vanban.org

Điều 4. Danh mục đường thủy được phân cấp quản lý theo Điều 7 Nghị định số 84/2024/NĐ - CP — Quyết định 77/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/07/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hồ Chí Minh Ban hành 26/06/2025 Hiệu lực 07/07/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 77/2025/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục đường thủy được phân cấp quản lý theo Điều 7 Nghị định số 84/2024/NĐ-CP

TT Tên sông, kênh, rạch Chiều dài (km) Phạm vi
I Danh mục các đoạn đường thủy nội địa quốc gia thuộc địa giới hành chính Thành phố Hồ Chí Minh
1 Kênh Tẻ 4,5

Từ ngã ba sông Sài Gòn

đến ngã ba kênh Đôi

2 Kênh Đôi 8,5

Từ ngã ba kênh Tẻ đến ngã ba

sông Chợ Đệm - Bến Lức

3 Rạch Ông Lớn 5,0

Từ ngã ba kênh Tẻ

đến ngã ba kênh Cây Khô

4 Sông Chợ Đệm - Bến Lức 9,5

Từ ngã ba kênh Đôi đến hạ lưu ngã

tư bến đò Tân Bửu 150m

5 Kênh Cây Khô 3,5

Từ ngã ba sông Cần Giuộc

đến ngã ba rạch Ông Lớn

6 Sông Cần Giuộc 3,5

Từ ngã ba kênh Cây Khô

đến rạch Dơi

7 Sông Sài Gòn 24,5

Từ ngã ba rạch Vĩnh Bình

đến ngã ba rạch Bến Nghé

  Tổng (I) 59,0  
II Danh mục luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia thuộc địa giới hành chính Thành phố Hồ Chí Minh
1 Rạch Đào 1 1,1

Từ ngã ba sông Sài Gòn đến

Đường nội bộ tổng kho Thủ Đức

  Tổng (II) 1,1  
  Tổng (I)+(II) 60,1