Điều 1. Nay ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:
| Stt | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| 1 | Đá | ||
| a | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa.) | m3 | 50.000 |
| b | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 1.000 |
| c | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp. . .) | m3 | 2.000 |
| 2 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 4.000 |
| 3 | Cát | ||
| a | Cát thuỷ tinh | m3 | 5.000 |
| b | Cát vàng | m3 | 3.000 |
| c | Các loại cát khác | m3 | 2.000 |
| 4 | Đất | ||
| a | Đất sét, làm gạch, ngói | m3 | 1.500 |
| b | Các loại đất khác | m3 | 1.000 |
| 5 | Than bùn | tấn | 2.000 |
| 6 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.000 |
Đối với việc thu phí bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác dầu thô, khí thiên nhiên thực hiện việc thu phí theo quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP và Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính.
Thời điểm thực hiện mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.