vanban.org

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo. — Quyết định 78/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/12/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/12/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 26/2021/QĐ-UBND · 13/12/2021
Hà Nội Ban hành 31/10/2014 Hiệu lực 10/11/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội · 78/2014/QĐ-UBND
24/12/202126/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/11/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc sở lao động - thương binh và xã hội Hà Nội · 34/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý và các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc sở lao động thương binh xã hội · 43/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 78/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo.

1. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do ngân sách quận, huyện, thị xã đảm bảo, được cân đối trong dự toán giao ngân sách hàng năm cho các quận, huyện, thị xã.

2. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý do ngân sách Thành phố đảm bảo và được bố trí trong dự toán giao cho Sở Lao động Thương binh và Xã hội hàng năm.