vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Quyết định 77/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 09/11/2015 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 77/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 77/2015/QĐ-UBND
09/11/2015Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 08/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 81/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 81/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 77/2015/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

STT Đối tượng nộp phí vệ sinh Đơn vị tính Mức thu
I Hộ gia đình    
1 Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, dịch vụ (SXKD - DV) ở các xã nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác. đồng/hộ/tháng 10.000
2 Hộ gia đình không SXKD - DV ở các phường, thị trấn. đồng/hộ/tháng 15.000
3 Hộ gia đình SXKD - DV (bao gồm cả nhà trẻ quy mô hộ gia đình) ở các xã nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác.    
- Hộ có mức doanh thu khoán từ 192 triệu đồng/năm trở lên (hoặc từ 16 triệu đồng/tháng trở lên) đồng/hộ/tháng 40.000
Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 60.000
- Hộ có mức doanh thu khoán từ 60 triệu đến dưới 192 triệu đồng/năm (hoặc từ 5 triệu đến dưới 16 triệu đồng/tháng) đồng/hộ/tháng 25.000
Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 45.000
- Hộ có mức doanh thu khoán dưới 60 triệu đồng/năm (hoặc dưới 5 triệu đồng/tháng) đồng/hộ/tháng 20.000
Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 25.000
4 Hộ gia đình SXKD - DV (bao gồm cả nhà trẻ quy mô hộ gia đình) ở các phường, thị trấn.    
- Hộ có mức doanh thu khoán từ 192 triệu đồng/năm trở lên (hoặc từ 16 triệu đồng/tháng trở lên) đồng/hộ/tháng 50.000
Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 80.000
- Hộ có mức doanh thu khoán từ 60 triệu đến dưới 192 triệu đồng/năm (hoặc từ 5 triệu đến dưới 16 triệu đồng/tháng) đồng/hộ/tháng 40.000
Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 60.000
- Hộ có mức doanh thu khoán dưới 60 triệu đồng/năm (hoặc dưới 5 triệu đồng/tháng) đồng/hộ/tháng 25.000
Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 40.000
5 Tổ chức hoặc cá nhân được cấp thẩm quyền cho phép sử dụng lề đường, vỉa hè làm điểm kinh doanh (trừ các điểm bán vé số kiến thiết, bán thuốc lá lẻ) đồng/m2/tháng 2.500
II Trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan đại diện, đơn vị hành chính, sự nghiệp    
1 Có số lao động, CBNV dưới 20 người đồng/đơn vị/tháng 40.000
2 Có số lao động, CBNV từ 20 người đến 50 người đồng/đơn vị/tháng 50.000
3 Có số lao động, CBNV trên 50 người đồng/đơn vị/tháng 80.000
III Trường học (trừ nhà trẻ, mẫu giáo quy mô hộ gia đình) đồng/phòng/tháng 10.000
IV Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ    
1 Cơ sở sản xuất    
- Có số lao động dưới 20 người đồng/cơ sở/tháng 80.000
- Có số lao động từ 20 đến 50 người đồng/cơ sở/tháng 160.000
- Có số lao động trên 50 người đồng/cơ sở/tháng 260 000
2 Cơ sở kinh doanh thương mại - dịch vụ    
- Cửa hàng kinh doanh thương mại đồng/cơ sở/tháng 80.000
- Nhà hàng, cửa hàng ăn uống, giải khát đồng/cơ sở/tháng 190.000
3 Khách sạn, nhà nghỉ    
- Nhà nghỉ đồng/cơ sở/tháng 100.000
- Khách sạn    
+ Có số phòng từ 10 đến 20 phòng đồng/cơ sở/tháng 190.000
+ Có số phòng từ 21 đến 30 phòng đồng/cơ sở/tháng 230.000
+ Có số phòng từ 31 đến 40 phòng đồng/cơ sở/tháng 260.000
+ Có số phòng từ 41 đến 50 phòng đồng/cơ sở/tháng 300.000
+ Trường hợp kinh doanh khách sạn có số lượng từ 51 phòng trở lên thì từ số phòng 51 trở đi đồng/phòng/tháng 5.000
4 Các công trình xây dựng đồng/m3 250.000
5 Trường hợp hộ gia đình kinh doanh có quy mô lớn, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có lượng rác thải lớn (từ 1m3 trở lên/tháng), sử dụng hình thức thu theo hợp đồng đồng/m3 250.000
V Chợ, siêu thị, trung tâm thương mại    
1 Siêu thị, trung tâm thương mại đồng/m3 250.000
2 Chợ    
- Người kinh doanh cố định    
+ Chợ hạng 1 đồng/quầy/tháng 40.000
+ Chợ hạng 2 đồng/quầy/tháng 20.000
+ Chợ hạng 3 đồng/quầy/tháng 13.000
- Người kinh doanh không cố định    
+ Chợ hạng 1 đồng/vị trí/tháng 20.000
+ Chợ hạng 2 đồng/vị trí/tháng 10.000
+ Chợ hạng 3 đồng/vị trí/tháng 6.000
- Chợ đầu mối đồng/quầy/tháng 40.000
VI Xe ôtô ở khu vực bến xe, bãi đậu xe    
1 Xe dưới 15 chỗ ngồi đồng/xe/tháng 40.000
2 Xe trên 15 chỗ ngồi đồng/xe/tháng 60.000

Mức phí quy định trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định.