng thực tế tại thời điểm kiểm kê, khả năng di dời, điều kiện chăn nuôi và các quy định pháp luật có liên quan; cơ sở chăn nuôi phải thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi theo quy định tại Điều 54 của Luật Chăn nuôi.

Điều 3. Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng và hỗ trợ di dời vật nuôi

1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng hàng năm thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng lâu năm, rừng trồng thực hiện theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản thực hiện theo Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Đơn giá bồi thường thiệt hại, hỗ trợ di dời đối với vật nuôi thực hiện theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.

5. Mật độ cây trồng để tính đơn giá bồi thường đối với cây trồng lâu năm, rừng trồng thực hiện theo Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.

6. Đối với rừng tự nhiên, việc xác định giá trị bồi thường áp dụng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, pháp luật về đất đai và khung giá rừng do UBND thành phố ban hành.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Đối với trường hợp đã có quyết định thu hồi đất theo quy định của pháp luật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì việc bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng được thực hiện theo Quyết định này.

3. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Điều 5. Điều khoản thi hàn

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 6 năm 2026

2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:

a) Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

b) Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND ngày 09tháng6 năm2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng)

Phụ lục I

Đơn giá bồi thường các loại cây trồng hằng năm

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC LOẠI CÂY TRỒNG HẰNG NĂM

STT Các loại cây Đơn vị tính

Đơn giá

(đồng)

1 Lúa đồng/m2 12.400
2 Ngô đồng/m2 13.500
3 Khoai lang lấy củ đồng/m2 14.500
4 Sắn trồng đám tập trung đồng/m2 8.800
5 Sắn trồng riêng lẻ đồng/bụi 6.200

6

Rau đay, cải các loại, tần ô, rau má, diếp cá, rau đay, rau dền, mồng tơi, rau ngót, rau cần, rau lang lấy lá, các loại rau xà lách và

các loại rau ăn lá tương tự

đồng/m2

20.700

7 Tỏi, hành, hẹ, nén riềng, củ kiệu, tỏi tây, tỏi ngồng đồng/m2 16.500

8

Rau húng, mùi tàu (ngò gai), ngò (mùi ta), thì là, tía tô, kinh giới, rau răm, rau ngổ, lá lốt, lá mơ, ngải cứu và các loại rau gia vị tương tự

đồng/m2

36.200

9

Đậu tây, đậu đũa, đậu bắp, đậu ván, đậu rồng, đậu hà lan, đậu cove và các loại đậu làm rau khác

đồng/m2

25.900

10

Rau ăn quả trồng hàng (bầu, bí đao, bí đỏ, khổ qua, dưa leo, dưa chuột, su su, bí ngồi,

mướp, khổ qua (mướp đắng) và các loài cây lấy quả leo giàn khác)

   
  Cây con (cao <1m) đồng/cây 5.200
  Cây chưa có quả đồng/cây 20.700
  Cây có quả đồng/cây 33.100
11 Cây củ từ, củ mỡ, củ mài, củ sắn dây, củ đậu và các loại cây lấy củ hàng năm khác đồng/m2 8.500
12 Cây khoai sọ, khoai môn, khoai sáp, khoai mỡ, khoai tây, khoai lang lấy củ, khoai từ đồng/m2 25.900
13

Nhóm cây lấy hạt (đậu tương, đậu đen, đậu xanh, đậu đỏ, đậu lăng, đậu ngự, mè (vừng)

và các loại cây lấy hạt tương tự

đồng/m2 8.500
14 Dưa hấu    
STT Các loại cây Đơn vị tính

Đơn giá

(đồng)

  Cây con đồng/m2 10.400
  Cây ra hoa, có quả đồng/m2 17.600
15 Dưa gang    
  Cây con đồng/m2 7.200
  Cây ra hoa, có quả đồng/m2 15.500
16 Dưa lưới đồng/cây  
  Cây con đồng/cây 15.000
  Cây ra hoa, có quả đồng/cây 50.000
17 Cà tím, cà trắng, cà pháo, cà chua và các loại cà tương tự    
  Có quả đồng/cây 25.900
  Chưa có quả đồng/cây 15.500
  Cây con đồng/cây 5.200
18 Bắp cải, su hào, su lơ đồng/m2 20.700
19 Hoa thiên lý đồng/cây  
  Cây con đồng/cây 12.000
  Cây chưa có hoa đồng/cây 17.000
  Cây có hoa đồng/cây 25.000
20 Lạc đồng/m2 9.000
21 Sâm đất đồng/m2 10.400
22 Cây thuốc nam các loại đồng/m2 10.400
23 Hồng ngọc, trinh nữ hoàng cung đồng/m2 5.700
24 Rau muống    
  Chuyên canh đồng/m2 26.900
  Bán chuyên canh đồng/m2 18.600
25 Sả    
  Trồng riêng lẻ đồng/bụi 10.400
  Trồng thành vườn đồng/m2 15.500
26 Môn nước, dọc mùng (bạc hà, môn ngọt) đồng/m2 10.400
27 Nghệ, gừng đồng/m2 20.700
28 Lá dứa đồng/m2 20.700
29 Măng tây    
  Cây lớn đồng/m2 51.800
  Cây con mới trồng đồng/m2 15.500
30 Ớt    
  Trồng nhiều thành đám đồng/m2 14.500
  Trồng cây trong vườn nhà: có quả đồng/cây 20.700
  Trồng cây trong vườn nhà: chưa có quả đồng/cây 6.200
Phụ lục II

Đơn giá bồi thường các loại cây trồng lâu năm, rừng trồng

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC LOẠI CÂY TRỒNG LÂU NĂM, RỪNG TRỒNG

I. Quy định phương pháp xác định đường kính gốc

1. Đối với cây ăn quả: Đo đường kính gốc tại vị trí cách mặt đất 20cm. trường hợp ngay tại vị trí đo có nhiều thân mọc trên một gốc sát mặt đất thì đường kính gốc được xác định bằng đường kính gốc của từng thân cây cộng lại.

2. Đối với cây lâm nghiệp, cây cảnh quan, cây công nghiệp lâu năm: đo đường kính gốc cây tại vị trí cách mặt đất 50cm. Trường hợp ngay tại vị trí đo có nhiều thân mọc trên một gốc sát mặt đất thì đường kính gốc được xác định bằng đường kính gốc của từng thân cây cộng lại.

II. Đơn giá các loại cây trồng lâu năm, rừng trồng

TT Các loại cây trồng lâu năm ĐVT

Đơn giá

(đồng)

1 Dừa đồng/cây  
  - Đã có quả - 1.500.000
  - Chưa có quả: -  
  + Chiều cao thân ≥ 2m - 724.000
  + Chiều cao thân < 2m - 447.000
  - Mới trồng (<1 năm, chưa có thân) - 90.000
2 Mít đồng/cây  
  - Cây đã cho quả, đường kính gốc > 30cm - 1.500.000
 

- Cây đã cho quả, đường kính gốc từ ≥ 20cm đến

≤ 30cm

- 1.160.000
  - Cây đã cho quả, đường kính gốc < 20cm - 723.000
  - Cây có chiều cao ≥ 3m, chưa cho quả - 434.000
  - Cây có chiều cao từ 2m đến < 3m, chưa cho quả - 290.000
  - Cây có chiều cao từ 1m đến ≤ 2m, chưa có quả - 140.000
  - Cây mới trồng - 71.000
3 Me đồng/cây  
  - Cây có quả, đường kính gốc > 40cm - 517.700
  - Cây có quả, đường kính gốc từ 20cm đến 40cm - 310.600
  - Cây có quả, đường kính gốc < 20cm - 186.400
  - Cây có chiều cao ≥ 2m, chưa có quả - 93.200
  - Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao < 2m, chưa có quả - 62.100
  - Cây mới trồng < 1 năm - 41.400
4 Chanh, quýt đồng/cây  
  - Đã có quả, đường kính gốc > 10cm - 931.900
  - Đã có quả, đường kính gốc từ 5cm - < 10cm - 388.300
  - Chưa có quả, đường kính gốc 2cm - < 5cm - 243.300
  - Chưa có quả, đường kính gốc từ 1cm - < 2cm - 113.900
TT Các loại cây trồng lâu năm ĐVT

