vanban.org

Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Thuận;

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/07/2019 Thay thế: 06/2019/NQ-HĐND · 12/07/2019
Ninh Thuận Ban hành 23/07/2009 Hiệu lực 02/08/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Thuận · 06/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Thuận; · 09/2009/NQ-HĐND
02/08/2009Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 23/07/2019 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận

______________________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2005/NQ-CP ngày 18 tháng 04 năm 2005 của Chính phủ về đẩy mạnh xã hội hoá các hoạt động giáo dục, y tế, văn hoá và thể dục thể thao;

Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 04 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế về tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập;

Căn cứ Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 05 năm 2008 của Chính phủ và Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường;

Xét Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh với những nội dung chủ yếu sau:

1. Đối tượng áp dụng: mọi đối tượng bệnh nhân đều có quyền sử dụng các dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu nếu tự nguyện lựa chọn và phải chi trả phần chi phí theo yêu cầu; trường hợp bệnh cấp cứu khẩn, bệnh truyền nhiễm gây dịch không phải là đối tượng khám, chữa bệnh theo yêu cầu. Khi đã qua cơn cấp cứu, bệnh nhân có quyền được yêu cầu các dịch vụ như những đối tượng bệnh nhân khác. Không có sự phân biệt giữa bệnh nhân khám, chữa bệnh theo yêu cầu và bệnh nhân khám, chữa bệnh không theo yêu cầu trong chăm sóc và điều trị.

2. Các dịch vụ khám, chữa bệnh:

- Các dịch vụ ngoại trú: khám bệnh, thay băng, thủ thuật nắn bó bột, tiểu phẫu, tiêm thuốc, truyền dịch theo chỉ định của bác sĩ, chích ngừa, khám và điều trị nha khoa;

- Các dịch vụ nội trú: yêu cầu bác sĩ trực tiếp làm phẫu thuật, yêu cầu phòng nằm điều trị, yêu cầu thay drap trải giường, quần áo.

3. Mức thu cụ thể: (kèm theo Phụ lục).

4. Quản lý và sử dụng nguồn thu: thực hiện theo quy định của Nghị định số 43/2006/NĐ-CP của Chính phủ: nguồn thu sau khi đã trừ các khoản chi và thuế, phần còn lại sẽ được bổ sung kinh phí hoạt động của đơn vị.

5. Trường hợp biến động giá các dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu dưới 20%, giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Điều 2.

Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2009 và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày./.

Phụ lục

Về mức thu khám, chữa bệnh theo yêu cầu

VỀ MỨC THU KHÁM, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU

(kèm theo Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009

của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________________________________

I.  Các dịch vụ ngoại trú:

1. Dịch vụ khám bệnh: giá khám: 30.000 đồng/1 lần khám.

* Đối với bệnh nhân có Bảo hiểm y tế chỉ trả phần chênh lệch là 27.000 đồng (giá khám theo quy định 3.000 đồng đã được Bảo hiểm y tế thanh toán).

2. Dịch vụ thay băng; thủ thuật nắn bó bột, tiểu phẫu:

- Giá thay băng: bằng giá quy định của Nhà nước cộng thêm 25.000 đồng/1 lần thay băng;

- Giá thủ thuật nắn bó bột, tiểu phẫu: bằng giá quy định của Nhà nước cộng thêm 100.000 đồng/1 ca (chưa tính tiền thay băng cho những lần sau);

* Đối với bệnh nhân Bảo hiểm y tế thuộc diện cùng chi trả: ngoài việc phải đóng khoản tiền thu thêm theo quy định còn phải chi trả 20% viện phí theo quy định Bảo hiểm y tế tự nguyện.

3. Dịch vụ tiêm thuốc, truyền dịch, truyền đạm:

- Giá tiêm thuốc: 10.000 đồng/1 lần tiêm (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);

- Giá truyền dịch (Glucose 5%, Nacl 9%, Latate Ringer): 30.000 đồng/1 chai (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);

- Giá truyền đạm (moriamin, aminoplasma, ...): 50.000 đồng/1 chai (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);

 * Giá tiêm thuốc, truyền dịch, truyền đạm chưa bao gồm tiền thuốc, tiền dịch truyền.

4. Dịch vụ tiêm ngừa: giá tiêm ngừa: 15.000 đồng/1 lần tiêm (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế).

* Giá tiêm ngừa chưa bao gồm tiền thuốc.

5. Dịch vụ khám và điều trị nha khoa:

- Giá dịch vụ khám: 10.000 đồng/1 lần khám.

