vanban.org

Điều 9. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 — Quyết định 77/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/07/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 25/07/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 15/2023/QĐ-UBND · 14/07/2023
Nghệ An Ban hành 20/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 77/2016/QĐ-UBND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 · 77/2016/QĐ-UBND
25/07/202315/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 25/10/201763/2017/QĐ-UBNDBổ sung 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 77/2016/QĐ-UBND › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020

STT Nội dung Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu ngân sách giai đoạn 2017-2020
NS Trung ương (%) NS Tỉnh (%) NS huyện, thành phố, Thị xã, (%) NS xã phường thị trấn (%)
A B 1 2 3 4
1 Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp và tiêu thụ đặc biệt        
1.1 Thu từ DNNN Trung ương, địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp Ngoài quốc doanh do Cục Thuế quản lý thu (không kể thuế GTGT hàng nhập khẩu, hoạt động khai thác dầu khí)   100    
1.2 Thu từ doanh nghiệp Ngoài quốc doanh do Chi cục Thuế quản lý thu (trừ các đơn vị do Cục Thuế quản lý thu)        
- Đối với thành phố Vinh   80 20  
- Đối với thị xã Cửa Lò   40 60  
- Đối với các huyện đồng bằng, thị xã Hoàng Mai và Thái Hoà   30 70  
- Đối với 10 huyện miền núi   20 80  
- Riêng đối với thuế TTĐB (ngoài các đơn vị do Cục Thuế quản lý thu)     100  
1.3 Thu từ khu vực Ngoài quốc doanh thuộc hộ gia đình, cá thể        
- Đối với thành phố Vinh     80 20
- Đối với thị xã Cửa Lò, Hoàng Mai và Thái Hoà     60 40
- Đối với các huyện còn lại       100 
- Đối với thuế TTĐB (do Chi cục Thuế quản lý thu)     100  
2 Lệ phí môn bài        
- DNNN; DN có vốn đầu tư nước ngoài; các cơ sở kinh tế của cơ quan hành chính, sự nghiệp, Đảng, Đoàn thể, lực lượng vũ trang Trung ương và tỉnh; doanh nghiệp NQD do Cục thuế quản lý thu   100    
- Các doanh nghiệp ngoài quốc doanh (công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, …), các cơ cơ sở kinh tế của cơ quan hành chính, sự nghiệp, Đảng, Đoàn thể, lực lượng vũ trang cấp huyện do Chi cục thuế quản lý thu     100  
- Từ cá nhân, hộ kinh doanh       100
3 Thuế tài nguyên   100    
4 Thu khác về thuế        
- Các doanh nghiệp nhà nước Trung ương quản lý, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 100      
- Các doanh nghiệp nhà nước địa phương, doanh nghiệp ngoài quốc doanh do Cục thuế quản lý thu   100    
- Các doanh nghiệp ngoài quốc doanh do Chi cục thuế quản lý thu (Ngoài các đơn vị do Cục thuế quản lý thu)     100  
- Các hộ gia đình, cá thể kinh doanh       100
5 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết   100    
6 Thuế thu nhập cá nhân        
6.1 Khấu trừ qua các đơn vị chi trả tỉnh quản lý   100    
6.2 Khấu trừ qua các đơn vị chi trả cấp huyện quản lý; kế thừa; quà tặng; chuyển nhượng tài sản;…        
- Đối với thành phố Vinh, các thị xã Hoàng Mai, Thái Hoà, Cửa Lò   40 60  
- Đối với các huyện còn lại     100  
6.3 Các hộ kinh doanh cá thể nộp thuế khoán ổn định        
- Đối với thành phố Vinh, các thị xã Hoàng Mai, Thái Hoà, Cửa Lò     40 60
- Đối với các huyện còn lại       100
7 Thuế sử dụng đất nông nghiệp        
- Thu các hộ sản xuất tại địa bàn xã, thị trấn       100
- Thu từ các nông trường, trạm, trại nông nghiệp   100    
8 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp        
- Đối với các phường thuộc thành phố, thị xã;     30 70
- Đối với các xã, thị trấn còn lại       100
9 Tiền sử dụng đất, sau khi đã trừ phần kinh phí GPMB và đầu tư xây dựng hạ tầng        
9.1 Tiền sử dụng đất Các khu đất thuộc thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, huyện Nghi Lộc được tỉnh quy hoạch đấu giá, giao đất để tạo nguồn vốn đầu tư những công trình, dự án (tiền sử dụng đất Đại lộ Vinh – Cửa Lò, tiền sử dụng  dự án các khu đô thị, khu tái định cư trong Khu kinh tế Đông Nam)   100    
9.2 Các dự án Bất động sản trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã (không bao gồm thị xã Hoàng Mai) nhưng không xác định để đầu tư công trình cụ thể   70 20 10
  Riêng thị xã Hoàng Mai   30 55 15
9.3 Đối với các khu đất để xây dựng Khu đô thị nhưng Chủ đầu tư đồng thời thực hiện các dự án đầu tư xây dựng – chuyển giao (BT)   100    
9.4 Tiền sử dụng đất trừ các khu đất thuộc các điểm 9.1, 9.2, 9.3 nêu trên        
-  Thành phố Vinh   30 50 20
 - Thị xã Cửa Lò   30 55 15
 - Thị xã Thái Hoà   30 40 30
 - Thị xã Hoàng Mai   0 70 30
 - Nam Đàn   0 60 40
 - Các huyện còn lại   35 25 40
9.5 Các trường hợp khác phân chia theo quyết định điều hành riêng của UBND tỉnh         