Đơn giá

(đồng)

  - Cây mới trồng - 51.800
5 Cam, bưởi, thanh trà, trụ đồng/cây  
  - Đã có quả, đường kính gốc > 15cm - 1.553.100
  - Đã có quả, đường kính gốc từ 10cm - < 15cm - 1.346.000
  - Đã có quả, đường kính gốc từ 5cm - < 10cm - 1.138.900
  - Chưa có quả, đường kính gốc < 5cm - 517.700
  - Cây mới trồng - 62.100
6 Mận, hồng, đào    
  - Đã có quả - 621.200
  - Chưa có quả, đường kính gốc > 5cm - 414.200
  - Chưa có quả, đường kính gốc từ 2cm - < 5cm - 155.300
  - Cây mới trồng - 51.800
7 Mãng cầu (Na), cốc, ổi, lê, táo, sơ ri, mãng cầu xiêm đồng/cây  
  - Đã có quả - 465.900
  - Chưa có quả, đường kính gốc > 5cm - 310.600
  - Chưa có quả, đường kính gốc từ 2cm - < 5cm - 103.500
  - Cây mới trồng - 51.800
8 Gấc, chanh dây đồng/cây  
  - Đã có quả - 517.700
  - Chưa có quả - 362.400
  - Mới trồng - 51.800
9 Quật trồng trên đất (hỗ trợ công trồng và di chuyển) đồng/cây  
  - Cây cao trên 2m - 724.800
  - Cây có chiều cao từ 1m đến 2m - 517.700
  - Cây có chiều cao từ 0,5m đến < 1m - 207.100
  - Cây có chiều cao < 0,5m - 113.900
  - Cây mới giâm - 51.800
10 Vú sữa đồng/cây  
  - Đã cho quả, đường kính gốc > 40 cm - 1.553.100
  - Đã cho quả, đường kính gốc từ 30cm - < 40cm - 1.164.800
  - Đã cho quả, đường kính gốc từ 15cm - < 30cm - 698.900
  - Đã cho quả, đường kính gốc từ 10cm - < 15cm - 543.600
  - Đã cho quả, đường kính gốc từ 7cm - < 10cm - 310.600
  - Chưa có quả, đường kính gốc từ 3cm - < 7cm - 186.400
  - Cây mới trồng - 46.600
11 Xoài, nhãn, bơ, vải, chôm chôm, sabuchê (hồng xiêm) đồng/cây  
  - Đã cho quả, đường kính gốc > 40 cm - 1.700.000
  - Đã cho quả, đường kính gốc từ 30cm - < 40cm - 1.230.000
TT Các loại cây trồng lâu năm ĐVT

Đơn giá

(đồng)

  - Đã cho quả, đường kính gốc từ 15cm - < 30cm - 579.800
  - Đã cho quả, đường kính gốc từ 10cm - < 15cm - 455.600
  - Đã cho quả, đường kính gốc từ 7cm - < 10cm - 258.900
  - Chưa có quả, đường kính gốc từ 3cm - < 7cm - 155.300
  - Cây mới trồng - 46.600
12 Chay, khế, lựu, chùm ruột, vã, chùm ngây, bình bát đồng/cây  
  - Đã có quả - 310.600
  - Chưa có quả, đường kính gốc > 5cm - 207.100
  - Chưa có quả, đường kính gốc từ 2cm - < 5cm - 103.500
  - Cây mới trồng - 51.800
13 Bồ kết đồng/cây  
  - Đã có quả - 310.600
  - Chưa có quả, đường kính gốc > 5cm - 155.300
  - Chưa có quả, đường kính gốc từ 2cm - < 5cm - 62.100
  - Cây mới trồng - 31.100
14 Ô ma, thị đồng/cây  
  - Đã có quả - 207.100
  - Chưa có quả, đường kính gốc cây > 5cm - 155.300
  - Chưa có quả, đường kính gốc từ 2cm - < 5cm - 91.100
  - Cây mới trồng - 20.700
15 Lòn bon, Ươi đồng/cây  
  - Đã có quả, đường kính gốc > 20cm - 4.659.300
  - Đã có quả, đường kính gốc từ 10cm - < 20cm - 3.106.200
  - Chưa có quả, đường kính gốc từ 5cm - < 10cm - 1.553.100
  - Chưa có quả, đường kính gốc từ 1cm - < 5 cm - 207.100
  - Mới trồng - 67.300
16 Măng cụt, sầu riêng đồng/cây  
  - Đã có quả, đường kính gốc > 25cm   4.659.300
  - Đã có quả, đường kính gốc từ 10cm - < 20 cm - 3.106.200
  - Chưa có quả, đường kính gốc từ 5cm - < 10cm - 1.553.100
  - Chưa có quả, đường kính gốc từ 1cm - < 5 cm - 207.100
  - Mới trồng - 124.200
17 Bồ quân, dâu đất đồng/cây  
  - Đã có quả - 828.300
  - Chưa có quả, đường kính gốc > 5cm - 465.900
  - Chưa có quả, đường kính gốc < 5cm - 207.100
  - Cây mới trồng - 41.400
18 Chuối đồng/cây  
  - Đã có quả thu hoạch tốt - 50.000
  - Mới có quả chưa thu hoạch được - 124.200
  - Chưa có quả, chiều cao thân > 1,5m - 72.500
TT Các loại cây trồng lâu năm ĐVT

Đơn giá

(đồng)

  - Chưa có quả, chiều cao thân > 0,8m - < 1,5m - 51.800
  - Cây mới trồng, chiều cao thân < 0,8m - 31.100
  Đối với chuối tiêu nhân 1,5 lần các mức giá trên -  
19 Đu đủ đồng/cây  
  - Đã có quả - 155.300
  - Chưa có quả, chiều cao ≥ 1m - 103.500
  - Cây mới trồng, chiều cao < 1m - 31.100
20 Thanh long đồng/cây  
  - Đã có quả - 569.500
  - Chưa có quả - 207.100
  - Cây mới trồng - 51.800
21 Cau đồng/cây  
  - Đã có quả - 1.000.000
  - Chưa có quả, cây cao > 2m - 510.000
  - Chưa có quả, cây cao trên 1m - < 2 m - 310.000
  - Chưa có quả, cao từ 0,5m đến ≤ 1m - 80.000
  - Cây mới trồng - 40.000
22 Đào lộn hột (điều) đồng/cây  
  - Cây có đường kính gốc > 30cm - 423.500
  - Cây có đường kính gốc từ 15 - 30cm - 345.800
  - Cây có đường kính gốc từ 5 - < 15cm - 172.900
  - Cây có đường kính gốc từ 3 - < 5cm - 84.900
  - Cây có đường kính gốc từ 2 - < 3cm - 50.700
  - Mới trồng (< 1 năm ) - 31.100
23 Cà phê đồng/cây  
  - Đã có quả - 207.100
  - Chưa có quả, chiều cao cây > 0,5m - 155.300
  - Mới trồng - 31.100
24 Chè    
  a - Cây chè trồng xen trong vườn nhà đồng/cây  
  - Thu hoạch tốt - 150.000
  - Đến tuổi thu hoạch - 80.000
  - Mới trồng - 30.000
  b- Trồng thành vườn đồi đồng/m2  
  - Cho sản phẩm thu hoạch - 60.000
  - Mới trồng - 30.000
25 Dâu lấy lá (dâu tằm) đồng/m2  
  - Thu hoạch tốt - 7.200
  - Đến tuổi thu hoạch - 5.200
  - Mới trồng - 3.100
26 Chè tàu, dâm bụt, dương liễu và các loại khác    
TT Các loại cây trồng lâu năm ĐVT

Đơn giá

(đồng)