* Đối với bệnh nhân có Bảo hiểm y tế chỉ trả phần chênh lệch là 7.000 đồng (giá khám theo quy định 3.000 đồng đã được Bảo hiểm y tế thanh toán).

- Giá điều trị nha khoa:

BẢNG GIÁ THU ĐIỀU TRỊ NHA KHOA

(bao gồm giá thu theo quy định và phần thu thêm)

________________________________________

STT DỊCH VỤ (ĐVT: đồng)
1 Bấm gai xương trên 2 ổ răng 80.000
2 Cắt cuống 1 chân 150.000
3 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 150.000
4 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 140.000
5 Cạo vôi siêu âm 80.000
6 Cạo vôi siêu âm + đánh bóng 2 hàm 120.000
7 Đa vết thương miệng và hàm mặt 250.000
8 Mổ lấy nang răng <2cm 200.000
9 Nắn trật khớp thái dương hàm 50.000
10 Nạo ổ răng 50.000
11 Nhổ chân răng 50.000
12 Nhổ răng mọc lạc chỗ 150.000
13 Nhổ răng ngầm dưới xương 250.000
14 Nhổ răng thường 50.000
15 Nhổ răng vĩnh viễn khó 80.000
16 Phẫu thuật nhổ răng lệch (lệch 900,  ngầm dưới niêm mạc) 150.000
17 Vá hàm gãy bán hàm 70.000
18 Vá hàm gãy toàn hàm 100.000
19 Điều trị tủy răng số 4, 5 210.000
20 Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới 420.000
21 Điều trị tủy thối răng 1, 2, 3 (đã tính tiền trám kết thúc) 300.000
22 Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên 475.000
23 Hàn răng sữa sâu ngà 70.000
24 Trám bít hố rãnh 80.000
25 Trám composite răng cửa 100.000
26 Trám composite răng sau 150.000
27 Trám composite có đặt chốt ngà 200.000
28 Trám copmosite có đặt chốt tủy (không kể nội nha) 180.000
29 Điều trị tủy răng sửa nhiều chân 200.000
30 Tẩy trắng răng 1 hàm có máng (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 700.000
31 Tẩy trắng răng 2 hàm có máng (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 1.300.000
STT DỊCH VỤ (ĐVT: đồng)
  Răng giả tháo lắp (răng ngoại)  
32 01 răng (giá 01 răng) 180.000
33 03 răng 360.000
34 05 răng - 10 răng 90.000/1 răng
35 Trên 10 răng (giá 1 hàm) - phục hình toàn hàm tháo lắp 1.000.000
36 Hàm khung (chưa tính răng) 800.000
37 Mão sứ 800.000
38 Cầu răng sứ 3 đơn vị 2.400.000
39 Đệm hàm toàn bộ 250.000
40 Răng chốt đơn giản (nhựa) 250.000
41 Răng chốt đúc nhựa 400.000
42 Răng chốt đúc sứ

thực chi

+ thu thêm 400.000

43 Tháo cắt cầu răng 80.000
44 Mão kim loại 300.000
45 Mão kim loại nhựa thực chi + 150.000

* Đối với bệnh nhân Bảo hiểm y tế thuộc diện cùng chi trả: ngoài việc phải đóng khoản tiền thu thêm theo quy định còn phải chi trả 20% viện phí theo quy định Bảo hiểm y tế tự nguyện.

II. Các dịch vụ nội trú :

1. Dịch vụ phòng nằm điều trị theo yêu cầu:

- Phòng loại 1 (một giường): 150.000 đồng/người/1 ngày;

- Phòng loại 2 (hai giường): 80.000 đồng/người/1 ngày;

- Phòng loại 3 (hai giường): 50.000 đồng/người/1 ngày.

* Riêng đối với sử dụng phòng nằm điều trị theo yêu cầu tại khoa Sản, mức thu như sau:

- Phòng loại 1 (một giường): 140.000 đồng/người/1 ngày;

- Phòng loại 2 (hai giường): 70.000 đồng/người/1 ngày;

- Phòng loại 3 (hai giường): 40.000 đồng/người/1 ngày.

* Đối với đối tượng bệnh nhân có bảo hiểm y tế (bao gồm cả đối tượng Bảo hiểm y tế bắt buộc và tự nguyện) chỉ chi trả phần chênh lệch giá phòng nằm theo yêu cầu so với giá phòng thường không theo yêu cầu theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

* Giá phòng điều trị nội trú theo yêu cầu không bao gồm tiền sinh, mổ, thuốc, điện thoại, tiền ăn.

