vanban.org

Điều 3: Các quy định về cơ quan thu lệ phí, đăng ký, kê khai, thu, nộp lệ phí, quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được vẫn thực hiện theo Quyết định số 16/2004/QĐ-BTC ngày 12/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ./. — Quyết định 79/2004/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/08/2005 Thay thế: 52/2005/QĐ-BTC · 25/07/2005
Bộ Tài chính Ban hành 11/10/2004 Hiệu lực 17/08/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 52/2005/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ · 52/2005/QĐ-BTC
Quyết định số 79/2004/QĐ-BTC Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạchxuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ · 79/2004/QĐ-BTC
17/08/2005Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 79/2004/QĐ-BTC › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3:  Các quy định về cơ quan thu lệ phí, đăng ký, kê khai, thu, nộp  lệ phí, quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được vẫn thực hiện theo Quyết định số 16/2004/QĐ-BTC ngày 12/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ./.

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU HÀNG

DỆT, MAY SANG THỊ TRƯỜNG HOA KỲ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 79 /2004/QĐ-BTC

ngày 11 / 10 /2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT TÊN CHỦNG LOẠI HÀNG CAT ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU (ĐỒNG)
1 Chỉ may, sợi để bán lẻ 200 Kg 0
2 Sợi bông đã trải 301 Kg 0
3 Tất chất liệu bông 332 Tá đôi 0
4 Áo khoác nam dạng comple 333 Tá 0
5 Áo khoác nam nữ chất liệu bông 334/335 Tá 1.800
6 Áo sơmi nam dệt kim nam, nữ chất liệu bông 338/339 Tá 750
7 Áo sơmi nam dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo 340/640 Tá 1.200
8 Áo sơmi nữ dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo 341/641 Tá 1.200
9 Váy ngắn chất liệu bông và sợi nhân tạo 342/642 Tá 750
10 Áo sweater chất liệu bông 345 Tá 0
11 Quần nam nữ chất liệu bông 347/348 Tá 2.400
12 Quần áo ngủ chất liệu bông và sợi nhân tạo 351/651 Tá 0
13 Đồ lót chất liệu bông và sợi nhân tạo 352/652 Tá 0
14 Quần yếm,... 359/659-C Kg 0
15 Quần áo bơi 359/659-S Kg 450
16 Áo khoác nam chất liệu len 434 Tá 0
17 Áo khoác nữ chất liệu len 435 Tá 0
18 Sơmi nam, nữ chất liệu len 440 Tá 0
19 Quần nam chất liệu len 447 Tá 0
20 Quần nữ chất liệu len 448 Tá 0
21 Vải bằng sợi fi-la-măng tổng hợp khác 620 M2 0
22 Tất chất liệu sợi nhân tạo 632 Tá đôi 0
23 Áo sơmi dệt kim nam nữ chất liệu sợi nhân tạo 638/639 Tá 750
24 Áo sweater chất liệu sợi nhân tạo 645/646 Tá 0
25 Quần nam nữ chất liệu sợi nhân tạo 647/648 Tá 1.500