  (trồng làm hàng rào cây xanh)    
  - Mới trồng năm đầu đồng/m dài 51.800
  - Trồng từ năm thứ 2 đến năm thứ 3 đồng/m dài 155.300
  - Trồng từ năm thứ 3 trở đi đồng/m dài 310.600
27 Cà ri (điều màu) đồng/cây  
  - Đã có quả - 155.300
  - Chưa có quả - 72.500
  - Mới trồng - 8.300
28 Dầu trẩu, dầu lai đồng/cây  
  - Cây có đường kính gốc > 15cm - 124.200
  - Cây có đường kính gốc từ 5 - 15cm - 82.800
  - Cây có đường kính gốc từ 2 - < 5cm - 20.700
  - Mới trồng - 5.200
29 Ngâu đồng/cây  
  - Có bông, thu hoạch, đường kính tán cây > 2m - 415.200
  - Có bông, thu hoạch, đường kính tán cây > 1,5 - 2m - 266.100
  - Có bông, đường kính tán cây từ 1m - 1,5m - 183.300
  - Có bông, đường kính tán cây < 1m - 71.400
  - Chưa có bông, đường kính tán cây < 1m - 26.900
  - Mới trồng (<1 năm) - 10.400
30 Lài đồng/cây  
  - Thu hoạch tốt - 31.100
  - Đến tuổi thu hoạch - 20.700
  - Mới trồng - 7.200
31 Trầu đồng/choái  
  - Thu hoạch tốt - 155.300
  - Chuẩn bị thu hoạch - 103.500
  - Mới trồng - 10.400
32 Cây tiêu đồng/choái  
  a. Tiêu kiến thiết cơ bản    
  - Mới trồng dưới 12 tháng   155.300
  - Năm 2   300.000
  - Năm 3   500.000
  b. Tiêu kinh doanh    
  - Năm thứ 4 đến thứ 5   931.900
  - Năm thứ 6 trở đi   1.346.000

33

Bạch đàn, phi lao (dương liễu), trâm, keo các loại, mù u, xoan ta (sầu đông), xoan đào, lồng mức (lậc mất)    
  a- Các loại cây trồng lần đầu (không tái sinh) đồng/cây  
  - Cây có đường kính gốc 30cm trở lên (công chặt) - 34.200
TT Các loại cây trồng lâu năm ĐVT

Đơn giá

(đồng)

  - Cây có đường kính gốc từ 15 - < 30cm - 47.600
  - Cây có đường kính gốc từ 5 - < 15cm - 34.200
  - Cây có đường kính gốc từ 1cm - < 5cm - 20.700
  - Cây mới trồng - 9.100
  b- Rừng dương liễu, bạch đàn tái sinh lần thứ nhất tính 50% đơn giá tại mục a đồng/cây  
  c- Rừng tái sinh lần thứ hai trở lên không bồi thường (trồng theo chương trình, dự án) -  
  d- Rừng trồng tập trung đã có chứng chỉ FSC tính 1,5 lần đơn giá tại mục a -  
34 Kiền kiền, sao đen, trai, lim xanh, lim xẹt, lát hoa, giổi, huỷnh, chò, sến, sưa vàng, muồng đen đồng/cây  
  - Đường kính gốc > 11cm - 234.000
  - Đường kính gốc từ 9cm đến 11cm - 215.400
  - Đường kính gốc từ 6cm đến < 9cm - 143.900
  - Đường kính gốc từ 3cm đến < 6cm - 72.500
  - Đường kính gốc < 3cm - 31.100
  - Mới trồng < 1 năm - 15.500
  * Rừng trồng tập trung đã có chứng chỉ FSC, đơn giá được tính 1,5 lần -  
35 Tếch, gáo vàng đồng/cây  
  - Đường kính gốc > 11cm - 252.600
  - Đường kính gốc từ 9cm đến 11cm - 215.400
  - Đường kính gốc từ 6cm đến < 9cm - 143.900
  - Đường kính gốc từ 3cm đến < 6cm - 88.000
  - Đường kính gốc < 3cm - 31.100
  - Mới trồng < 1 năm - 15.500
36 Quế đồng/cây  
  - Đường kính gốc > 11cm - 598.500
  - Đường kính gốc từ 9cm đến 11cm - 575.700
  - Đường kính gốc từ 6cm đến < 9cm - 373.800
  - Đường kính gốc từ 4cm đến < 6cm - 269.200
  - Đường kính gốc từ 2cm đến < 4cm - 120.100
  - Đường kính gốc từ 1cm đến < 2cm - 45.600
  - Đường kính gốc <1cm - 7.200
37 Dó, huỳnh đàn đồng/cây  
  - Đường kính gốc > 11cm - 652.300
  - Đường kính gốc từ 9cm đến 11cm - 353.100
  - Đường kính gốc từ 6cm đến < 9cm - 273.300
  - Đường kính gốc từ 3cm đến < 6cm - 136.700
  - Đường kính gốc 1cm - < 3cm - 58.000
TT Các loại cây trồng lâu năm ĐVT

Đơn giá

(đồng)

  - Mới trồng (< 1 năm) - 15.500
38 Thông nhựa (trồng phân tán) đồng/cây  
  - Cây có đk 30 cm trở lên - 339.600
  - Cây có đk từ 15 - 30cm - 186.400
  - Cây có đk từ 5 - < 15cm - 62.100
  - Cây có đk < 5cm - 12.400
39.1

Đối với rừng Thông nhựa trồng theo quy hoạch, tập trung (mật độ chừa lại 300 - 500 cây/ha theo

quy trình để khai thác nhựa)

đồng/ha Thời kỳ trích nhựa
  - Đối với rừng Thông đang trích nhựa giai đoạn 1 (năm đầu khai thác đến năm thứ 20) - 269.204.000
  - Đối với rừng Thông đang trích nhựa giai đoạn 2 (năm thứ 21 trở đi) - 119.071.000

39.2

Đối với rừng Thông nhựa trồng theo quy hoạch, tập trung (mật độ > 600 - 1.000 cây/ha)

-

Giá trị áp giá được áp dụng mục

39.1 x

(nhân) 2 lần

39.3

Đối với rừng trồng tập trung đã có chứng chỉ FSC về quản lý rừng bền vững

-

Giá trị áp giá được áp dụng tương ứng mục 39.1;

39.2 x (nhân)

1,5 lần

40 Dầu rái, sấu đồng/cây  
  - Cây có đk 30 cm trở lên - 441.100
  - Cây có đk từ 15 - 30 cm - 242.300
  - Cây có đk từ 5 - < 15cm - 80.800
  - Cây có đk < 5cm - 41.400
  - Cây mới trồng - 14.500
41 Tr'Đin và cây T'vạc đồng/cây  
  - Cây đã thu hoạch - 942.200
  - Cây chưa thu hoạch - 613.900
  - Cây trồng 2-3 năm - 314.800
  - Cây mới trồng - 50.000
42 Cao su (đơn giá đã bao gồm các chi phí khác) đồng/ha  

42.1

Đối với vườn cao su trồng theo quy hoạch tập trung    
  - Cây đến 1 năm - 111.605.800
  - Cây đến 2 năm - 142.950.400
  - Cây đến 3 năm - 164.225.800
  - Cây đến 4 năm - 201.310.800
TT Các loại cây trồng lâu năm ĐVT

Đơn giá

(đồng)

  - Cây đến 5 năm - 217.497.200
  - Cây đến 6 năm - 233.683.600
  - Cây đến 7 năm - 243.045.900
  - Cây đến 8 năm - 249.776.800
  - Năm thứ 9 (khai thác năm thứ 1) - 421.613.800
  - Năm thứ 10 (khai thác năm thứ 2) - 406.973.300
  - Năm thứ 11 (khai thác năm thứ 3) - 391.600.700
  - Năm thứ 12 (khai thác năm thứ 4) - 374.518.700
  - Năm thứ 13 (khai thác năm thứ 5) - 355.238.500
  - Năm thứ 14 (khai thác năm thứ 6) - 334.983.000
  - Năm thứ 15 (khai thác năm thứ 7) - 313.231.300
  - Năm thứ 16 (khai thác năm thứ 8) - 291.541.700
  - Năm thứ 17 (khai thác năm thứ 9) - 270.553.100
  - Năm thứ 18 (khai thác năm thứ 10) - 249.564.500
  - Năm thứ 19 (khai thác năm thứ 11) - 228.820.300
  - Năm thứ 20 (khai thác năm thứ 12) - 203.193.100
  - Năm thứ 21 (khai thác năm thứ 13) - 178.543.300
  - Năm thứ 22 (khai thác năm thứ 14) - 154.868.900
  - Năm thứ 23 (Khai thác năm thứ 15) - 131.927.600
  - Năm thứ 24 (Khai thác năm thứ 16) - 109.962.600
  - Năm thứ 25 (Khai thác năm thứ 17) - 88.242.000
  - Năm thứ 26 (Khai thác năm thứ 18) - 67.497.700
  - Năm thứ 27 (Khai thác năm thứ 19) - 46.753.500
  - Năm thứ 28 (Khai thác năm thứ 20) - 25.520.500

42.2

Đối với vườn cao su trồng riêng lẻ, phân tán thì căn cứ vào đơn giá vườn cao su trồng theo quy hoạch tập trung; quy định mật độ cây để xác định

đơn giá phù hợp.