* Giá phòng điều trị nội trú theo yêu cầu đã bao gồm tiền dịch vụ thay drap trải giường, quần áo.

* Giá phòng được tính 12 giờ hôm trước đến 12 giờ hôm sau là 1 ngày.

2.  Dịch vụ thay drap trải giường, quần áo:

- Giá thay drap trải giường: 5.000 đồng/1 lần (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);

- Giá thay quần áo: 5.000 đồng/1 lần (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế).

3. Dịch vụ yêu cầu bác sĩ làm phẫu thuật: tùy theo loại phẫu thuật mà bệnh nhân chi trả tiền thu tăng thêm, cụ thể:

- Đối với phẫu thuật loại 1, loại 2 thuộc khoa Tai Mũi Họng: bệnh nhân chi trả tiền thu tăng thêm theo thứ tự là: 430.000 đồng, 300.000 đồng;

- Đối với các phẫu thuật loại 1, loại 2, loại 3 thuộc các khoa Phụ sản, khoa Ngoại: bệnh nhân chi trả tiền thu tăng thêm theo thứ tự là: 580.000 đồng, 370.000 đồng, 190.000 đồng.

* Đối với bệnh nhân Bảo hiểm y tế thuộc diện cùng chi trả: ngoài việc phải đóng khoản tiền thu thêm theo quy định còn phải chi trả 20% viện phí theo quy định Bảo hiểm y tế tự nguyện.

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT TAI MŨI HỌNG, NGOẠI,

CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH, PHỤ SẢN THEO YÊU CẦU

STT CÁC LOẠI PHẪU THUẬT

Giá theo quy định

(ĐVT: đồng)

Giá thu thêm

(ĐVT: đồng)

  TAI MŨI HỌNG    
1 Phẫu thuật nạo sàng hàm thực chi 430.000
2 Mổ sào bào thượng nhĩ 250.000 430.000
3 Phẫu thuật nội soi mũi xoang thực chi 430.000
4 Phẫu thuật u nang giáp móng 800.000 430.000
6 Mổ vách ngăn thực chi 300.000
7 Phẫu thuật cắt amiđan 40.000 300.000

Ghi chú: thu thêm phẫu thuật Tai Mũi Họng loại I: 430.000 đồng; loại II: 300.000 đồng

STT CÁC LOẠI PHẪU THUẬT

Giá theo quy định

(ĐVT: đồng)

Giá thu thêm

(ĐVT: đồng)

  NGOẠI KHOA    
1 Phẫu thuật cắt bỏ bướu giáp thực chi 370.000
2 Phẫu thuật cắt dạ dày thực chi 580.000
3 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi thực chi 580.000
4 Phẫu thuật cắt túi mật không nội soi thực chi 370.000
5 Phẫu thuật nối mật ruột thực chi 580.000
6 Phẫu thuật nối mật ruột trong K đầu tụy thực chi 580.000
7 Phẫu thuật cắt u đại tràng thực chi 580.000
8 Phẫu thuật lấy sỏi thận thực chi 580.000
9 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn lưng thực chi 370.000
10 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn thành thực chi 370.000
11 Phẫu thuật cắt thận do u, chấn thương thực chi 580.000
12 Phẫu thuật cắt bướu bàng quang thực chi 580.000
13 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến thực chi 580.000
14 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang thực chi 580.000
15 Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo thực chi 370.000
16 Phẫu thuật tạo hình trong gãy dương vật thực chi 370.000
17 Phẫu thuật cắt đoạn dương vật do K thực chi 370.000
18 Phẫu thuật đưa tinh hoàn ẩn xuống bìu thực chi 580.000
19 Phẫu thuật vá sọ thực chi 370.000
20 Phẫu thuật nội soi viêm ruột thừa 700.000 580.000
21 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 1.000.000 580.000
22 Phẫu thuật thắt các búi trĩ hậu môn 50.000 580.000
23 Phẫu thuật dò hậu môn 90.000 370.000
24 Phẫu thuật nội soi cắt pôlip trực tràng 50.000 580.000
25 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch 70.000 370.000
26 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 70.000 370.000
27 Phẫu thuật cắt bỏ u mềm 50.000 190.000
28 Phẫu thuật cắt viêm ruột thừa không nội soi 180.000 370.000
29 Phẫu thuật thoát vị bẹn 180.000 370.000
30 Cắt vết chai lớn chân mắt cá 80.000 190.000
31 Cắt phymosis 50.000 190.000
32 Phẫu thuật u nang thừng tinh thực chi 190.000

Ghi chú: thu thêm phẫu thuật Ngoại khoa loại I: 580.000 đồng;

loại II: 370.000 đồng; loại III: 190.000 đồng.

