vanban.org

Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Mục I và khoản 1 Mục II Danh mục và mức thu phí chợ; phí qua phà trên địa bàn thành phố Cần Thơ (ban hành kèm theo Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ), như sau: — Quyết định 77 /2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/08/2009
Cần Thơ Ban hành 03/09/2008 Hiệu lực 13/09/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 77 /2008/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành danh mục và mức thu phí chợ; phí qua phà; qua đò; phí trông giữ xe; phí sử dụng lề đường, bến bãi mặt nước; phí vệ sinh và phí xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 77 /2008/QĐ-UBND
15/08/200942 /2009/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 13/09/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 77 /2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Mục I và khoản 1 Mục II Danh mục và mức thu phí chợ; phí qua phà trên địa bàn thành phố Cần Thơ (ban hành kèm theo Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ), như sau:

1/ Đối với danh mục và mức thu phí chợ, phí qua phà:

TT DANH MỤC PHÍ MỨC THU
I PHÍ CHỢ  
1 Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên tại chợ: đồng/ngày/m2
     - Chợ loại 1 5.000
     - Chợ loại 2 4.000
     - Chợ loại 3 3.000
2 Đối với chợ có hộ kinh doanh cố định được phép bán trên lề đường không có cửa hàng, cửa hiệu; hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định: đồng/người/ngày
     - Địa bàn quận Ninh Kiều  
          + Cả ngày 4.000
          + Một buổi chợ 2.000
     - Địa bàn các quận Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn  
          + Cả ngày 3.000
          + Một buổi chợ 1.500
     - Địa bàn các huyện còn lại  
          + Cả ngày 2.000
          + Một buổi chợ 1.000
     
II PHÍ QUA PHÀ, QUA ĐÒ  
1 Phí qua phà: đồng/người/chuyến
a Đối với người 1.000
b Đối với người và phương tiện hành lý  
     - Người và xe gắn máy 2.500
     - Người và xe đạp 1.500
     - Người kèm hành lý (chiếm diện tích trên 1m2 hoặc trên 100 kg) 1.500

2/ Sửa đổi, bổ sung đoạn 5, Điều 3 của Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND, như sau:

“Đối với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn đã ký hợp đồng ủy nhiệm thu với Chi cục Thuế thu các loại phí nêu trên kể cả các loại phí đấu thầu nộp đủ 100% theo đúng số tiền đã thu trên các biên lai thuế.”