   
43 Bông vải đồng/m2  
  - Đã có bông - 10.400
  - Chưa có bông - 8.300
  - Mới trồng - 5.200

44

Lấy củi (dền, gòn, bàng, trứng cá, ba bét, ba soi,...) đồng/cây  
  - Cây có đường kính gốc 30cm trở lên (công chặt) - 24.800
  - Cây có đường kính gốc từ 15 - 30cm - 26.900
  - Cây có đường kính gốc từ 5 - 15cm - 17.600
  - Cây có đường kính gốc < 5cm - 9.300

45

Các loại cây bóng mát: Phượng (hoè), bằng lăng, hoa sữa đồng/cây  
TT Các loại cây trồng lâu năm ĐVT

Đơn giá

(đồng)

  - Loại trồng ≥ 4 năm - 124.200
  - Loại trồng từ > 2 năm đến ≤ 4 năm - 82.800
  - Loại trồng từ 1 năm đến ≤ 2 năm - 58.000
  - Cây con - 15.500
46 Cỏ trồng kiểng (cỏ Nhật) đồng/m2 80.800
47 Cỏ lá tre đồng/m2 36.200
48 Hoa trồng chuyên canh đồng/m2 25.900
49 Hoa giấy đồng/giàn  
  - Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 3m - 517.700
  - Cây đã leo giàn có chiều cao < 3m - 414.200
  - Cây mới trồng - 20.700
50 Mai vườn trồng dưới đất (hỗ trợ công bứng và di chuyển) đồng/cây  
  - Cây có đường kính thân sát mặt đất > 12cm - 745.500
  - Cây có đường kính thân sát mặt đất ≥ 8cm - < 12cm - 310.600
  - Cây có đường kính thân sát mặt đất từ 3cm - < 5cm, cao > 1m - 207.100
  - Cây có đường kính thân sát mặt đất từ 3cm - < 5cm, cao <1m - 98.400
  - Cây có đường kính thân sát mặt đất từ 2cm - < 3cm - 31.100
 

- Cây con mới trồng dưới 1 năm cao ≤ 30cm (5

cây/m2)

- 5.200
51 Dừa nước đồng/cây  
  - Cây nhỏ (chưa thu hoạch) - 10.400
  - Cây đang thu hoạch - 20.700
52 Cây cau vua, cau sâm banh đồng/cây  
  - Loại có đường kính gốc d > 40 cm - 724.800
  - Loại có đường kính gốc 20cm ≤ d ≤ 40 cm - 414.200
  - Loại có đường kính gốc d < 20 cm - 258.900
  - Loại mới trồng - 62.100
53 Cây bời lời đồng/cây  
  - Cây có đường kính gốc > 20cm - 207.100
  - Cây có đường kính gốc > 16cm - < 20cm - 155.300
  - Cây có đường kính gốc > 12cm - < 16cm - 103.500
  - Cây có đường kính gốc > 08cm - < 12cm - 82.800
  - Cây có đường kính gốc > 04cm - < 08cm - 51.800
  - Cây có đường kính gốc > 01cm - < 04cm - 20.700
  - Cây có đường kính gốc < 01cm - 10.400
54 Nhàu đồng/cây  
TT Các loại cây trồng lâu năm ĐVT

Đơn giá

(đồng)

  - Cây có quả - 103.500
  - Cây chưa quả - 51.800
  - Cây nhỏ (dưới 1 năm) - 8.300
55 Cây lá cọ đồng/cây  
  - Cây đang thu hoạch - 32.100
  - Cây chưa thu hoạch - 8.300
56 Cỏ nuôi bò sữa, bò lai đồng/m2 12.400
57 Các loại cỏ khác có sự chăm sóc đồng/m2 6.200
58 Trảy đồng/cây 3.100
59 Trúc đồng/cây  
  - Cao từ 3m trở lên - 8.300
  - Cao < 3m - 5.200
60 Tre đồng/cây  
  - Cây có đường kính gốc > 10cm - 17.600
  - Cây có đường kính gốc từ 5 - 10cm - 14.500
  - Cây có đường kính gốc < 5cm - 6.200
61 Nứa    
  - Nứa bụi lớn đồng/bụi 78.700
  - Nứa bụi nhỏ đồng /bụi 47.600
62 Cây tre lấy măng (tre điền trúc, tre mạnh tông, tre bát độ, tre tàu) đồng/bụi  
  - Đã cho măng (từ 4 năm tuổi trở lên) - 310.600
  - Chưa cho măng (từ 2 năm tuổi đến dưới 3 năm tuổi) - 155.300
  - Chưa cho măng (từ 1 năm tuổi đến dưới 2 năm tuổi) - 111.800
 

- Chưa cho măng (từ 6 tháng tuổi đến dưới 1

năm tuổi)

- 85.900
  - Còn nhỏ (dưới 6 tháng tuổi) - 31.100
63 Mây sợi đồng/dây  
  - Mây rắc - 5.200
  - Mây nước - 12.400
64 Lồ ô đồng/cây  
  - Cao từ 3m trở lên - 8.300
  - Cao < 3m - 5.200
65 Ba kích đồng/cây  
  - Cây đến tuổi thu hoạch (công thu hoạch) - 7.200
  - Chưa đến tuổi thu hoạch - 36.200
  - Mới trồng - 8.300
66 Sa nhân đồng/m2  
  - Đối với vườn trồng mới: là vườn mới trồng đến - 15.500
TT Các loại cây trồng lâu năm ĐVT

Đơn giá

(đồng)

  50% số cây (bụi) bắt đầu đẻ nhánh    
  - Đối với vườn đã đẻ nhánh: tỷ lệ cây (bụi) đã đẻ nhánh mới trên 50% và vườn cho thu hoạch - 40.000
67 Cây đẳng sâm đồng/cây  
  - Cây đến tuổi thu hoạch (công thu hoạch) - 6.200
  - Chưa đến tuổi thu hoạch - 32.100
  - Mới trồng - 8.300
68 Cây đinh lăng đồng/cây  
  - Cây trong thời kỳ thu hoạch - 46.600
  - Cây mới trồng - 28.000
69 Cây vạn tuế, thiên tuế đồng/cây  
  - Cây có đường kính gốc ≥ 20cm - 517.700
  - Cây có đường kính gốc từ ≥ 15cm đến < 20cm - 465.900
  - Cây có đường kính gốc từ ≥ 10cm đến < 15cm - 269.200
  - Cây có đường kính gốc từ ≥ 6cm đến <10cm - 103.500
  - Cây có đường kính gốc < 6cm - 36.200
  - Cây mới trồng - 15.500
70 Cây trúc mây, trúc đùi gà, trúc khác, thiết mộc lan, huyết dụ, phát tài, cau bụi, dừa cảnh đồng/bụi  
  - Cây có đường kính từ ≥ 20cm - 165.700
  - Cây có đường kính từ ≥ 15cm đến < 20cm - 134.600
  - Cây có đường kính từ ≥ 10cm đến < 15cm - 82.800
  - Cây có đường kính < 10cm - 46.600
  - Cây mới trồng - 10.400
71 Cây nha đam đồng/m2 6.200
72 Sen, súng đồng/m2 10.400
73 Thơm    
a - Trồng đơn lẻ đồng/cây  
  - Đang thu hoạch - 6.200
  - Thơm mới trồng - 2.100
b - Trồng thành vườn đồi đồng/m2  
  - Đang thu hoạch - 10.400
  - Thơm mới trồng - 6.200
74 Lá gai đồng/m2  
  - Thu hoạch tốt - 41.400
  - Chưa thu hoạch - 20.700
  - Mới trồng (cây con) - 4.100
75 Cây cói (cây lát) đồng/m2 9.300
76 Cây đay đồng/m2 9.300
77 Lá vối    
  - Thu hoạch tốt đồng/cây 103.500
TT Các loại cây trồng lâu năm ĐVT

