Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 gồm: Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 5 Điều 141; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối quy định tại khoản 5 Điều 176 và hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 139; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân quy định tại khoản 3 Điều 177; hạn mức giao đất ở cho cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196; hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc quy định tại khoản 4 Điều 213 và giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993 quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137.
b) Quy định chi tiết diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp, trừ đất trồng lúa quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai số 31/2024/QH15; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.
2. Đối tượng áp dụng
a) Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc.
b) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất.
c) Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện thủ tục đất đai.