Điều 1. Quy định giá để tính lệ phí trước bạ cho 01m2 sàn xây dựng đối với các loại nhà trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau:
| TT | Loại nhà | Đơn giá (đồng/m2) |
| 1 | Nhà dạng biệt thự (chung tường hoặc độc lập) | |
| Nhà xây tường dày 220, khung cột bê tông chịu lực | ||
| - Mái BTCT đổ tại chỗ | 2.700.000 | |
| - Mái BTCT lắp ghép | 2.500.000 | |
| 2 | Nhà cao tầng (từ 4 tầng trở lên) | |
| 2.1 | Nhà xây tường dày 220 kết hợp tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực | |
| - Mái BTCT đổ tại chỗ | 2.600.000 | |
| - Mái BTCT lắp ghép | 2.400.000 | |
| 2.2 | Nhà xây tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực | |
| - Mái BTCT đổ tại chỗ | 2.500.000 | |
| - Mái BTCT lắp ghép | 2.300.000 | |
| 3 | Nhà cấp 4 (từ 1 đến 3 tầng) | |
| 3.1 | Nhà xây tường dày 220, khung cột bê tông chịu lực | |
| - Mái BTCT đổ tại chỗ | 2.600.000 | |
| - Mái BTCT lắp ghép | 2.400.000 | |
| - Mái lợp ngói | 2.100.000 | |
| 3.2 | Nhà xây tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực | |
| - Mái BTCT đổ tại chỗ | 2.500.000 | |
| - Mái BTCT lắp ghép | 2.300.000 | |
| - Mái lợp ngói | 2.000.000 | |
| 3.3 | Nhà xây tường gạch dày 220 chịu lực | |
| - Mái BTCT đổ tại chỗ | 1.600.000 | |
| - Mái BTCT lắp ghép | 1.400.000 | |
| - Mái lợp ngói | 1.300.000 | |
| 4 | Nhà xây gạch nung lợp tranh, nứa, lá | 800.000 |
| 5 | Nhà xây gạch không nung lợp ngói, tôn | 700.000 |
| 6 | Nhà xây gạch không nung, lợp tranh, nứa, lá | 550.000 |
| 7 | Nhà sàn lợp ngói, tôn | 650.000 |
| 8 | Nhà sàn lợp tranh, nứa, lá | 550.000 |
| 9 | Nhà gỗ lợp ngói, tôn | 600.000 |
| 10 | Nhà gỗ lợp tranh, nứa, lá | 500.000 |
| 11 | Nhà tranh, tre, nứa lá | 240.000 |
Giá nhà quy định nêu trên là giá xây dựng mới 100%. Đối với nhà đã qua sử dụng, xác định tỷ lệ còn lại để tính lệ phí trước bạ theo quy định tại điểm 2.3, mục 2, Điều 6, Chương II, Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/4/2010 của Bộ Tài chính.