Đơn giá

(đồng)

  - Chưa thu hoạch đồng/cây 67.300
  - Mới trồng (cây con) đồng/cây 15.500
78 Cây mía (cây lưu gốc)    
  - Năm thứ 1 đồng/m2 26.900
  - Năm thứ 2 trở đi đồng/m2 20.700
79 Trôm    
  - Cây mới trồng đồng/cây 37.300
  - Cây > 1 năm đến ≤ 3 năm đồng/cây 72.500
  - Cây > 3 năm đến ≤ 5 năm đồng/cây 124.200
  - Cây > 5 năm đến ≤ 10 năm cho mủ bình thường đồng/cây 326.200
  - Cây > 10 năm đến ≤ 15 năm cho mủ tốt đồng/cây 512.500
  - Cây > 15 năm già cỗi đồng/cây 152.200
80 Chuối vàng (chuối cảnh), chuối quạt, cây thần tài, cây trường sinh, thủy trúc đồng/bụi 42.500
81 Chậu kiểng (công di chuyển)    
  - Chậu lớn (đường kính từ 50 cm trở lên) đồng/cây 51.800
  - Chậu nhỏ (đường kính dưới 50 cm) đồng/cây 31.100
Phụ lục III

Đơn giá bồi thường đối với vật nuôi là thủy sản

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN

I. Xác định mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản

STT Đối tượng thủy sản

Mức bồi thường

(% theo mục II Phụ lục này)

Có chu kỳ nuôi Thời gian nuôi
1 06 tháng trở lên Từ 03 tháng trở lên 50%
Dưới 03 tháng 40%
2 04-06 tháng Từ 02 tháng trở lên 50%
Dưới 02 tháng 40%

II. Mức bồi thường tại mục I Phụ lục này được tính như sau:

1. Đối với nuôi ao

Mức bồi thường = Sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước x Đơn giá thương phẩm x Diện tích ao nuôi thực tế được thu hồi

2. Đối với nuôi lồng bè

Mức bồi thường = Sản lượng thu hoạch kg/m3 lồng bè x Đơn giá thương phẩm x Diện tích lồng bè nuôi thực tế được thu hồi

(Trong đó: sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước, sản lượng thu hoạch kg/m3 lồng bè, đơn giá thương phẩm được quy định tại mục IV Phụ lục này.)

III. Đối với ao nuôi ghép thì đơn giá được tính theo giá của đối tượng nuôi chính

IV. Đơn giá bồi thường đối với vật nuôi là thủy sản

TT

Loại cá

Sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước (nuôi ao)

Sản lượng thu hoạch kg/m3 lồng bè

(nuôi lồng bè)

Đơn giá thương phẩm (đồng/kg)

Ghi chú

I Thủy sản nước lợ/mặn      
1 Tôm thẻ chân trắng nuôi ao lót bạt 1,2   150.000 Nuôi đơn
2 Tôm thẻ chân trắng nuôi ao đất 0,5   150.000 Nuôi đơn
3 Tôm sú 0,4   250.000 Nuôi đơn
4 Cua 0,2   450.000 Nuôi đơn
5 Cá mú 0,2 16 250.000 Nuôi đơn
6 Cá hồng 0,2 16 200.000 Nuôi đơn
7 Cá bớp 0,3 18 150.000 Nuôi đơn
8 Cá dìa 0,2 15 150.000 Nuôi đơn
9 Cá chim vây vàng 0,3 18 150.000 Nuôi đơn
10 Ốc hương 0,4   250.000 Nuôi đơn
11 Cá đối mục 0,3   120.000 Nuôi đơn
12 Cá măng 0,3   250.000 Nuôi đơn
13 Sò huyết 0,5   100.000 Nuôi đơn
14 Ngao, Nghêu 0,6   50.000 Nuôi đơn
II Thủy sản nước ngọt      
1 Cá lóc nuôi trong bể 12   50.000 Nuôi đơn
2 Cá lóc nuôi trong ao đất 6   70.000 Nuôi đơn
3 Cá trê 3   50.000 Nuôi đơn
4 Cá rô phi 4 35 50.000 Nuôi đơn
5 Cá điêu hồng 4 35 60.000 Nuôi đơn
6 Cá chép 3   60.000 Nuôi đơn
7 Cá Trắm cỏ 3 30 50.000 Nuôi đơn
8 Cá chình 0,5 15 500.000 Nuôi đơn
9 Lươn nuôi trong bể 5   45.000 Nuôi đơn
10 Baba 2   300.000 Nuôi đơn
11 Ếch 15   60.000 Nuôi đơn
12 Tôm càng xanh 0,7   130.000 Nuôi đơn
13 Cá chạch lấu 1,5   250.000 Nuôi đơn
14 Cá mè 3   50.000 Nuôi đơn
15 Cá rô đồng 3   30.000 Nuôi đơn
16 Cá trôi 3   50.000 Nuôi đơn
17 Cá leo 2 15 100.000 Nuôi đơn
18 Cá thác lát 2 17 100.000 Nuôi đơn
19 Cá lăng nha 1,5 12 100.000 Nuôi đơn
20 Cá bống tượng 1,5   350.000 Nuôi đơn
Phụ lục IV

Đơn giá bồi thường thiệt hại, hỗ trợ di dời đối với vật nuôi

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI, HỖ TRỢ DI DỜI ĐỐI VỚI VẬT NUÔI

I. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi không thể di chuyển

1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với vật nuôi mà không thể di chuyển thì được bồi thường thiệt hại thực tế theo mức bồi thường thiệt hại được tính như sau:

Mức bồi thường = Trọng lượng (kg) x Đơn giá (đồng).

- Đơn giá bồi thường thiệt hại các loại vật nuôi không thể di chuyển được quy định chi tiết tại điểm 3, mục I Phụ lục này.

2. Đối với chim yến: Mức bồi thường thiệt hại được tính như sau: Mức bồi thường = Số lượng tổ yến x 3 x đơn giá bồi thường Trong đó:

Số lượng tổ yến được tính bằng số lượng khai thác tại thời điểm kiểm kê (chỉ tính tổ yến không có trứng hoặc chim non)

Đơn giá bồi thường đối với 01 tổ yến có giá là 150.000 đồng. Dấu x là dấu nhân

3. Đơn giá bồi thường thiệt hại các loại vật nuôi không thể di chuyển

TT Tên vật nuôi ĐVT

Đơn giá

(đồng)