10 Thuế Bảo vệ môi trường        
- Thu xăng dầu sản xuất trong nước   100    
- Thu xăng dầu nhập khẩu 100      
11 Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước   100    
12 Tiền đền bù thiệt hại đất        
- Thu hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc tỉnh quản lý.   100    
- Thu hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc cấp huyện quản lý.     100  
- Thu hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc cấp xã quản lý.       100
13 Tiền cho thuê nhà, bán và thanh lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước        
13.1 Nhà ở   100    
13.2 Không phải là nhà ở:        
 - Trung ương quản lý 100      
 - Tỉnh quản lý   100    
 - Cấp huyện quản lý     100  
 - Cấp xã quản lý       100
14 Lệ phí trước bạ        
14.1 Lệ phí trước bạ nhà đất        
- Thành phố Vinh và các thị xã Cửa Lò, Thái Hoà và Hoàng Mai     70 30
- Các huyện còn lại     50 50
14.2 Lệ phí trước bạ xe máy, ô tô, tàu thuyền và tài sản khác        
- Thành phố Vinh và các thị xã Cửa Lò, Thái Hoà và Hoàng Mai   40 60  
- Các huyện còn lại     100  
15 Phí bảo vệ môi trường        
15.1 Đối với nước thải công nghiệp   100    
15.2 Đối với nước thải sinh hoạt        
-   Phần nộp NSNN do Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An, các cơ sở cung cấp nước sạch khác   50 40 10
 -  Phần nộp NSNN đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng nước sạch không có đồng hồ đo và nước tự khai thác       100
15.3 Đối với hoạt động khai thác khoáng sản   50 40 10
16 Cấp quyền khai thác khoáng sản        
- Giấy phép do Trung ương cấp 70 30    
- Giấy phép do địa phương cấp   50 40 10
17 Phí, lệ phí (không kể Lệ phí môn bài, Lệ phí trước bạ, Phí bảo vệ môi trường).        
- Các đơn vị Trung ương tổ chức thu 100      
- Các đơn vị tỉnh tổ chức thu   100    
- Các đơn vị  thành phố, huyện, thị xã tổ chức thu     100  
- Các đơn vị xã, phường, thị trấn tổ chức thu       100
18 Thu nhập từ vốn góp của ngân sách địa phương, tiền thu hồi vốn của ngân sách địa phương tại các cơ sở kinh tế; Thu từ Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh   100    
19 Tiền sử dụng khu vực biển đối với trường hợp giao khu vực biển thuộc thẩm quyền cấp quyền giao của địa phương   100    
20 Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa   100    
21 Viện trợ không hoàn lại các tổ chức, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho địa phương theo quy định của pháp luật        
 - Tỉnh   100    
 - Cấp huyện     100  
-  Xã, phường, thị trấn       100
22 Thu từ quỹ đất công, công ích và thu hoa lợi công sản xã, phường, thị trấn quản lý       100
23 Thu sự nghiệp của các đơn vị do địa phương quản lý        
 - Tỉnh   100    
 - Cấp huyện     100  
 - Xã, phường, thị trấn       100
24 Huy động, đóng góp tự nguyện từ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật        
 - Tỉnh   100    
 - Cấp huyện     100  
 - Xã, phường, thị trấn       100
25 Các khoản phạt (trừ thu phạt vi phạm ATGT), tịch thu và thu khác của ngân sách theo quy định của pháp luật (phần thuộc ngân sách nhà nước theo quy định)        
 - Do cơ quan Trung ương xử lý phạt 100      
 - Do cơ quan Tỉnh xử lý phạt   100    
 - Do cơ quan cấp huyện xử lý phạt     100  
 - Do cấp xã, phường, thị trấn xử lý phạt       100
26 Thu phạt vi phạm ATGT        
 -  Do cơ quan Trung ương xử lý phạt 100      
 -  Do cơ quan cấp Tỉnh xử lý phạt   100    
 -  Do công an xã xử lý phạt       100
27 Thu kết dư ngân sách        
 - Tỉnh   100    
 - Cấp huyện     100  
 - Xã, phường, thị trấn       100
28 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên        
 - Tỉnh   100    
 - Cấp huyện     100  
 - Xã, phường, thị trấn       100
29 Thu chuyển nguồn từ ngân sách địa phương năm trước sang ngân sách địa phương năm sau        
 - Tỉnh   100    
 - Cấp huyện     100  
 - Xã, phường, thị trấn       100

30. Đối với các khu đất, dự án bất động sản do UBND tỉnh giao cho các tổ chức, doanh nghiệp thực hiện quy hoạch được ghi thu tiền sử dụng đất, ghi chi kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư, tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách tỉnh hưởng 100%.

31. Đối với chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng, quy hoạch đấu giá đất ở dân cư (sau đây gọi tắt là tiền đầu tư hạ tầng) mà chủ đầu tư đó ứng trước chi trả xây dựng hạ tầng theo quy hoạch, thực hiện ghi thu tiền sử dụng đất, ghi chi tiền đầu tư hạ tầng, tiền sử dụng đất được điều tiết như sau:

a) Các khu đất do UBND cấp huyện thực hiện quy hoạch, đấu giá: ngân sách cấp huyện hưởng 100%.

b) Các khu đất do UBND cấp xã thực hiện quy hoạch, đấu giá: ngân sách cấp xã hưởng 100%.