Điều 1. Quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau: — Quyết định 806/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Điều 1. Quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau:
STT
Đối tượng
Mức trợ cấp
1
Trẻ dưới 18 tháng tuổi; trẻ từ 18 tháng tuổi trở lên bị tàn tật hoặc bị nhiễm HIV/AIDS; (đồng/người/tháng)
750.000
2
Trẻ từ 18 tháng tuổi trở lên; (đồng/người/tháng)
600.000
3
Người cao tuổi cô đơn, thuộc hộ gia đình nghèo; người cao tuổi còn vợ hoặc chồng nhưng già yếu, không có con, cháu, người thân thích để nương tựa, thuộc hộ gia đình nghèo (theo chuẩn nghèo được Chính phủ quy định cho từng thời kỳ) Người tàn tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự phục vụ; (đồng/người/tháng)
540.000
4
Người mắc bệnh tâm thần thuộc các loại tâm thần phân liệt, rối loạn tâm thần đã được cơ quan y tế chuyên khoa tâm thần chữa trị nhiều lần nhưng chưa thuyên giảm; (đồng/người/tháng)
540.000
5
Trợ cấp mua sắm tư trang, vật dụng phục vụ cho sinh hoạt đời sống thường ngày; (đồng/người/năm)
Quyết định số 806/QĐ-UBND về việc quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
806/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Vĩnh Long
Người ký
Nguyễn Văn Thanh
Ngày ban hành
19/04/2011
Ngày hết hiệu lực
08/12/2014
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 1