vanban.org

Điều 4. Danh mục các tuyến xe buýt và thông số xác định hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách thành phố trên địa bàn thành phố Đồng Nai — Quyết định 77/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/10/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 08/09/2026 Hiệu lực 01/10/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 77/2026/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục các tuyến xe buýt và thông số xác định hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách thành phố trên địa bàn thành phố Đồng Nai

STT Tuyến vận chuyển Mã số tuyến Cự ly (Km) Trọng tải xe (Chỗ) Tổng số chuyến xe/ngày Hệ số sử dụng trọng tải xe Ghi chú
1 Trạm xe buýt Trảng Dài - Bến xe ngã tư Vũng Tàu 1 17,0 40 86 0,75 Mức giá vé 1
2 Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch 2 42 50 82 1,00  
a Mức giá vé 1         40%  
b Mức giá vé 2         40%  
c Mức giá vé 3         20%  
3 Bến xe Hố Nai - Trạm xe Hóa An 3 15 40 90 0,75 Mức giá vé 1
4 Bến xe Biên Hòa - Bến xe Vĩnh Cửu 7 21 40 92 0,75 Mức giá vé 1
5 Bến xe ngã tư Vũng Tàu - Bến xe Vĩnh Cửu 8 15,5 40 92 0,75 Mức giá vé 1