STT CÁC LOẠI PHẪU THUẬT

Giá theo quy định

(ĐVT: đồng)

Giá thu thêm

(ĐVT: đồng)

  CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH    
1 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai 1.000.000 580.000
2 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 1.000.000 580.000
3 Gãy xương cánh tay kèm theo tổn thương thần kinh, mạch máu 1.000.000 580.000
4 Phẫu thuật trật khớp khuỷu 40.000 580.000
5 Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay 1.000.000 580.000
6 Phẫu thuật gãy Monteggia 1.000.000 580.000
7 Đóng đinh nội tủy xương đùi (xuôi dòng) thực chi 580.000
8 Kết hợp xương nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu thực chi 580.000
9 Kết hợp xương nẹp gập góc 900 hoặc nẹp vít lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi 1.000.000 580.000
10 Nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày 1.000.000 580.000
11 Trật khớp cùng đòn 1.000.000 580.000
12 Cố định nẹp víp gãy thân xương cánh tay 1.000.000 580.000
13 Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay thực chi 580.000
14 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít thực chi 580.000
15 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi thực chi 580.000
16 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 1.000.000 580.000
17 Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10 cm thực chi 580.000
18 Phẫu thuật gãy xương đòn thực chi 580.000
19 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay thực chi 580.000
20 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới 1.000.000 580.000
21 Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng thực chi 580.000
22 Phẫu thuật cắt cụt đùi thực chi 580.000
23 Đóng đinh xương chày mở thực chi 580.000
24 Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày 1.000.000 580.000
25 Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 1.000.000 580.000
26 Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng Kirschner thực chi 580.000
27 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay thực chi 370.000
28 Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay thực chi 370.000
29 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu thực chi 370.000
30 Cắt cụt cẳng tay thực chi 370.000
31 Tháo khớp khuỷu thực chi 370.000
32 Tháo khớp cổ tay thực chi 370.000
33 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu thực chi 370.000
STT CÁC LOẠI PHẪU THUẬT

Giá theo quy định

(ĐVT: đồng)

Giá thu thêm

(ĐVT: đồng)

34 Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu thực chi 370.000
35 Tháo khớp gối thực chi 370.000
36 Néo ép buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè thực chi 370.000
37 Cắt cụt cẳng chân thực chi 370.000
38 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu thực chi 370.000
39 Phẫu thuật co gân Achille thực chi 370.000
40 Tháo một nửa bàn chân trước thực chi 370.000
41 Cắt u nang bao hoạt dịch 70.000 370.000
42 Cắt cụt cánh tay thực chi 370.000
43 Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá thực chi 370.000
44 Kết hợp xương trong gãy xương mác thực chi 370.000
45 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật thực chi 370.000
46 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân thực chi 190.000
47 Tháo đốt bàn thực chi 190.000
48 Cắt u phần mềm đơn thuần thực chi 190.000
49 Rút đinh các loại t00.000 190.000

Ghi chú: thu thêm phẫu thuật chần thương chỉnh hình loại I: 580.000 đồng;

loại II: 370.000 đồng; loại III: 190.000 đồng.

STT CÁC LOẠI PHẪU THUẬT

Giá theo quy định

(ĐVT: đồng)

Giá thu thêm

(ĐVT: đồng)

  SẢN PHỤ KHOA    
1 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 300.000 580.000
2 Phẫu thuật cắt tử cung 300.000 580.000
3 Phẫu thuật lấy thai lần 2 450.000 580.000
4 Phẫu thuật lấy thai lần 3 trở lên 450.000 580.000
5 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 500.000 580.000
6 Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa 1.000.000 580.000
7 Phẫu thuật lấy thai lần 1 400.000 370.000
8 Phẫu thuật tái tạo tầng âm đạo, tầng sinh môn thực chi 370.000
9 Bóc nang Bartholin/bóc nhân xơ vú 100.000 370.000
10 Cắt bỏ các polip âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 60.000 370.000
11 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không choáng 400.000 370.000
12 Phẫu thuật u nang buồng trứng (mổ hở) 350.000 370.000
13 Mổ áp-xe tuyến vú 60.000 190.000

Ghi chú: thu thêm phẫu thuật Sản Phụ khoa loại I: 580.000 đồng;

loại II: 370.000 đồng; loại III: 190.000 đồng.