Điều 2. Giao Chủ tịch huyện Phù Cát phối hợp vớì Sở Văn hóa và Thể thao và các ngành liên quan tổ chức thực hiện theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2020. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao, Chủ tịch
ƯBND huyện Phù Cát và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi
Tên đường tretì^aịa ban tlĩktrấn Ngô Mây,
huyêưpịiù Cát1ặậàỈM019
(Ban hành kèm theo Qùỷết định sq: /20Ỉ9/QĐ-UBND
ngày thảng 12năm 2019 cụạ UBND tinh)
| STT | Lý trình | Chiều dài (m) | Lộ giói im) | Lòng đường (m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Tên đường |
| I. Khu phố An Ninh, thị trấn Ngô Mây: 02 tuyến đường. | ||||||
| 1 | Cuối đường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Hòa) | 498 | 12 | 6 | 3 | Nguyễn Du (1765-1820) Nghi Xuân, Hà Tĩnh |
| 2 | Từ nhà ông Võ Văn Lộc đếh đường 3/2 (nhà Hà Đức Trang) | 415 | 14 | 7 | 3,5 | Tôn Thất Tùng (1912-1982)~ Thừa Thiên Huế |
| II. Khu phố An Bình, thị trấn Ngô Mây: 03 tuyến đường. | ||||||
| 1 | Đường Đào Tấn (nhà ông Ngô Thanh Hùng) đến đường Tràn Hưng Đạo (nhà ông Mỹ) | 700 | 20-12 | 10-6 | 5-3 | Nguyễn Trung Trực (1838-1868) Phù Cát, Bình Định |
| 2 | Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng đến đường Lê Thánh Tông (nhà ông Bửu) | 495 | 11 | 6 | 2,5 | Tăng Bạt Hổ (1858-1906) Hoài Ân, Bình Định |
| 3 | Từ đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Lâm) đến đường Ngô Lê Tân (nhà ông Thất) | 460 | 16 | 8 | 4 | Lê Đức Cưòng (1948-1967) Phù Cát, Bình Dịnh |
| III. Khu phố An Phong, thị trấn Ngô Mây: 02 tuyến đường | ||||||
| 1 | Từ đường phía Đông khu dân cư An Phong đến đường Quang Trung (Công an thị trấn Ngô Mây) | 640 | 14 | 7 | 3,5 | Trần Quang Diệu (1746-1802) ’ Quảng Nam |
| 2 | Đường Khu dân cư An Phong đến giáp đường 3/2 | 440 | 14 | 7 | 3,5 | Bùi Thị Xuân (1752-1802) Tây Sơn, Bình Định |
| IV. Khu phố An Phủ, thị trấn Ngô Mây: 03 tuyến đường. | ||||||
| 1 | Đường phía Đông đường sắt (từ đường Lê Hoàn số nhà 10 đến giáp đường Trần Hưng Đạo) | 950 | 14 | 7 | 3,5 | Núi Bà (Di tích lịch sử trong kháng chiến chống Mỹ) Phù Cát, Bình Định |
| 2 | Đường Mặt trận cũ (từ đường Quang Trung đến giáp đường sát) | 175 | 11 | 6 | 2,5 | Biên Cương (1929-1968) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 3 | Từ đưòng Quang Trung đen phía Đông đường sắt (đường phía Nam ƯBND huyện) | 175 | 14 | 7 | 3,5 | Đào Tấn (1845-1907) Tuy Phước, Bình Định |
| V. Khu phổ An Hòa, thị trấn Ngô Mây: 06 tuyến đường. | ||||||
| 1 | Từ nhà bà Mai đi đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít đến nhà thầy Hiền | 665 | 18-11 | 9-6 | 4,5- 2,5 | Hòn Chè (Di tích lịch sử trong kháng chiến chống Mỹ) Cát Sơn, Phù Cát, Bình Định |
| 2 | Từ đường Trần Hưng Đạo (cà phê Hương Cát) đến giáp đường Nam Cụm công nghiệp Gò Mít | 790 | 18 | 9 | 4,5 | Mai Xuân Thưởng (1860-1887) Tây Sơn, Bình Định |
| 3 | Từ đường Trần Hưng Đạo - giáp đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít | 150 | 17 | 8 | 4,5 | Lý Tự Trọng (1914-1931) Thạch Hà, Hà Tĩnh |
| 4 | Từ đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít đến giáp đường phía Nam Cụm công nghiệp Gò Mít | 580 | 17 | 9 | 4 | Tràn Cao Vân (1866-1916) Điện Bàn, Quảng Nam |
| 5 | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Hưng Đạo | 930 | 18 | 9 | 4,5 | Hội Son (Di tích lịch sử trong kháng chỉến chống Mỹ) Cát Sơn, Phù Cát, Bình Định |
| 6 | Từ đường Trần Hưng Đạo đến nhà ông sắt | 200 | 18 | 9 | 4,5 | Phạm Cần Chính (Phù Cát, Bình Định) |
Tổng cộng: 16 tuyến đưòìig./.