vanban.org

Điều 3. Quy định danh mục các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục — Quyết định 76/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Lai Châu Ban hành 10/09/2026 Hiệu lực 19/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 76/2026/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định danh mục các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục

1. Danh mục các khoản thu, mức thu đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục

TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu tối đa
1

Dịch vụ ăn trưa đối với trường mầm non, tiểuhọctổchứcdạyhọc2

buổi/ngày

đồng/học sinh/ngày 25.000
2

Dịch vụ ăn bán trú đối với cấp THCS,

THPT và Trung tâm GDNN-GDTX

đồng/học

sinh/ngày

60.000
3 Dịch vụ phục vụ nấu ăn

đồng/học

sinh/tháng

50.000
4

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ đối với trẻ em mầm non,

học sinh tiểu học

đồng/học sinh/ngày 4.000
5

Dịch vụ điện, nước phục vụ cho học

sinh ăn, ở trường buổi trưa, đối với cơ

đồng/học

sinh/tháng

Thu theo hóa

đơn thực tế/số

TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu tối đa
 

sở giáo dục đã tách đồng hồ đo mức tiêu thụ điện, nước khu sinh hoạt học tập của

học sinh

  học sinh sử dụng
6 Dịch vụ nước uống

đồng/học

sinh/tháng

6.000
7

Dịch vụ trang thiết bị, đồ dùng phục vụ

học sinh bán trú năm học đầu cấp

đồng/học

sinh/năm học

120.000
8

Dịch vụ trang thiết bị, đồ dùng phục vụ

học sinh bán trú cần bổ sung từ năm học thứ hai trở đi (nếu có)

Không quá 30% mức thu năm đầu cấp
9 Dịch vụ photo phục vụ kiểm tra, các kỳ thi
a Cấp tiểu học

đồng/học

sinh/năm học

30.000
b Cấp THCS

đồng/học

sinh/năm học

80.000
c Cấp THPT

đồng/học

sinh/năm học

100.000
10 Dịch vụ dọn vệ sinh trường, lớp, nhà vệ sinh phục vụ cho học sinh
a Cấp mầm non, tiểu học

đồng/học

sinh/tháng

15.000
b Cấp THCS, THPT

đồng/học

sinh/tháng

10.000
11

Dịch vụ tổ chức cho trẻ em mẫu giáo

làm quen với tiếng Anh

đồng/học

sinh/hoạt động

20.000

2. Cơ chế quản lý thu, chi

a) Các khoản thu, mức thu quy định tại khoản 1 Điều này phải thực hiện thỏa thuận bằng văn bản giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh trên tinh thần tự nguyện, phù hợp với tình hình thực tế của các cơ sở giáo dục, điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương; mức thu khi thực hiện có thể thấp hơn các mức thu quy định tại Quyết định này.

b) Các cơ sở giáo dục công lập có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác thu, chi, mở sổ kế toán theo dõi các khoản thu, chi; thực hiện công khai các khoản thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục tại đơn vị theo quy định của pháp luật. Bảo đảm tính công khai, dân chủ, minh bạch trong quá trình tổ chức thu, chi.

c) Không áp dụng các khoản thu trong danh mục quy định tại khoản 1 Điều này đối với học sinh được hưởng chính sách tương ứng theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.