Điều 4. Biên chế của Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh:
Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh được giao Tổng số 21: Trong đó 17 biên chế quản lý Nhà nước, 03 hợp đồng theo Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ (02 lái xe, 01 bảo vệ) và 01 biên chế sự nghiệp giúp việc Ban chỉ đạo cải cách - hành chính của tỉnh.
| T T | Chức danh, đơn vị | Số lượng cán bộ, công chức | ||||
| Tổng số | BCQLNN | BCSN | HĐ theo NĐ 68 | HĐ khác | ||
| Lãnh đạo Ban | 03 | 03 | 0 | 0 | 0 | |
| 1 | Phòng Hành chính - Tổng hợp | 07 | 04 | 0 | 03 | 0 |
| 2 | Phòng Tổ chức - Công chức | 06 | 04 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Phòng Xây dựng Chính quyền | 04 | 06 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Chuyên viên giúp việc Ban chỉ đạo CCHC tỉnh | 01 | 0 | 01 | 0 | 0 |
| Cộng | 21 | 17 | 01 | 03 | 0 | |