vanban.org

Quyết định số 78/2017/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá 156 dịch vụ kỹ thuật khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 270/2009/QĐ-UBND ngày 15/9/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/09/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/09/2019 Thay thế: 52/2019/QĐ-UBND · 22/08/2019
Ninh Thuận Ban hành 21/08/2017 Hiệu lực 31/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND Ban hành Đề án khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận · 52/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 78/2017/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá 156 dịch vụ kỹ thuật khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 270/2009/QĐ-UBND ngày 15/9/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. · 78/2017/QĐ-UBND
02/09/201952/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/08/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 39/2015/QDD-UBND Về việc điều chỉnh giá 156 danh mục khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 270/2009/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận · 39/2015/QDD-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 02/09/2019 — Văn thư vanban.org

Ký bởi Ủy ban nhân dân
Tỉnh Ninh Thuận
Giờ ký: 28/08/2017 15:35:16
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 78 /2017/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 21 tháng 8 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh giá 156 dịch vụ kỹ thuật khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 270/2009/QĐ-UBND ngày 15/9/2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2005/NQ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động giáo dục, y tế, văn hóa và thể dục thể thao;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường;

Căn cứ Nghị định số 59/2014/NĐ-CP ngày 16/6/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường;

Căn cứ Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường;

Căn cứ Thông tư 156/2014/TT-BTC ngày 23/10/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008 của Bộ Tài chính về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2865/TTr-SYT ngày 21 tháng 8 năm 2017 và Báo cáo thẩm định số 1526/BC-STP ngày 17/8/2017 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh giá 156 dịch vụ kỹ thuật khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 270/2009/QĐ-UBND ngày 15/9/2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Ninh Thuận (kèm theo Danh mục).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 8 năm 2017.

Những nội dung không điều chỉnh tại Quyết định số 270/2009/QĐ-UBND vẫn tiếp tục thực hiện và thay thế Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 06/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc điều chỉnh giá 156 dịch vụ kỹ thuật khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 270/2009/QĐ-UBND ngày 15/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC

Giá 156 dịch vụ kỹ thuật khám, chữa bệnh theo yêu cầu
tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78 /2017/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

I/ GIÁ KHÁM BỆNH, TIÊM THUỐC, THAY BĂNG, THỦ THUẬT

Đơn vị tính: đồng

STTDịch vụGiá thu (đồng)
1Khám bệnh/lần khám49.000
2Giá thay băng (phần thu thêm)39.000
3Giá thủ thuật nắn bó bột, tiểu phẫu/ lần (phần thu thêm)163.000
4Giá tiêm thuốc15.500
5Giá truyền dịch (Glucose 5%, Nacl9‰, Latate Ringer)/ chai49.000
6Giá truyền đạm (moriamin, aminoplasma,...)/chai82.000
7Tiêm ngừa (chưa bao gồm tiền thuốc)23.800

II/ GIÁ THU THÊM DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NHA KHOA

STTDịch vụGiá thu thêm (đồng)
1Bấm gai xương trên 2 ổ răng31.000
2Cắt cuống 1 chân134.000
3Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên82.000
4Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)67.000
5Cạo vôi siêu âm49.000
6Cạo vôi siêu âm + đánh bóng 2 hàm67.000
7Đa vết thương miệng và hàm mặt113.000
8Mổ lấy nang răng <2 cm163.000
9Nắn trật khớp thái dương hàm56.000
STTDịch vụGiá thu thêm (đồng)
10Nạo ổ răng32.000
11Nhổ chân răng15.500
12Nhổ răng mọc lạc chỗ82.000
13Nhổ răng ngầm dưới xương82.000
14Nhổ răng thường15.500
15Nhổ răng vĩnh viễn khó67.000
16Phẫu thuật nhổ răng lệch (lệch 90^{0}, ngầm dưới niêm mạc)82.000
17Vá hàm gãy bán hàm67.000
18Vá hàm gãy toàn hàm113.000
19Điều trị tủy răng số 4,515.500
20Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới32.000
21Điều trị tủy thối răng 1,2,3169.000 (đã tính tiền trám kết thúc)
22Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên39.000
23Hàn răng sửa sâu ngà15.500
24Trám bít hố rãnh15.500
25Trám composite răng cửa32.000
26Trám composite răng sau82.000
27Trám composite có đặt chốt ngà105.000
28Trám composite có đặt chốt tủy92.000 (không kể nội nha)
29Điều trị tủy răng sửa nhiều chân49.000
30Tẩy trắng răng 1 hàm có máng (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)335.000
31Tẩy trắng răng 2 hàm có máng (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)839.000
Răng giả tháo lắp
3201 răng (giá 01 răng)49.000
STTDịch vụGiá thu thêm (đồng)
3303 răng49.000
3405 răng -10 răng32.000 /1 răng
35Trên 10 răng (giá 1 hàm) - Phục hình toàn hàm tháo lắp573.000
36Hàm khung (chưa tính răng)674.000
37Mão sứ501.000
38Cầu răng sứ 3 đơn vị2.013.000
39Đệm hàm toàn bộ314.000
40Răng chốt đơn giản (nhựa)314.000
41Răng chốt đúc nhựa545.000
42Răng chốt đúc sứ674.000
43Tháo cắt cầu răng98.000
44Mão kim loại371.000
45Mão kim loại nhựa249.000

