vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh và các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh như sau: — Quyết định 78/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/10/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ninh Ban hành 09/10/2025 Hiệu lực 20/10/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 78/2025/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh và các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh như sau:

1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1 Điều 4; điểm c khoản 2 Điều 4; khoản 1, 2 Điều 10; điểm a khoản 1 Điều 12; điểm b khoản 1 Điều 13; điểm a và b khoản 2 Điều 14.

2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1 Điều 12; mục 8 Phụ lục 03.

3. Sửa đổi số thứ tự 19 mục I Phụ lục 01 như sau:

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Hình thức định giá Cơ quan, đơn vị chủ trì tham mưu lựa chọn tổ chức lập phương án giá, thẩm định phương án giá và trình ban hành văn bản định giá
19 Sản phẩm, dịch vụ công (dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước và thuộc thẩm quyền đặt hàng của cơ quan, tổ chức ở địa phương Giá cụ thể  
19.1 Trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh và không thuộc trường hợp tại mục 19.3 Sở quản lý ngành, lĩnh vực
19.2 Trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước cấp xã Ủy ban nhân dân cấp xã
19.3 Trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh, đặt hàng cho đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã cung cấp Cơ quan quản lý cấp trên của đơn vị sự nghiệp công lập được đặt hàng

4. Thay thế cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tiết a.1 điểm a khoản 2 Điều 4; số thứ tự 8, 9, 10 mục I Phụ lục 01; số thứ tự 5, 6, 7, 8, 9 mục I phần A Phụ lục 02; số thứ tự 8, 9, 10 mục III phần A Phụ lục 02; số thứ tự 7 phần B Phụ lục 02; mục 1 Phụ lục 03.

5. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại số thứ tự 15, 16 mục I Phụ lục 01; số thứ tự 9 phần B Phụ lục 02.

6. Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải” bằng cụm từ “Sở Xây dựng” tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 mục I Phụ lục 01; số thứ tự 11, 12, 13 mục III Phụ lục 02; số thứ tự 3, 4, 5 phần B Phụ lục 02; mục 5 Phụ lục 03.

7. Thay thế cụm từ “Sở Du lịch” bằng cụm từ “Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại số thứ tự 1,2 phần B Phụ lục 02.

8. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các phường: Bãi Cháy, Tuần Châu” tại số thứ tự 10 phần B Phụ lục 02.

9. Chuyển các nhiệm vụ từ mục 7 Phụ lục 03 thuộc nhiệm vụ của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lên mục 6 Phụ lục 03 thuộc nhiệm vụ của Sở Giáo dục và Đào tạo.

10. Sửa đổi số thứ tự 22 mục II Phụ lục 01 (bao gồm số thứ tự 22.1 và số thứ tự 22.2) như sau:

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Hình thức định giá Cơ quan, đơn vị chủ trì tham mưu lựa chọn tổ chức lập phương án giá, thẩm định phương án giá và trình ban hành văn bản định giá
22 Nước sạch Ủy ban nhân dân tỉnh định giá cụ thể (trên cơ sở văn bản định khung giá của Bộ Tài chính) Ủy ban nhân dân tỉnh phân công đối với từng trường hợp cụ thể (Sở Xây dựng hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường)