Khu vực đất ở, nhà ở đô thị tỷ lệ 1/500
- Đất có nhà
- Đất không có nhà
- Đất nông nghiệp khu vực đô thị và dân cư nông thôn tỷ lệ 1/500
600
550
300
2
Đất nông nghiệp khu vực nông thôn
- Tỷ lệ 1/500
- Tỷ lệ 1/1.000
- Tỷ lệ 1/2.000
- Tỷ lệ 1/5.000
Đất chuyên dùng khu vực đô thị
- Tỷ lệ 1/500
7849
100
30
10
500
3
Đất nông nghiệp khu vực đô thị
- Tỷ lệ 1/1.000
- Tỷ lệ 1/2.000
7849
180
4
Đất chuyên dùng khu vực nông thôn & đất khác
- Tỷ lệ 1/500
- Tỷ lệ 1/1.000
300
100
5
Đo đạc lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất phục vụ cho việc cấp giấy CNQSDĐ đại trà của các đối tượng thuộc NSNN thì thu phí đo đạc khi kiểm tra xác minh diện tích và lập hồ sơ kỹ thuật
- Đối với khu vực đô thị
- Đối với khu vực nông thôn