vanban.org

Điều 1. Ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh như sau: — Quyết định 81/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/02/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/12/2014 Thay thế: 64/2014/QĐ-UBND · 05/12/2014
Tây Ninh Ban hành 02/10/2008 Hiệu lực 12/10/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 81/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 81/2008/QĐ-UBND
15/12/201464/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 12/10/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 81/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh như sau:

1. Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại:

Loại nhà, cấp nhà Gc (đ/m2/tháng) K=K1 + K2 + K3 + K4 G1(đ/m2/tháng)
K1 K2 K3 K4 G1=Gc x [1+K]
Nhà cấp III (trệt)          
Tại thị xã Tây Ninh (phường) 6.100 -0,15 0,00 +0,15 0,00 6.100
Tại thị trấn các huyện và xã Hiệp Tân huyện Hòa Thành 6.100 -0,20 0,00 +0,15 0,00 5.795
Tại các xã thuộc thị xã 6.100 -0,15 0,00 +0,15 0,00 6.100
Tại các xã thuộc huyện 6.100 -0,20 -0,10 +0,15 -0,10 4.575
Nhà cấp III (1 lầu)          
Tại thị xã Tây Ninh (phường) 6.100 -0,15 0,00 +0,05 0,00 5.490
Tại thị trấn các huyện và xã Hiệp Tân huyện Hòa Thành 6.100 -0,20 0,00 +0,05 0,00 5.185
Tại các xã thuộc thị xã 6.100 -0,15 0,00 +0,05 0,00 5.490
Tại các xã thuộc huyện 6.100 -0,20 -0,10 +0,05 -0,10 3.965
Nhà cấp IV (trệt)          
Tại thị xã Tây Ninh (phường) 4.100 -0,15 0,00 +0,15 0,00 4.100
Tại thị trấn các huyện và xã Hiệp Tân huyện Hòa Thành 4.100 -0,20 0,00 +0,15 0,00 3.895
Tại các xã thuộc thị xã 4.100 -0,15 0,00 +0,15 0,00 4.100
Tại các xã thuộc huyện 4.100 -0,20 -0,10 +0,15 -0,10 3.075
Nhà cấp IV (1 lầu)          
Tại thị xã Tây Ninh (phường) 4.100 -0,15 0,00 +0,05 0,00 3.690
Tại thị trấn các huyện và xã Hiệp Tân huyện Hòa Thành 4.100 -0,20 0,00 +0,05 0,00 3.485
Tại các xã thuộc thị xã 4.100 -0,15 0,00 +0,05 0,00 3.690
Tại các xã thuộc huyện 4.100 -0,20 -0,10 +0,05 -0,10 2.665

Trong đó:

G1: Giá cho thuê nhà ở (đ/m2/tháng).

K1, K2, K3 và K4: các hệ số điều chỉnh giá chuẩn áp dụng để xác định mức giá cho thuê nhà ở được quy định thống nhất tại Thông tư số 11/2008/TT-BXD, như sau:

a) Hệ số cấp đô thị (K1): quy định tại Biểu số 1.

b) Hệ số vị trí xét theo các khu vực trong đô thị (K2): quy định tại Biểu số 2.

c) Hệ số tầng cao (K3): quy định tại Biểu số 3.

d) Hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4): quy định tại Biểu số 4.

Tiền thuê nhà phải trả hàng tháng (đồng):     Tth = G1 x Ssd

Tth: Tiền thuê phải trả cho toàn bộ diện tích sử dụng.

G1: Giá cho thuê nhà ở.

Ssd: Diện tích sử dụng nhà sau khi đã xác định.

2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng triển khai thực hiện Bảng giá quy định tại khoản 1 Điều này đúng theo quy định của pháp luật.