Ghi chú
I Trâu      
1 Trâu cái sinh sản      
- <6 tháng tuổi kg 100.000  
- Từ 6 - < 12 tháng tuổi kg 155.000  
- Từ 12 - < 24 tháng tuổi kg 233.000  
- Từ 24 - < 31 tháng tuổi kg 272.000  
- Từ 31 - < 42 tháng tuổi kg 289.000  
- Từ 42 - < 144 tháng tuổi (12 năm) kg 231.000  
- ≥ 144 tháng tuổi kg 185.000  
2 Trâu thịt      
- <6 tháng tuổi kg 100.000  
- Từ 6 - < 12 tháng tuổi kg 155.000  
- Từ 12 - < 24 tháng tuổi kg 233.000  
- Từ 24 - < 31 tháng tuổi kg 272.000  
- ≥ 31 tháng tuổi kg 217.000  
II Bò (ngoại, lai)      
1 Bò đực giống (phối giống trực tiếp)      
- <6 tháng tuổi kg 120.000  
- Từ 6 - < 12 tháng tuổi kg 117.000  
- Từ 12 - < 18 tháng tuổi kg 144.000  
- Từ 18 - < 60 tháng tuổi (5 năm) kg 115.000  
- ≥ 60 tháng tuổi (5 năm) kg 92.000  
2 Bò cái sinh sản      
- <6 tháng tuổi kg 120.000  
- Từ 6 - < 12 tháng tuổi kg 117.000  
- Từ 12 - < 18 tháng tuổi kg 144.000  
- Từ 18 - < 26 tháng tuổi kg 180.000  
- Từ 26 - < 120 tháng tuổi (10 năm) kg 144.000  
- ≥ 120 tháng tuổi (10 năm) kg 115.000  
3 Bò thịt      
- <6 tháng tuổi kg 120.000  
- Từ 6 - < 12 tháng tuổi kg 117.000  
- Từ 12 - < 18 tháng tuổi kg 144.000  
- ≥ 18 tháng tuổi kg 115.000  
III Lợn      
1 Lợn đực giống (ngoại, lai)      
- Từ 30 - < 75 ngày tuổi kg 193.000  
- Từ 75 - < 160 ngày tuổi kg 57.000  
- Từ 160 - < 300 ngày tuổi (10 tháng tuổi) kg 68.000  
- Từ 300 - < 1.080 ngày tuổi (3 năm) kg 55.000  
- ≥ 1.080 ngày tuổi (3 năm) kg 44.000  
2 Lợn cái sinh sản (ngoại, lai)      
2.1 Lợn ngoại, lai      
- Từ 30 - < 75 ngày tuổi kg 193.000  
- Từ 75 - < 160 ngày tuổi kg 57.000  
- Từ 160 - < 355 ngày tuổi kg 87.000  
- Từ 355 - < 900 ngày tuổi (2,5 năm) kg 69.000  
- ≥ 900 ngày tuổi kg 55.000  
2.2 Lợn địa phương      
- Từ 40 - < 75 ngày tuổi kg 171.000  
- Từ 75 - < 160 ngày tuổi kg 151.000  
- Từ 160 - < 365 ngày kg 172.000  
- Từ 365 - < 1.460 ngày (4 năm tuổi) kg 138.000  
- ≥ 1.460 ngày tuổi (4 năm tuổi) kg 110.000  
2.3 Lợn Móng cái      
- Từ 40 - < 75 ngày tuổi kg 87.000  
- Từ 75 - < 160 ngày tuổi kg 66.000  
- Từ 160 - < 345 ngày kg 128.000  
- Từ 345 - < 1.460 ngày (4 năm tuổi) kg 102.000  
- ≥ 1.460 ngày tuổi (4 năm tuổi) kg 82.000  
3 Lợn thịt      
3.1 Lợn ngoại, lai      
- Từ 30 - < 75 ngày tuổi kg 193.000  
- Từ 75 - < 160 ngày tuổi kg 57.000  
- ≥ 160 ngày tuổi, trọng lượng 100 kg kg 45.000  
3.2 Lợn địa phương (cỏ)      
- Từ 40 - < 75 ngày tuổi kg 171.000  
- Từ 75 - < 160 ngày tuổi kg 151.000  
- ≥ 160 ngày tuổi, trọng lượng 20 kg kg 121.000  
IV Gà      
1 Gà đẻ      
1.1 Gà ác      
- Từ 0 - < 3 tuần tuổi con 27.000  
- Từ 3 - < 8 tuần tuổi kg 78.000  
- Từ 8 - < 18 tuần tuổi kg 118.000  
- Từ 18 - < 70 tuần tuổi kg 94.000  
- ≥ 70 tuần tuổi kg 75.000  
1.2. Gà tre      
- Từ 0 - < 3 tuần tuổi con 27.000  
- Từ 3 - < 8 tuần tuổi kg 78.000  
- Từ 8 - < 18 tuần tuổi kg 118.000  
- Từ 18 - < 70 tuần tuổi kg 94.000  
- ≥ 70 tuần tuổi kg 75.000  
1.3 Gà lông màu      
- Từ 0 - < 3 tuần tuổi con 22.000  
- Từ 3 - < 8 tuần tuổi kg 41.000  
- Từ 8 - < 20 tuần tuổi kg 76.000  
- Từ 20 - < 68 tuần tuổi kg 61.000  
- ≥ 68 tuần tuổi kg 48.000  
1.4 Gà Ai Cập      
- Từ 0 - < 3 tuần tuổi con 23.000  
- Từ 3 - < 8 tuần tuổi kg 74.000  
- Từ 8 - < 20 tuần tuổi kg 91.000  
- Từ 20 - < 72 tuần tuổi kg 73.000  
- ≥ 72 tuần tuổi kg 58.000  
2 Gà thịt      
2.1 Gà ác      
- Từ 0 - < 3 tuần tuổi con 27.000  
- Từ 3 - < 8 tuần tuổi kg 78.000  
- Từ 8 - < 18 tuần tuổi kg 118.000  
- ≥ 18 tuần tuổi kg 94.000  
2.2 Gà tre      
- Từ 0 - < 3 tuần tuổi con 27.000  
- Từ 3 - < 8 tuần tuổi kg 78. .000  
- Từ 8 - < 18 tuần tuổi kg 118.000  
- ≥ 18 tuần tuổi kg 94.000  
2.3 Gà Ai Cập      
- Từ 0 - < 3 tuần tuổi con 28.000  
- Từ 3 - < 8 tuần tuổi kg 74.000  
- Từ 8 - < 20 tuần tuổi kg 91.000  
- ≥ 20 tuần tuổi kg 73.000  
2.4 Gà lông màu      
- Từ 0 - < 3 tuần tuổi con 22.000  
- Từ 3 - < 8 tuần tuổi kg 41.000  
- Từ 8 - < 20 tuần tuổi kg 76.000  
- ≥ 20 tuần tuổi kg 61.000  
V Vịt      
1 Vịt đẻ      
- Từ 0 - < 3 tuần tuổi kg 34.000  
- Từ 3 - < 8 tuần tuổi kg 55.000  
- Từ 8 - < 20 tuần tuổi kg 147.000  
- Từ 20 - < 72 tuần tuổi kg 118.000  
- ≥ 72 tuần tuổi kg 94.000  
2 Vịt thịt      
- Từ 0 - < 3 tuần tuổi kg 35.000  
- Từ 3 - < 8 tuần tuổi kg 54.000  
- ≥ 8 tuần tuổi kg 43.000  
VI Ngan      
1 Ngan đẻ      
- Từ 0 - < 3 tuần tuổi con 30.000  
- Từ 3 - < 8 tuần tuổi kg 70.000  
- Từ 8 - < 26 tuần tuổi kg 113.000  
- Từ 26 - < 78 tuần tuổi kg 91.000  
- ≥ 78 tuần tuổi kg 72.000  
2 Ngan thịt      
- Từ 0 - < 3 tuần tuổi con 30.000  
- Từ 3 - < 8 tuần tuổi kg 70.000  
- Từ 8 - < 26 tuần tuổi kg 113.000  
- ≥ 26 tuần tuổi kg 91.000  
VII Đà điểu      
1 Đà điểu sinh sản      
- <1,5 tháng tuổi con 1.500.000  
- Từ 1,5 - < 3 tháng tuổi kg 104.000  
- Từ 3 - < 12 tháng tuổi kg 83.000  
- Từ 12 - < 24 tháng tuổi kg 150.000  
- Từ 24 - < 120 tháng (10 năm) kg 120.000  
- ≥ 120 tháng kg 96.000  
2 Đà điểu thịt      
- <1,5 tháng tuổi con 1.500.000  
- Từ 1,5 - < 3 tháng tuổi kg 104.000  
- Từ 3 - < 12 tháng tuổi kg 83.000  
- Từ 12 - < 24 tháng tuổi kg 150.000  
- ≥ 24 tháng tuổi kg 120.000  
VIII Dê      
1 Dê sinh sản      
- <3 tháng tuổi kg 100.000  
- Từ 3 - < 6 tháng tuổi kg 81.000  
- Từ 6 - < 9 tháng tuổi kg 94.000  
- Từ 9 - < 12 tháng tuổi kg 107.000  
- Từ 12 - ≤ 84 tháng (7 năm) kg 86.000  
- > 84 tháng tuổi kg 68.000  
2 Dê thịt      
- <3 tháng tuổi kg 100.000  
- Từ 3 - < 6 tháng tuổi kg 81.000  
- Từ 6 - < 9 tháng tuổi kg 94.000  
- ≥ 9 tháng tuổi kg 75.000  
IX Thỏ      
1 Thỏ sinh sản      
- <1 tháng tuổi (trọng lượng > 600 gam) con 100.000  
- Từ 1 - < 3,5 tháng tuổi kg 162.000  
- Từ 3,5 - < 6 tháng tuổi kg 218.000  
- Từ 6 - < 7 tháng tuổi kg 292.000  
- Từ 7 - < 48 tháng tuổi (4 năm) kg 234.000  
- ≥ 48 tháng tuổi kg 187.000  
2 Thỏ thịt      
- <1 tháng tuổi (trọng lượng > 600 gam) con 100.000  
- Từ 1 - < 3,5 tháng tuổi kg 162.000  
- Từ 3,5 - < 6 tháng tuổi kg 218.000  
- ≥ 6 tháng tuổi kg 174.000  

