vanban.org

Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe — Quyết định 80/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 20/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 80/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe

1. Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư:

a) Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học):

TT Loại phương tiện Mức trông giữ ban ngày (1.000 đồng/lượt) Mức trông giữ ban đêm (1.000 đồng/lượt) Mức trông giữ theo tháng (1.000 đồng/tháng)
Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao
1. Xe đạp, xe thô sơ khác 2 2 1 3 3 2 30 22 15
2. Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh 3 3 2 6 5 3 45 36 30
3. Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh
3.1 Xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh 10 9 8 20 15 12 180 150 120
3.2 Xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn 12 10 9 24 20 18 210 180 150
3.3 Xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn 14 12 10 27 24 20 240 210 180
3.4 Xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác 15 14 12 30 27 24 270 240 210

b) Giá dịch vụ trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học:

TT Loại phương tiện Mức trông giữ ban ngày (1.000 đồng/lượt) Mức trông giữ ban đêm (1.000 đồng/lượt) Mức trông giữ theo tháng (1.000 đồng/tháng)
Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao
1. Xe đạp, xe thô sơ khác 1 1 0,5 2 2 1 15 12 8
2. Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh 2 2 1 4 3 2 22 18 15
3. Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh
3.1 Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh 5 4 3 10 7 6 90 75 60
3.2 Xe ô tô trên 7 chỗ ngồi, xe tải các loại 6 5 4 12 10 9 105 90 75

c) Giá dịch vụ trông giữ xe đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học):

Đơn vị tính: 1.000 đồng/ngày đêm

TT Loại phương tiện Mức giá trông giữ (tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 2 Quyết định này)
Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao
1. Xe đạp 4 3 2
2. Xe thô sơ khác 6 5 4
3. Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh 6 5 4
4. Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh
4.1 Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh 27 20 18
4.2 Xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn 30 24 20
4.3 Xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn 32 28 25
4.4 Xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác 35 32 28

d) Giá dịch vụ trông giữ xe đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/ngày đêm

TT Loại phương tiện Mức giá trông giữ (tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định này)
Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao
1. Xe đạp 2 1,5 1
2. Xe thô sơ khác 3 2,5 2
3. Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh 3 2,5 2
4. Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh
4.1 Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh 13,5 10 9
4.2 Xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn 15 12 10
4.3 Xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn 16 14 12,5
4.4 Xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác 17,5 16 14

đ) Đối với các điểm, bãi trông giữ xe chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường (có nhà kiên cố, có camera giám sát, chống cháy nổ) và các điểm, bãi trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa mà khách tham quan thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ: Mức giá trông giữ xe tối đa không quá 02 lần so với mức giá trông giữ xe quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này.

2. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư: Mức giá trông giữ xe tối đa không quá 1,5 lần so với mức giá trông giữ xe quy định tại Điểm a, Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định này.

3. Khoảng thời gian trông giữ xe, lượt xe:

a) Trông giữ xe ban ngày: Được tính từ 6 giờ sáng đến 22 giờ cùng ngày.

b) Trông giữ xe ban đêm: Được tính từ sau 22 giờ ngày hôm trước đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau.

c) Trông giữ xe theo tháng: Gửi thường xuyên, liên tục từ 20 ngày trở lên.

d) Lượt gửi xe được tính cho 01 lần gửi vào và lấy ra.

4. Giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Quyết định này là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.