vanban.org

Điều 2. Quy định danh sách các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh phân theo khu vực để các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập áp dụng mức thu học phí đối với chương trình đại trà năm học 2019 - 2020 tương ứng với quy định về mức thu học phí theo từng khu vực được quy định tại Điều 1của Nghị quyết số 11 /2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2019 - 2020 như sau: — Quyết định 79/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 84/QĐ-UBND · 13/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 40/2024/QĐ-UBND · 15/07/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 21/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 79/2019/QĐ-UBND Về việc thực hiện mức thu học phí; quản lý và sử dụng học phí; quy định khu vực, địa bàn các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập áp dụng mức thu học phí đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 20192020. · 79/2019/QĐ-UBND
01/08/202440/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2019 - 2020 · 45/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 của Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018-2019. · 49/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 79/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định danh sách các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh phân theo khu vực để các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập áp dụng mức thu học phí đối với chương trình đại trà năm học 2019 - 2020 tương ứng với quy định về mức thu học phí theo từng khu vực được quy định tại Điều 1của Nghị quyết số 11 /2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2019 - 2020 như sau:

STT Khu vực thành thị Khu vực nông thôn Khu vực miền núi
1 27 phường thuộc Thành phố Huế 06 thị trấn 02 thị trấn
  1.Phường Phú Thuận 2. Phường Phú Bình 3. Phường Tây Lộc 4. Phường Thuận Lộc 5. Phường Phú Hiệp 6. Phường Phú Hậu 7. Phường Thuận Hoà 8. Phường Thuận Thành 9. Phường Phú Hoà 10. Phường Phú Cát 11. Phường Kim Long 12. Phường Vĩ Dạ 13. Phường Phường Đúc 14. Phường Vinh Ninh 15. Phường Phú Hội 16. Phường Phú Nhuận 17. Phường Xuân Phú 18. phường Trường An 19. Phường Phước Vinh 20. Phường An Cựu 21. Phường An Hòa 22. Phường Hương Sơ 23. Phường An Đông 24. Phường An Tây 25. Phường Thủy Biều 26. Phường Hương Long 27. Phường Thủy Xuân 1.Thị trấn Phong Điền 2.Thị trấn Sịa 3.Thị trấn Thuận An 4.Thị trấn Phú Lộc 5.Thị trấn Lăng Cô 6.Thị trấn Phú Đa   1.Thị Trấn Khe Tre 2.Thị trấn A Lưới
2   12 phường thuộc TX Hương  Thủy, Hương Trà   73 xã   32 xã
    1.Phường Phú Bài 2.Phường Thủy Dương 3. Phường Thủy Phương 4.Phường Thủy Châu 5.Phường Thủy Lương 6.Phường Tứ Hạ 7.Phường Hương Vân 8.Phường Hương Văn 9.Phường Hương Hồ 10.Phường Hương Xuân 11.Phường Hương Chữ 12.Phường Hương An   Huyện Phong Điền 1.Xã Phong Hoà 2.Xã Phong Thu 3.Xã Phong Hiền 4.Xã Phong Mỹ 5.Xã Phong An 6.Xã Phong Xuân 7.Xã Phong Sơn 8.Xã Điền Môn 9.Xã Điền Lộc 10.Xã Phong Bình 11.Xã Điền Hoà 12.Xã Phong Hải 13.Xã Phong Chương 14.Xã Điền Hương 15.Xã Điền Hải Huyện Quảng Điền 16.Xã Quảng Vinh 17.Xã Quảng Thành 18.Xã Quảng Thọ 19.Xã Quảng Phú 20.Xã Quảng Phước 21.Xã Quảng An 22.Xã Quảng Thái 23.Xã Quảng Ngạn 24.Xã Quảng Lợi 25.Xã Quảng Công Thị Xã Hương Trà 26.Xã Hương Bình 27.Xã Hương Toàn 28. Xã Hương Vinh 29. Xã Hương Thọ 30.Xã Bình Điền 31.Xã Hải Dương 32.Xã Hương Phong 33.Xã Hồng Tiến 34.Xã Bình Thành Thị xã Hương Thủy 35.Xã Thủy Vân 36.Xã Thủy Thanh 37.Xã Thủy Bằng 38.Xã Thủy Tân 39.Xã Thủy Phù Huyện Phú Vang 40.Xã Phú Dương 41.Xã Phú Mậu 42.Xã Phú Thượng 43.Xã Phú Hồ 44.Xã Phú Lương 45.Xã Phú Thuận 46.Xã Phú An 47.Xã Phú Hải 48.Xã Phú Mỹ 49.Xã Vinh Thanh 50.Xã Vinh An 51.Xã Phú Xuân 52.Xã Phú Diên 53.Xã Phú Thanh 54.Xã Vinh Xuân 55.Xã Vinh Phú 56.Xã Vinh Thái 57.Xã Vinh Hà Huyện Phú Lộc 58.Xã Lộc Bồn 59.Xã Lộc Sơn 60.Xã Lộc Thủy 61.Xã Lộc Tiến 62.Xã Lộc Hòa 63.Xã Xuân Lộc 64.Xã Vinh Hưng 65.Xã Lộc An 66.Xã Lộc Điền 67.Xã Lộc Trì 68.Xã Vinh Mỹ 69.Xã Vinh Hải 70.Xã Vinh Giang 71.Xã Vinh Hiền 72.Xã Lộc Vĩnh 73.Xã Lộc Bình Huyện Nam Đông 1.Xã Hương Phú 2.Xã Hương Sơn 3.Xã Hương Lộc 4.Xã Thượng Quảng 5.Xã Hương Hòa 6.Xã Hương Giạng 7.Xã Thượng Lộ 8.Xã Thượng Nhật 9.Xã Hương Hữu 10.Xã Thượng Long                                                     Thị xã Hương Thủy 11.Xã Phú Sơn 12.Xã Dương Hòa       Huyện A Lưới 13.Xã Hồng Vân 14.Xã Hồng Trung 15.Xã Hương Nguyên 16.Xã Hồng Bắc 17.Xã Hồng Hạ 18.Xã Hương phong 19.Xã Nhâm 20.Xã Hồng Thượng 21.Xã Hồng Thái 22.Xã A Roàng 23.Xã Đông Sơn 24.Xã A Đớt 25.Xã Hồng Thủy 26.Xã Hương Lâm 27.Xã Hồng Kim 28.Xã Bắc Sơn 29.Xã A Ngo 30.Xã Sơn Thủy 31.Xã Phú Vinh 32.Xã Hồng Quảng