II. Hỗ trợ di dời vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất

1. Các trường hợp, biện pháp hỗ trợ di dời

a) Vật nuôi để hỗ trợ di chuyển là vật nuôi (bao gồm gia súc, gia cầm và động vật khác trong chăn nuôi) tại thời điểm thu hồi đất được di dời đến vị trí chăn nuôi mới theo quy định.

b) Biện pháp di dời vật nuôi để hỗ trợ: phù hợp với thực tiễn và trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển phải đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-100: 2012/BNNPTNT ban hành theo Thông tư số 30/2012/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường).

2. Mức hỗ trợ di dời vật nuôi

Mức hỗ trợ di dời vật nuôi được tính theo công thức như sau:

Trong đó:

M: là mức hỗ trợ di dời.

m: mức hỗ trợ cho 01 con vật nuôi hoặc 1 ổ hoặc 1 m2 hoặc 1 thùng/đàn cần di dời.

L: là hệ số khoảng cách di chuyển (< 10km L=1; 10 ÷ 20 km L=1,5 và

> 20 km L=2).

n: là số con vật hoặc ổ hoặc m2 hoặc thùng/đàn. Dấu x: là phép nhân.

Mức hỗ trợ cho 01 con vật nuôi hoặc 1 ổ, hoặc 1 m2 hoặc 1 thùng/đàn cần di dời được quy định chi tiết tại điểm 3, mục II Phụ lục này.

3. Mức hỗ trợ cho 01 con vật nuôi hoặc 1 ổ hoặc 1 m2 hoặc 1 thùng/đàn cần di dời:

TT

Loại vật nuôi

Đơn vị tính

Mức hỗ trợ cho 01 con vật nuôi hoặc m2 hoặc ổ hoặc thùng/đàn

cần di dời

I Lợn    
1 Lợn dưới 28 ngày tuổi Đồng/con 9.000
2 Lợn thịt    
2.1 Lợn nội Đồng/con 94.000
2.2 Lợn ngoại Đồng/con 112.000
3 Lợn nái Đồng/con  
3.1 Lợn nội Đồng/con 187.000
3.2 Lợn ngoại Đồng/con 281.000
4 Lợn đực Đồng/con 281.000
II Gia cầm Đồng/con  
1 Gà Đồng/con  
1.1 Gà nội Đồng/con 3.000
1.2 Gà công nghiệp Đồng/con  
1.2.1 Gà hướng thịt Đồng/con 5.000
1.2.2 Gà hướng trứng Đồng/con 3.000
2 Vịt Đồng/con  
2.1 Vịt hướng thịt Đồng/con  
2.1.1 Vịt nội Đồng/con 3.000
2.1.2 Vịt ngoại Đồng/con 5.000
2.2 Vịt hướng trứng Đồng/con 3.000
3 Ngan Đồng/con 5.000
4 Ngỗng Đồng/con 4.000
5 Chim cút Đồng/con  
6 Bồ câu Đồng/con 1.000
7 Đà điểu Đồng/con 94.000
III Bò Đồng/con  
1 Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/con 133.000
2 Bò thịt Đồng/con  
2.1 Bò nội Đồng/con 222.000
2.2 Bò ngoại, bò lai Đồng/con 666.000
3 Bò sữa Đồng/con 666.000
IV Trâu Đồng/con  
1 Nghé dưới 6 tháng tuổi Đồng/con 166.000
2 Trâu Đồng/con 666.000
V Gia súc khác Đồng/con  
1 Ngựa Đồng/con 222.000
2 Dê Đồng/con 33.000
3 Cừu Đồng/con 39.000
4 Thỏ Đồng/con 5.000
VI Động vật khác Đồng/con  
1 Hươu sao Đồng/con 67.000
2 Chó nuôi để kinh doanh Đồng/con  
2.1 Chó có khối lượng đến 5 kg Đồng/con 4.000
2.2 Chó có khối lượng từ 5 kg đến < 20 kg Đồng/con 17.000
2.3 Chó có khối lượng từ 20 kg đến < 50 kg Đồng/con 48.000
2.4 Chó có khối lượng từ 50 kg trở lên Đồng/con 83.000
3 Vịt trời Đồng/con 3.000
4 Rồng đất Đồng/con 1.000
5 Nhím Đồng/con 14.000
6 Sóc đất, sóc nhỏ Đồng/con 500
7 Rắn (Rắn ráo, rắn hổ mang rắn cạp nong...) Đồng/con 2.000
8 Cầy (Cầy hương, cầy vòi mốc...) Đồng/con 7.000
9 Trĩ đỏ khoang cổ Đồng/con 2.000
10 Dúi, Dúi má đào... Đồng/con 3.000
11 Dế, Bò cạp, Trùn quế Đồng/m2 117.000
12 Tằm Đồng/ổ 117.000
13 Ong mật Đồng/thùng/ đàn 117.000

Mức hỗ trợ di dời trên bao gồm: (1) tiền công cho người bắt giữ, bốc xếp lên xe, xuống xe; (2) các vật liệu, dụng cụ để chèn lót, chằng buộc; (3) cước phí vận chuyển.

Mức hỗ trợ di dời vật nuôi được hỗ trợ tối đa không quá 500 triệu đồng/cơ sở chăn nuôi.

Phụ lục V

Quy định mật độ để tính đơn giá bồi thường cho các loại cây trồng lâu năm, rừng trồng

QUY ĐỊNH MẬT ĐỘ ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CHO CÁC LOẠI CÂY TRỒNG LÂU NĂM, RỪNG TRỒNG

1. Quy định về mật độ cây trồng

Mật độ cây trồng theo quy định là mật độ để tính bồi thường. Trường hợp mật độ trồng thấp hơn mật độ quy định thì bồi thường theo số lượng cây thực tế. Trường hợp mật độ trồng cao hơn mật độ quy định thì áp dụng, như sau:

a) Đối với vườn chuyên canh trồng 01 loại cây (có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất)

- Trường hợp mật độ cây trồng vượt mật độ quy định từ 30% đến dưới 50% thì giá bồi thường thiệt hại được tính bằng 80% đơn giá tại Phụ lục II.

- Trường hợp mật độ cây trồng vượt mật độ quy định từ 50% đến dưới 80% thì giá bồi thường thiệt hại được tính bằng 60% đơn giá tại Phụ lục II.

- Trường hợp mật độ cây trồng vượt mật độ quy định từ 80% trở lên thì giá bồi thường thiệt hại được tính bằng 40% đơn giá tại Phụ lục II.

b) Đối với vườn trồng xen canh

- Áp dụng cho vườn trồng 02 loại cây trở lên (có chăm sóc, bón phân, quản lý nước tưới, quản lý dịch hại, năng suất,…);

- Đối với diện tích có cây trồng chính và các cây trồng xen canh thì mật độ để tính đơn giá bồi thường là mật độ trồng chuyên canh 01 loại cây trồng chính. Phần vượt mật độ (cả cây trồng chính và cây trồng xen canh) tính đơn giá áp dụng quy định tại điểm a nêu trên.

c) Đối với vườn tạp

- Áp dụng cho vườn có 02 loại cây trở lên không có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất (không có chăm sóc, bón phân, quản lý nước tưới, quản lý dịch hại, năng suất,…như vườn chuyên canh), không được đầu tư cải tạo, tuổi cây không đồng nhất, các loại cây trồng (hoặc mọc) không theo hàng;

- Đơn giá bồi thường thiệt hại được tính bằng số cây thực tế nhân (x) với 50% đơn giá cây trồng cùng loại, cùng giai đoạn sinh trưởng, cùng kích thước theo đơn giá tại Phụ lục II.

d) Đối với cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng có chứng nhận của cơ quan thẩm quyền, còn trong thời gian được phép khai thác thì đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng được tính bằng nhân hệ số 1,5 lần so với đơn giá cây trồng theo Phụ lục II.

