vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Quyết định 76/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2021 Thay thế: 62/2020/QĐ-UBND · 31/12/2020
Ninh Thuận Ban hành 21/08/2017 Hiệu lực 31/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 62/2020/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 62/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 76/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 76/2017/QĐ-UBND
10/01/202162/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/08/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 76/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

TTCÁC TRƯỜNG HỢP NỘP PHÍMỨC THU (đ/hồ sơ)
1Đăng ký giao dịch bảo đảm80.000
2Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm70.000
3Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký60.000
4Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm20.000