Điều 1. Nay giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006 (số thực nộp vào kho bạc) cho quận Ninh Kiều như sau:
ĐVT: Triệu đồng
| CÁC NGUỒN THU | DỰ TOÁN NĂM 2006 | |
| Chỉ tiêu Pháp lệnh | Chỉ tiêu Phấn đấu | |
| TỔNG THU NSNN ( A+B ) | 209.500 | 220.600 |
| A/ THU THUẾ, PHÍ LỆ PHÍ | 206.500 | 217.000 |
| 1- Thuế CTN-NQD | 115.000 | 120.800 |
| Trong đó : - Doanh nghiệp: | 38.000 | 40.000 |
| - Hộ cá thể: | 77.000 | 80.800 |
| 2- Trước bạ | 29.800 | 31.300 |
| 3- Phí, lệ phí | 5.500 | 5.500 |
| 4- Các nguồn về đất | 56.200 | 59.400 |
| Trong đó: - Thuế nhà đất | 5.300 | 5.600 |
| - Thuế CQSD đất | 12.200 | 12.800 |
| - Thu tiền SD đất | 38.700 | 41.000 |
| B/ THU KHÁC NGÂN SÁCH | 3.000 | 3.600 |