Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù tại các đơn vị
Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù tại các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đồng Nai được quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này, gồm:
1. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (kèm theo phụ lục I), gồm: tài sản Sản phẩm phần mềm; tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất).
2. Danh mục tài sản cố định đặc thù tại các đơn vị (kèm theo phụ lục II) gồm: tài sản Cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, di tích lịch sử được xếp hạng, di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản văn hóa, các công trình kiến trúc cổ; tài sản Quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả; tài sản Quyền sở hữu công nghiệp; tài sản Quyền đối với giống cây trồng; tài sản Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập.