vanban.org

Điều 1. Bổ sung đơn giá nhà tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh như sau: — Quyết định 78/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ninh Ban hành 07/08/2026 Hiệu lực 20/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 78/2026/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung đơn giá nhà tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh như sau:

STT Công trình nhà Đơn giá 01 m2 sàn (đồng)
I Xưởng tinh thể đơn  
1 Nhà 03 tầng, kích thước 113,40 x 125,60 m,sàn BTCT, khung thép, tường xây gạch Block đặc ruột, mái tôn 16.702.184
2 Nhà 03 tầng, kích thước 113,40 x 126,60 m,sàn BTCT, khung thép, tường xây gạch Block đặc ruột, mái tôn 16.702.184
3 Nhà 03 tầng, kích thước 78,60 x 272,30 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn 16.702.184
II Xưởng cắt tấm  
1 Nhà 02 tầng, kích thước 46,28 x 120,0 m,sản BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn 22.483.584
2 Nhà 01 tầng, kích thước 120,0 x 197,75 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn 22.483.584
3 Nhà 02 tầng, kích thước 37,28 x 120,0 m,sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn 22.483.584
III Nhà ăn  
  Nhà 01 tầng, kích thước 24,20 x 80,70 m2, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn 15.929.491
IV Nhà kho  
  Nhà 01 tầng, kích thước 80,60 x 110,60 m,sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn 4.867.994
V Xưởng ép lọc  
  Nhà 01 tầng, kích thước 25,60 x 70,60 m,sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn 6.187.225
VI Phòng chất thải rắn  
  Nhà 01 tầng, kích thước 26,30 x 58,60 m, khung thép, tường gạch, mái tôn 7.998.999
VII Kho hóa phẩm  
  Nhà 01 tầng, kích thước 20,12 x 75,16 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn 13.622.411
VIII Phòng silica fume  
  Nhà 01 tầng, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn 9.148.582
IX Gian thu hồi khí argon  
  Nhà 01 tầng, kích thước 20,60 x 66,60 m,sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn 23.326.778
X Trạm hydro  
  Nhà 01 tầng, kích thước 11,50 x 45,0 m,sàn BTCT, khung BTCT, tường gạch, mái tôn 23.326.778
XI Nhà văn phòng  
  Nhà 01 tầng, kích thước 8,30 x 71,80 m, sàn BTCT, khung BTCT, tường gạch, mái tôn 2.524.311
XII Khu ép lọc  
  Nhà 01 tầng, kích thước 25,60 x 64,60 m2, sàn BTCT, khung BTCT, tường gạch, mái tôn 6.187.225
XIII Phòng kiểm tra đo lường trực tuyến  
  Nhà 01 tầng, sàn BTCT, khung BTCT, tường gạch, mái tôn 6.187.225
XIV Trạm cân  
  Nhà 01 tầng, kích thước 4,0 x 4,0 m,sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn 2.524.311
XV Nhà thiết bị  
1 Nhà 01 tầng, kích thước 7,70 x 82,20 m2, khung thép, mái tôn 2.524.311
2 Nhà 01 tầng, kích thước 7,70 x 65,20 m, khung thép, mái tôn 2.524.311
XVI Nhà bảo vệ  
  Nhà 01 tầng, kích thước 6,70 x 14,0 m, khung BTCT toàn khối, tường gạch, mái tôn 2.524.311
XVII Xưởng, kho  
Nhà 03 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường Gạch bao che; Tầng 1 diện tích xây dựng 14.257m2; tầng 2 là 14.257m2; Tầng 3 là: 14.257m2

5.201.436

XVIII Nhà xưởng  

1

Nhà 2 tầng + tum, cao +12,3m (Tầng 1: kết cấu khung chịu lực BTCT, sàn BTCT, tường bao gạch; Tầng 2: kết cấu cột kèo thép, tường bao che là tôn, mái lợp tôn; Tầng tum: kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao che là tôn, mái BTCT)

5.382.418

2

Nhà 2 tầng + tum, cao +11,3m (Tầng 1: kết cấu khung chịu lực BTCT, sàn BTCT, tường bao gạch; Tầng 2: kết cấu cột kèo thép, tường bao che là tôn, mái lợp tôn; Tầng tum: kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao che là tôn, mái BTCT)

3.298.034

3

Nhà 2 tầng + tum, cao +11,3m (Tầng 1: kết cấu khung chịu lực BTCT, sàn BTCT, tường bao gạch; Tầng 2: kết cấu cột kèo thép, tường bao che là tôn, mái lợp tôn; Tầng tum: kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao che là tôn, mái BTCT)

2.882.279