vanban.org

Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/03/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Bình Ban hành 06/03/2025 Hiệu lực 25/03/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 25/03/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi khoản 17 và khoản 20 Mục IV Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2025/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 06 tháng 3 năm 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 03/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 3 năm 2025 về việc ban hành Quyết định sửa đổi khoản 17 và khoản 20 Mục IV Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi khoản 17 và khoản 20 Mục IV Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

1. Sửa đổi khoản 17 như sau:

“

17 Cây đào phai làm cảnh      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
b Cây con mới trồng đồng/cây B 5.000
c ĐK thân < 0,5cm đồng/cây   10.000
d 0,5cm ≤ ĐK thân < 1cm đồng/cây C 17.000
đ 1cm ≤ ĐK thân < 2cm đồng/cây D 85.000
e 2cm ≤ ĐK thân < 3cm đồng/cây E 180.000
g 3cm ≤ ĐK thân < 4cm đồng/cây F 265.000
h 4cm ≤ ĐK thân < 7cm đồng/cây G 450.000
i 7cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây I 800.000
k 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây K 1.300.000
l 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây L 1.600.000
m ĐK thân ≥ 20cm đồng/cây H 1.750.000

”.

2. Sửa đổi khoản 20 như sau:

“

20 Cây mộc hương      
a ĐK thân < 2cm đồng/cây A 30.000
b 2cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây B 70.000
c 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây C 190.000
d ĐK thân ≥ 10cm đồng/cây D 350.000

”.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 3 năm 2025./.

Mục lục Bấm để đi tới điều