2. Mật độ cụ thể cho từng loài cây trồng

a) Nhóm cây trồng lâm nghiệp

T T Các loại cây trồng lâu năm Hình thức trồng Mật độ tối đa (cây/ha)
I Nhóm 14 các loài cây lâm nghiệp đặc thù trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
1 Chò nâu Trồng thuần loài hoặc trồng hỗn loài với các loài cây bản địa khác. 1.333
2 Chò đen Trồng thuần loài hoặc trồng hỗn loài với các loài cây bản địa khác. 1.333
3 Giổi ăn hạt Trồng hỗn loài với các loài: Sao, Dầu, Giáng hương, Cà te, Re gừng, Trám.... 1.333
4 Huỷnh

Trồng thuần loài hoặc trồng hỗn loài với các

loài cây bản địa khác.

1.333
5 Kiền kiền Trồng hỗn loài với các loài cây bản địa khác 1.333
6 Lim xanh Trồng hỗn loài với các loài cây khác 1.333
7 Lim xẹt Trồng hỗn loài với các loài cây bản địa khác 1.333
8 Muồng đen Trồng hỗn loài với các loài cây bản địa khác 1.333
9 Sấu Trồng hỗn loài với các loài cây bản địa khác 1.333
10 Ươi Trồng thuần loài hoặc hỗn loài với các loài cây bản địa khác. 1.333
11 Xoan đào Trồng thuần loài hoặc hỗn loài với các loài cây bản địa khác. 1.333
12 Xoan ta

Trồng thuần loài hoặc trồng hỗn loài với các

loài cây bản địa khác.

1.333
13 Bồ kết Trồng thuần loài theo băng, theo hàng. 3.333
14 Trai Trồng thuần loài hoặc trồng hỗn loài với các loài cây bản địa khác. 1.333
II Nhóm các loài cây lâm nghiệp chính
15 Sao đen Thuần loài hoặc hỗn giao 1.333
16 Bời lời đỏ Thuần loài hoặc trồng xen cây nông nghiệp 2.500
17 Dầu rái Thuần loài hoặc hỗn giao 1.333
18 Thông nhựa Trồng phân tán 1.667
19 Lát hoa Thuần loài hoặc hỗn giao 833

20

Nhóm keo lai, keo tai tượng, keo lá tràm,…

Thuần loài

2.500

21 Nhóm Bạch đàn Thuần loài 3.300
III Nhóm các loài cây có phương thức và mật độ trồng theo đề xuất tại Tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn cơ sở và tiêu chuẩn ngành

22

Dương liễu (Phi lao)

Thuần loài theo mục đích phòng hộ và cố định cát từ ít xung yếu đến rất xung yếu 10.000
Thuần loài theo mục đích phòng hộ và bảo vệ đồng ruộng 3.300
Hỗn giao theo theo phương thức nông lâm kết hợp (tỷ lệ hỗn giao 1 phi lao với 1 hoặc 2 loài 20.000
T T Các loại cây trồng lâu năm Hình thức trồng Mật độ tối đa (cây/ha)
    cây chịu hạn (hoặc loài cây khác)  
23 Tếch Trồng thuần loài hoặc trồng xen với cây nông nghiệp 2.222

24

Quế

Thuần loài 6.666
Nông lâm kết hợp 5.000
Trồng phân tán cự ly tối thiểu (2m x 3m) 1.667
Khoanh nuôi có trồng bổ sung, làm giàu rừng 600
25 Dó Trồng thuần hoặc hỗn giao 1.667
26 Dừa nước Thuần loài 2.220
27 Cây Sưa Thuần loài hoặc hỗn giao 1.667
28 Gáo vàng Thuần loài hoặc hỗn giao 1.667

b) Nhóm cây trồng lâu năm, cây ăn quả

T T Loại cây Hình thức trồng Mật độ tối đa (cây/ha)
1 Chanh Trồng thuần, trồng xen 600
2 Quýt Trồng thuần, trồng xen 600
3 Mít Trồng thuần, trồng xen 400
4 Na (mãng cầu) Trồng thuần, trồng xen 1.000
5 Ổi Trồng thuần, trồng xen 625
6 Vú sữa Trồng thuần, trồng xen 250
7 Xoài Trồng thuần, trồng xen 400
8 Nhãn Trồng thuần, trồng xen 350
9 Chôm chôm Trồng thuần, trồng xen 280

10

Thanh long

Trồng thuần, trồng xen

- Kiểu trồng trụ xi măng, trụ gỗ: 1.100 trụ/ha;

- Kiểu giàn chữ T (T-Bar): 5.555 hom/ha

11 Bơ Trồng thuần, trồng xen 200
12 Sầu riêng Trồng thuần, trồng xen 200
13 Măng cụt Trồng thuần, trồng xen 150
14 Chanh leo, gấc Trồng thuần, trồng xen 500
15 Chuối Trồng thuần, trồng xen 1.600
16 Dừa Trồng thuần, trồng xen

- Dừa cao 200 cây/ha

- Dừa lùn: 285 cây/ha

17 Bòn bon Trồng thuần, trồng xen 300
18 Dứa (thơm) Trồng thuần, trồng xen 55.000
19 Cau Trồng thuần, trồng xen 1.400
20 Đu đủ Trồng thuần, trồng xen 2.200
21 Chè Trồng thuần, trồng xen 27.000
22 Mía Trồng thuần, trồng xen 40.000
23 Đinh lăng Trồng thuần, trồng xen 26.000
24 Me Trồng thuần, trồng xen 280
T T Loại cây Hình thức trồng Mật độ tối đa (cây/ha)
25 Mận, đào Trồng thuần, trồng xen 500
26 Hồng Trồng thuần, trồng xen 625
27 Cà ri (Điều màu) Trồng thuần, trồng xen 1.100
28 Lê Trồng thuần, trồng xen 500
29 Táo Trồng thuần, trồng xen 500
30 Sơ ri Trồng thuần, trồng xen 1.100
31 Mãng cầu xiêm Trồng thuần, trồng xen 1.100
32 Quật trồng trên đất Trồng thuần, trồng xen 2.600
33 Vải Trồng thuần, trồng xen 400
34 Sa pô chê (hồng xiêm) Trồng thuần, trồng xen 400
35 Khế Trồng thuần, trồng xen 400
36 Lựu Trồng thuần, trồng xen 830
37 Chùm ngây Trồng thuần, trồng xen 10.000
38 Đào lộn hột (Điều) Trồng thuần, trồng xen 400
39 Cà phê Trồng đồi/vườn chuyên canh 1.100
40 Cao su Trồng tập trung 800
Trồng phân tán 500
41 Bông vải Trồng thuần, trồng xen 65.000
42 Nhàu Trồng thuần, trồng xen 1.600
43 Chùm ruột Trồng thuần, trồng xen 625
44 Vả Trồng thuần, trồng xen 400
45 Bình bát Trồng thuần, trồng xen 1.100
46 Bồ quân Trồng thuần, trồng xen 400
47 Dâu đất Trồng thuần, trồng xen 300
48 Lài Trồng thuần, trồng xen 10.000
49 Chay Trồng xen 200
50 Cây ôma Trồng thuần, trồng xen 400
51 Cây thị Trồng thuần, trồng xen 280
52 Cây cóc Trồng thuần, trồng xen 280
53 Ba kích Trồng thuần, trồng xen 7.000
54 Đẳng sâm Trồng thuần, trồng xen 10.000
55 Sa Nhân Trồng xen 3.300
56 Cam Trồng thuần, trồng xen 500
57 Bưởi, thanh trà, trụ Trồng thuần, trồng xen 400
58 Cây tiêu Trồng thuần, trồng xen 2.000
Mục lục Bấm để đi tới điều