Điều 11. Giá trị sản phẩm tỉa thưa được phân phối như sau:
| TT | Hiện trạng rừng thông trước khi giao hoặc khoán | Tỷ lệ phân phối % | |
| Hộ gia đình hưởng | Nộp ngân sách xã | ||
| 1 | Rừng cấp tuổi I - II | 95 | 5 |
| 2 | Rừng cấp tuổi III - IV | 90 | 10 |
| 3 | Rừng cấp tuổi V trở lên | 80 | 20 |