III/ DỊCH VỤ NỘI TRÚ

STTDịch vụGiá thu (đồng)
1Phòng theo yêu cầu305.000
2Phòng theo yêu cầu tại khoa sản / ngày285.000
3Giá thay drap trải giường/lần8.000
4Giá thay quần áo8.000

IV/ GIÁ THU THÊM MỘT SỐ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT TAI MŨI HỌNG, NGOẠI, CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH, PHỤ SẢN, THEO YÊU CẦU PHẪU THUẬT VIÊN

STTDịch vụGiá thu thêm(đồng)
TAI MŨI HỌNG
1PT nạo sàng hàm731.000
STTDịch vụGiá thu thêm(đồng)
2Mổ sào bào thượng nhĩ731.000
3PT nội soi mũi xoang731.000
4PT U nang giáp móng731.000
5Mổ vách ngăn501.000
6PT cắt amidan501.000
NGOẠI KHOA
1PT cắt bỏ bướu giáp631.000
2PT cắt dạ dày991.000
3PT mở ống mật chủ lấy sỏi991.000
4PT cắt túi mật không nội soi631.000
5PT nối mật ruột991.000
6PT nối mật ruột trong K đầu tụy991.000
7PT cắt u đại tràng991.000
8PT lấy sỏi thận991.000
9PT lấy sỏi niệu quản đoạn lưng631.000
10PT lấy sỏi niệu quản đoạn thành631.000
11PT cắt thận do u, chấn thương991.000
12PT cắt bướu bàng quang991.000
13PT bóc u xơ tiền liệt tuyến991.000
14PT lấy sỏi bàng quang991.000
15PT lấy sỏi niệu đạo631.000
16PT tạo hình trong gãy dương vật631.000
17PT cắt đoạn dương vật do K631.000
18PT đưa tinh hoàn ẩn xuống bìu991.000
19PT vá sọ631.000
20PT nội soi viêm ruột thừa991.000
21PT nội soi cắt túi mật991.000
22PT thắt các búi trĩ hậu môn991.000
23PT dò hậu môn631.000
24PT nội soi cắt polyp trực tràng991.000
STTDịch vụGiá thu thêm(đồng)
25PT nang bao hoạt dịch631.000
26PT tràn dịch màng tinh hoàn631.000
27PT cắt bỏ u mềm321.000
28PT cắt viêm ruột thừa không nội soi631.000
29PT thoát vị bẹn631.000
30Cắt vết chai lớn chân mắt cá321.000
31Cắt phymosis321.000
32PT u nang thừng tinh321.000
CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
1Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai991.000
2Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay991.000
3Gãy xương cánh tay kèm theo tổn thương thần kinh, mạch máu991.000
4PT trật khớp khuỷu991.000
5Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay991.000
6PT gãy Monteggia991.000
7Đóng đinh nội tủy xương đùi (xuôi dòng)991.000
8Kết hợp xương nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu991.000
9Kết hợp xương nẹp gấp góc 900 hoặc nẹp vít lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi991.000
10Nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày991.000
11Trật khớp cùng đòn991.000
12Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay991.000
13Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay991.000
14PT gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít991.000
15Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi991.000
16Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren991.000
17Cắt u bạch mạch đường kính từ 5-10 cm991.000
18PT gãy xương đòn991.000
STTDịch vụGiá thu thêm(đồng)
19Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay991.000
20PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới991.000
21Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng991.000
22PT cắt cụt đùi991.000
23Đóng đinh xương chày mở991.000
24Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày991.000
25Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày991.000
26PT cố định gãy xương đốt bàn bằng Kirschner991.000
27PT gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay631.000
28PT gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay631.000
29PT viêm xương cánh tay: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu631.000
30Cắt cụt cẳng tay631.000
31Tháo khớp khuỷu631.000
32Tháo khớp cổ tay631.000
33PT viêm xương cẳng tay: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu631.000
34PT viêm xương đùi: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu631.000
35Tháo khớp gối631.000
36Néo ép buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè631.000
37Cắt cụt cẳng chân631.000
38PT viêm xương cẳng chân: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu631.000
39PT co gân Achille631.000
40Tháo một nửa bàn chân trước631.000
41Cắt u nang bao hoạt dịch631.000
42Cắt cụt cánh tay631.000
43Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá631.000
44Kết hợp xương trong gãy xương mác631.000
45Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật631.000
46Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân321.000
47Tháo đốt bàn321.000
STTDịch vụGiá thu thêm(đồng)
48Cắt u phần mềm đơn thuần321.000
49Rút đinh các loại321.000
SẢN PHỤ KHOA
1PT cắt tử cung đường âm đạo991.000
2PT cắt tử cung991.000
3PT lấy thai lần 2991.000
4PT lấy thai lần 3 trở lên991.000
5PT nội soi u nang buồng trứng991.000
6PT nội soi trong sản phụ khoa991.000
7PT lấy thai lần 1631.000
8PT tái tạo tầng âm đạo; tầng sinh môn631.000
9Bóc nang Bartholin/bóc nhân xơ vú631.000
10Cắt bỏ các polip âm hộ, âm đạo, cổ tử cung631.000
11PT chữa ngoài tử cung không choáng631.000
12PT u nang buồng trứng (mổ hở)631.000
13Mổ áp xe tuyến vú321.000